Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.106 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tôn Đức Thắng đất bà Nguyễn Thị Hảo → Đất ông Đỗ Thành Thuyết tổ dân phố Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường Đỗ Cận, nhà ông Uyển Cần → Ngã ba nhà ông Lưu, tổ dân phố 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Ước → Nhà ông Đặng tổ dân phố Đại Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Đoạn nhà ông Bắc Chấp, tổ dân phố Đại Đồng → Hết đất phường Đồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhà ông Ước → Nhà ông Đặng tổ dân phố Đại Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Đoạn nhà ông Bắc Chấp, tổ dân phố Đại Đồng → Hết đất phường Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Đường Đỗ Cận, nhà ông Uyển Cần → Ngã ba nhà ông Lưu, tổ dân phố 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Ngã ba NVH Ấm cũ → Đường Tôn Đức Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Hoàng Đình Cường → Nhà bà Hoàng Thị Hạnh | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Hoàng Đình Cường → Đến nhà ông Hoàng Đình Kiểm | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Ngã ba đất ông Đỗ Văn Thăng → Đất bà Đàm Thị Thúy, đất ông Ngô Văn Ba (Nhánh rẽ) | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Đất bà Đặng Thị Thúy tổ dân phố Đông Sinh → Khu đô thị Việt Hàn | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Đất ông Đặng Văn Hiệp, tổ dân phố Đông Sinh → Đất ông Đàm Văn Chính | Đất ở | 1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám (nhà ông Dương Văn Cường, tổ dân phố Giếng) đi tổ dân phố Giếng → Ngã ba nhà Hà Văn Kệu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Đường gom 2 bên chân cầu vượt đường sắt → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Đường gom QL3 (đất ông Nguyễn Văn Bắc) → Hết đất ông Nguyễn Văn Trọng | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám đi qua đất ông Hà Văn Nôi → Hết đất ông Trần Văn Khánh | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Chung → Đất ông Nguyễn Trung Sơn TDP Hiệp Đồng | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hiển → Nhánh 1 đến đất ông Nguyễn Ngọc Sơn, Nhánh 2 đến đất bà Nghiêm Thị Thúy, Nhánh 3 đến hết đất bà Nguyễn Thị Bích Hồng | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Ngã ba đất bà Đỗ Thị Dịu → Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa TDP Hiệp Đồng | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng → Cổng chào trong tổ dân phố Đài phường Đắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng → Cổng chào trong tổ dân phố Đài phường Đắc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng (cạnh hiệu thuốc Khánh Hoà) → Nhà ông Dương Văn Đoạn, tổ dân phố Hắng | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng đất ông Nguyễn Xuân Đại → Nhà ông Tạ Quang Hiền, tổ dân phố Hắng | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Ngõ cạnh đất ông Nguyễn Văn Vương → Cổng chào TDP Đài | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Ngã 3 đường sắt nhà ông Lập → Hết đất bà Hằng, tổ dân phố Bông Hồng (đoạn đường bê tông) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đầu cầu Đại Thịnh đi qua nghĩa trang Đại Thịnh → Ngã ba đường gom | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng → Đất ông Lưu Văn Lạc tổ dân phố Hắng | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Trạm điện tổ dân phố Diện → Hết đất ông Đồng Văn Tuyên, tổ dân phố Diện | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đình tổ dân phố Diện → Đường sắt | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Nhà bà Lê Thị Chung tổ dân phố Diện → Kênh N12-10 (2 nhánh) | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng (nhà bà Nguyễn Thị Vân) → Đường sắt | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Nhà ông Cường → Nhà bà Thái TDP Bông Hồng | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Ngô Văn Đang) → Đất ông Vũ Quang Trung | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Đặng Văn Tiền) → Hết đất ông Đặng Văn Thành | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Đào Văn Kim) → Đất bà Hoàng Thị Nhị | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Nhà bà Thơm Cường qua nhà bà Dung → Hết đất ông Ảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Ngô Gia Tự (nhà Đạt Mai) → Nhà ông Tâm Tính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Đỗ Cận, cạnh nhà ông Dần qua tổ dân phố Yên Ninh → Gặp đường đi bệnh viện Quân Y 91 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám → Hết đất ông Hà Văn Huỳnh tổ dân phố Giếng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Nhà bà Thơm Cường qua nhà bà Dung → Hết đất ông Ảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Ngô Gia Tự (nhà Đạt Mai) → Nhà ông Tâm Tính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Đỗ Cận, cạnh nhà ông Dần qua tổ dân phố Yên Ninh → Gặp đường đi bệnh viện Quân Y 91 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Đỗ Cận, cạnh nhà ông Bình → Ngã ba nhà ông Luyến tổ dân phố 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng qua Trường Mầm non Hồng Tiến → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Hoàng Thị Hoa) → Đất bà Nghiêm Thị Thúy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Nguyễn Thúy Hằng) → Đất ông Nguyễn Văn Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám → Hết đất bà Dương Thị Tuấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Ngã ba đất ông Hà Văn Hiến → Đất ông Dương Văn Thạch (Mãn Chiêm) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Văn Đài → Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Ngọc | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng qua Nhà văn hóa cũ tổ dân phố Thành Lập → Hết đất ông Nguyễn Văn Vịnh tổ dân phố Thành Lập | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng đất ông Mẫn Xuân Phúc → Đất ông Đỗ Văn Cần tổ dân phố Thành Lập giáp đường sắt | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng → Giáp đất bà Đồng Thị Mùi, tổ dân phố Diện | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Thắng → Hết nhà bà Minh tổ dân phố Bông Hồng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã năm → Chùa Vân Dương (TDP Ngoài) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba đất bà Lưu Thị Nhất → Hết đất ông Đào Văn Thắng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng, nhà bà Vát → Nhà bà Bách tổ dân phố Trung Tâm | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba hồ A5 → Đường sắt Hà Thái | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã 3 đường sắt nhà ông Vĩ → Nhà ông Kỳ, Tổ dân phố Phú Hưng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba hồ A5 → Ngã tư nhà ông Hoạch tổ dân phố Đại Hưng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Nhà bà Vân tổ dân phố Đại Xuân → Giáp đường sắt Hà Thái | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Vỹ Hằng → Đầu cầu Đại Thịnh | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đầu cầu Đồng Tâm → Đường gom Quốc Lộ 3 mới | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba ông Đồng Văn Hoan → Đất bà Hoàng Thị Chung, TDP Diện | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất ông Đỗ Quang Liêm → Đất ông Đồng Quang Sơn, TDP Diện | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng đất ông Nguyễn Thanh Tùng qua nghĩa trang liệt sỹ → Hết đất ông Nguyễn Văn Ước tổ dân phố Thành Lập | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Đức Bình → Nhà bà Hoàng Thị Hạt TDP Đấp 2 | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Nhà văn hóa tổ dân phố Giếng qua nhà ông Dương Văn Rộng → Đường sắt | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Nhà văn hóa tổ dân phố Chùa → Đất bà Lưu Thị Hường tổ dân phố Chùa | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Vân → Đất ông Ma Công Luyện | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất bà Nguyễn Thị Ngọc Tuyết tổ dân phố Hiệp Đồng qua đất ông Nguyễn Văn Chính → Hết đất ông Nguyễn Văn Tuấn tổ dân phố Hiệp Đồng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất ông Đồng Văn Vượng tổ dân phố Ấm → Đất ông Đồng Văn Minh tổ dân phố Ấm | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất ông Nguyễn Đức Tâm tổ dân phố Ấm → Đất bà Nguyễn Thị Tình tổ dân phố Ấm | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ấm → Hết đất bà Nguyễn Thị Chúc tổ dân phố Ấm | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất nhà bà Lê Thị Thuận tổ dân phố Ấm → Đất bà Dương Thị Thu Trang Tổ dân phố Ấm | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất bà Nguyễn Thị Mùi tổ dân phố Ấm → Mương nước (giáp khu đô thị Việt Hàn) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba đất ông Ngõ Thượng Lương → Đất ông Đặng Văn Sỹ | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành → Hết đất ông Đàm Quốc Phương | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành → Đất ông Đào Văn Tâm | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba đất ông Lưu Xuân Trường → Hết đất ông Trần Văn Thủy | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tâm → Đất ông Trần Văn Nhã (Thủy) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba đất bà Dương Thị Dung → Đất bà Nguyễn Thị Hà | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Hồ tổ dân phố Đông Sinh → Nhà ông Đặng Trấn Thảo tổ dân phố Đông Sinh | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (cổng làng tổ dân phố Liên Minh) → Hồ tổ dân phố Liên Minh | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Dương Văn Trai, tổ dân phố Cống Thượng → Hết nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã tư qua đất ông Dương Văn Lộc → Đất ông Trần Văn Viên | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã tư → Đất nhà ông Trần Văn Viên | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám qua tái định cư tổ dân phố Mãn Chiêm → Đất nhà bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất ông Hoàng Văn Huân tổ dân phố Giếng → Hết đất ông Dương Văn Tần tổ dân phố Giếng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba đất ông Trần Văn Lành → Hết đất ông Dương Văn Lư | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Văn Cam đi TDP Ngoài → Đất ông Dương Minh Triều | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Nhánh rẽ cạnh nhà ông Kiên → Kênh Núi Cốc | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất Nhà văn hóa tổ dân phố Ấm (mới) dọc theo kênh N12-10 → Khu đô thị Việt Hàn | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đất Nhà văn hóa tổ dân phố Ấm (mới) → Ngã ba nhà bà Đồng Thị Tiến tổ dân phố Ấm | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Nhà Văn hóa TDP Ruộng → Ngã ba nhà ông Dương Ngọc Hòa TDP Chùa 1 | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đồi Tên Lửa → Nhà văn hóa tổ dân kênh Núi Cốc) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngõ cạnh nhà bà Vũ Thị Thơ qua Trường Mầm Non → Ngã ba nhà bà Trần Thị Thu TDP Chùa 1 | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Thú → Đất ông Nguyễn Văn Tạo | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba đất ông Đặng Văn Hào → Hết đất ông Đỗ Văn Hoa | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Ngã ba đất bà Hoàng Thị Chiến → Đất ông Đặng Trần Quyết | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 376 | 9.500.000 | 1.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 368 | 6.650.000 | 1.050.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 362 | 6.650.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 7 trên 122 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phổ Yên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phổ Yên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .