Giá đất TRỤC PHỤ |, Phường Phổ Yên

Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

1.106 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến TRỤC PHỤ |

1.106 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến TRỤC PHỤ |, Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngã ba ông trần Văn Duy → Ông Dương Văn Chí (TDP Ngoài) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Hà Văn Thi → Mương đi tiếp hết đường vào thửa 400 Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ruộng bà Nguyễn Thị Thà → Nhà ông Nguyễn Văn Bao Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Dương Văn Khải → Hết đất bà Nguyễn Thị Lắm Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Nguyễn Đình Hồng qua ông Nguyễn Đình Sơn → Hết đất ông Nguyễn Văn Toàn Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Hồ tổ dân phố Liên Minh đi qua nhà ông Nguyễn Văn Ước, tổ dân phố Liên Minh → Hết đất phường Hồng Tiến Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ao ông Dương Văn Ngân → Đất ông Dương Văn Chín Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ao ông Dương Văn Chiến → Đất ông Dương Văn Ngân Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Cổng ông Dương Văn Lâm → Đất ông Trương Công Huy Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Dương Văn Lâm → Nhánh 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dùng; Nhánh 2 đến nhà ông Phạm Văn Thuân; Nhánh 3 đến hết Đất bà Dương Thị Hòe Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Dương Văn Sâm → Nhà ông Dương Văn Bình Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Dương Văn Đôi → Đất ông Dương Văn Mười Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Dương Công Hưởng → Đất bà Dương Thị Nam Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường → Đất bà Nguyễn Minh Ngọc Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà ông Nguyễn Đức Tâm → Nhà bà Nguyễn Thị Đại Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua đất nhà ông Phạm Văn Chuyên → Hết đất ông Dương Văn Xong, tổ dân phố Cống Thượng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà ông Ngô Văn Hâu qua nhà ông Nguyễn Viết Hải → Đất bà Ngô Thị Hương Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Triệu Thị Ngân → Đất bà Nguyễn Thị Liên, TDP Ấm Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Lê Xuân Thành → Hết đất bà Nguyễn Thị Thịnh, TDP Thành Lập Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đường Tôn Đức Thắng đất ông Phạm Văn Thuần → Đất nhà ba Nguyễn Thị Liên tổ dân phố Ấm Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Bùi Thị Thủy → Đất ông Nguyễn Quang Tuấn, TDP Thành Lập. Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà Trần Thị Lan → Đất nhà ông Đồng Văn Mười, TDP Thành Lập. Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đường Phạm Văn Đồng → Đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng tổ dân phố Thành Lập Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà ông Hoàng Văn Thức → Nhà ông Trần Đức Nam TDP Đầm Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà ông Hoàng Văn Liễu → Ngã ba nhà ông Đào Văn Quang Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba trạm điện TDP Đầm → Nhà ông Nguyễn Văn Quan TDP Đầm Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Luyến → Đất nhà bà Đỗ Thị Sơn TDP Đầm Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã tư đường rẽ vào NVH Chùa 2 → Nhà ông Cao Đức Thiện TDP Chùa 1 Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Cầu 17 dọc đường gom QL 3 → Hết đất ông Hà Văn Ứng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã năm đất bà Dương Thị Mai → Đất nhà bà Nguyễn Thị Bình Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Tiến Minh → Đất ông Nguyễn Văn Luận Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà ông Đặng Minh Chiến → Đường sắt Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba Hồ Răng Ro → Hết đất nhà ông Hà Văn Chuyên Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã 3 đất nhà ông Hà Văn Huỳnh → Đất nhà ông Hà Văn Chuyên Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã 3 đất nhà ông Hà Văn Thọ → Đất ông Hà Văn Tý Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã 3 đường rẽ nhà ông Tý → Hết đất Phổ Yên Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã 3 hồ Răng Ro đi qua nhà ông Hà Văn Tý → Đất đất nhà ông Hà Văn Bàn Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã tư đất ông Dương Văn Mận → Hết đất hồ đất hồ Răng Ro Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà bà Hà Thị Huê đi qua nhà ông Chu Văn Tuấn → Đường gom Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà ông Trần Xuân Văn → Hết đất nhà bà Trần Thị Thơ Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất bà Hà Thị Hoa qua nhà bà Dương Thị San → Nhà ông Trần Xuân Văn Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã 3 nhà bà Hà Thị Hoa qua nhà ông Dương Văn Huynh → Đất nhà ông Cừ Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đường gom QL3 (đất nhà ông Trần Đức Thiện) đi TDP Mãn Chiêm → Hết nhà ông Cừ Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Ngô Văn Bản → Đất ông Ngô Văn Hòe Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Hồ tổ dân phố Liên Minh qua hết đất ông Nguyễn Viết Hảo rẽ đi → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tính, tổ dân phố Liên Minh Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ruộng bà Hoàng Thị Năng → Hết đất bà Đương Toàn Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ruộng bà Nguyễn Thị Huyền → Đất bà Dương Thị Kỳ Duyên Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Dương Văn Ca → Hết đường Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Dương Văn Vân tổ dân phố Giếng → Ngã ba nhà bà Truyền Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Trần Văn Động đi qua hồ → Hết đất ông Trần Đức Thiện - Nhà thờ họ (TDP Ngoài) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ruộng ông Bùi Văn Lon → Ngã tư hồ to (TDP Giếng) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đi dọc đường sắt → Hết đất ông Trịnh Văn Mua Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba dọc đường sắt (đất ông Dương Văn Tẻn) → Đất ông Dương Văn Vân Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ao ông Dương Văn Giao → Hết đất ông Dương Văn Hào Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ao ông Dương Văn Tâm → Hết ruộng ông Dương Văn Quyền Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Dương Văn Dễ → Đất ông Dương Văn Đoàn (TDP Ngoài) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã tư chùa Vân Dương qua đất ông Dương Văn Cường → Đất ông Dương Văn Tuệ Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà ông Hà Văn Hương tổ dân phố Ngoài → Đường sắt Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã tư đất ông Dương Đức Thiện → Mương nước Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Hà Thị Chữ → Giáp cánh đồng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Đăng Chính → Đất Ông Hà Văn Tuấn Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất nhà ông Dương Văn Khương đi hết đất ông Trần Văn Khương → Giáp mương nước Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Vượng → Nhà bà Lưu Thị Na Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Vượng → Nhà ông Lưu Công Viên Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Đàn → Đất ông Nguyễn Hồng Kiên Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba bà Lưu Thị Trình → Nhà bà Lưu Thị Ca Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã bà Nguyễn Thị Sáu → Hết đất ông Nguyễn Văn Vượng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà văn hóa tổ dân phố Chùa → Đường sắt Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Lưu Trọng Đạo → Đất ông Lưu Đức Chính Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Trần Quốc Việt → Bà Dương Thị Kính Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba canh nhà văn hóa TDP Chùa → Đất ông Lưu Quang Thống Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Sáu → Đất ông Nguyễn Văn Thịnh Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ruộng ông Trần Đức Phượng → Đất bà Lưu Thị Hồng Nguyên Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba bà Hà Thị Thu Thủy → Đất ông Trần Xuân Trường Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đường sắt → Nhà ông Lưu Quang Tý Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba trạm điện Tổ dân phố Chùa → Đường sắt Hà Thái Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất ông Lưu Mạnh Hồi tổ dân phố Chùa → Nhà ông Phạm Quang Luân tổ dân phố Hiệp Đồng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Mễ → Hết đất ông Đặng Xuân Sáng tổ dân phố Yên Mễ Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Hà Văn Phẳng → Đất ông Nguyễn Đình Hồng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Hà Văn Sinh → Đất Ông Tế Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Dương Văn Diện → Ngã ba đất ông Dương Quận Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý tổ dân phố Yên Mễ → Đất nhà ông Dương Văn Vòng tổ dân phố Ngoài Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Từ ngã ba đất ông Dương Văn Đoàn → Ngã ba ông Trần Văn Bình (Tuyết) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Hà Văn Hằng → Đất ông Trần Văn Long Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Trần Văn Liêm → Hết đất ông Trần Văn Thiệp Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba ông Trần Văn Đề → Đất ông Dương Văn Bống Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Tà ngã ba bà Lý Thị Hoa → Hết đất ông Dương Văn Nhiễu Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Trần Văn Ái → Đất ông Dương Văn Phiến Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Trần Kiếm Anh → Hết đất ông Nguyễn Quang Tiến Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đất ông Dương Văn Cừ đi qua đường sắt → Suối Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất ông Dương Văn Cừ tổ dân phố Ngoài → Đường sắt Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đất ông Dương Văn Dụ tổ dân phố Ngoài → Đất ông Dương Văn Độ tổ dân phố Ngoài Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đồi Tên Lửa → Ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Chùa 2 Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Khoa → Hất đất bà Đỗ Thị Xuyến (đường đất) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba nhà ông Thích → Hết nhà ông Thế Tổ dân phố Bông Hồng Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba đường Tôn Đức Thắng (đất ông Dương Văn Huy) → Đất bà Ngõ Thị Thúy Điều, TDP Ấm Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đường Tôn Đức Thắng (đất ông Đoàn Văn Ban tổ dân phố Ấm) → Đất ông Dương Văn Chiến tổ dân phố Ấm Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã ba thửa 1225 (hỏi tên) → Hết đường Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Ngã 3 đối diện trường Mầm non Hồng Tiến 2 → Đất ông Dương văn Liệu Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nhà văn hoá tổ dân phố Ngoài → Hết Trường Tiểu học Hồng Tiến 2 Đất ở1.500.000900.000540.000324.000

Mặt bằng giá tuyến TRỤC PHỤ |

Giá VT1 cao nhất
9.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.120.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.050.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.106
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến TRỤC PHỤ | (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở3769.500.0001.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3686.650.0001.050.000
Đất thương mại, dịch vụ3626.650.0001.050.000

TRỤC PHỤ | đứng thứ mấy trong Phường Phổ Yên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 7 trên 122 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phổ Yên.

Tra tiếp trong Phường Phổ Yên và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phổ Yên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư khối Đồng Tâm (đường quy hoạch rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Cạnh cây xăng đi vào → Nhà ông Phạm Văn Ngọ
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Cầu Chặng → Hết đất nhà ông Lê Doãn Tú
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Cầu Đẫm → Đền Lục Giáp
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đất nhà bà Lại Thị Đức → Đất nhà ông Tuấn Quyết
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thanh → Đất nhà ông Trần Duy Liễn TDP Bến 2
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất nhà ông Phạm Văn Tính → Đất ông Lê Doãn Phùng TDP Bến 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất nhà ông Trần Hiển Kịp → Ngã ba nhà ông Nguyễn Hà Xuyên + 100m về 2 phía
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 9m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 16m
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 19m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 30m
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1) | Đường quy hoạch rộng 16m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 7m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 13m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị phường Ba Hàng (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất TRỤC PHỤ |

Giá đất đường TRỤC PHỤ | là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến TRỤC PHỤ | tại Phường Phổ Yên có giá VT1 cao nhất 9.500.000 đồng/m² và thấp nhất 1.050.000 đồng/m², chia thành 1.106 dòng theo đoạn và loại đất.
TRỤC PHỤ | có phải tuyến đắt nhất Phường Phổ Yên không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 7 trên 122 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phổ Yên.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.