Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.106 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thuận → Đường sắt (nối đi nghĩa địa cầu Rẽo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương → Đường sắt Hà Thái (TDP Hiệp Đồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương → Ông Nguyễn Văn Tuấn (Nhánh 1), đến hết đất ông Nguyễn Danh Trường (Nhánh 2), đến đất bà Tạ Thị Quyết (Nhánh 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường → Nhà ông Nguyễn Văn Phẩm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Chín → Đất ông Nguyễn Trung Kiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Đàm Văn Hồng → Nhánh 1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Huyền, Nhánh 2 đến hết đất bà Phạm Thị Hằng, Nhánh 3 đến đất ông Nguyễn Văn Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Toán → Đất ông Nguyễn Văn Chương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Thi → Đất bà Nguyễn Thị Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tính → Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Mười | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Quyết → Nghĩa địa TDP Hiệp Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà ông Nguyễn Văn Ngân → Ngã ba nhà ông Lưu Công Đoàn tổ dân phố Hiệp Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng đất bà Nguyễn Thị Thu Phương qua Nhà văn hóa mới tổ dân phố Thành Lập → Đất bà Nguyễn Thị Thúy tổ dân phố Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba miếu Thành Lập → Đất bà Nguyễn Thị Dung, TDP Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà bà Đỗ Thị Thương tổ dân phố Thành Lập → Hết đất nhà ông Đỗ Văn Độ tổ dân phố Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Giáp tái định cư tổ dán phố Yên Mễ → Đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Mễ → Hết đất ông Đặng Xuân Sáng tổ dân phố Yên Mễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Hà Văn Phẳng → Đất ông Nguyễn Đình Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Hà Văn Sinh → Đất Ông Tế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Dương Văn Diện → Ngã ba đất ông Dương Quận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Hồ Tổ dân phố Đông Sinh → Hết đất bà Đỗ Thị Thắm, tổ dân phố Đông Sinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Nguyễn Tiến Minh → Đất ông Nguyễn Văn Luận | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà ông Đặng Minh Chiến → Đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý tổ dân phố Yên Mễ → Đất nhà ông Dương Văn Vòng tổ dân phố Ngoài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Từ ngã ba đất ông Dương Văn Đoàn → Ngã ba ông Trần Văn Bình (Tuyết) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Hà Văn Hằng → Đất ông Trần Văn Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Trần Văn Liêm → Hết đất ông Trần Văn Thiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Trần Văn Đề → Đất ông Dương Văn Bống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Tà ngã ba bà Lý Thị Hoa → Hết đất ông Dương Văn Nhiễu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Trần Văn Ái → Đất ông Dương Văn Phiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Trần Kiếm Anh → Hết đất ông Nguyễn Quang Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Văn Cừ đi qua đường sắt → Suối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất ông Dương Văn Cừ tổ dân phố Ngoài → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất ông Dương Văn Dụ tổ dân phố Ngoài → Đất ông Dương Văn Độ tổ dân phố Ngoài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Cổng Trần Xuân Dục → Đất ông Dương Văn Nhiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Văn Quyền → Đất ông Dương Văn Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba NVH TDP Ngoài (cũ) đi → Hết đất nhà ông Trần Văn Rộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba hồ TDP Ngoài đi 2 nhánh → Nhánh 1 đến ngã ba đất ông Dương Quang Huy; Nhánh 2 đến ngã ba ông Trần Văn Tôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 nhà ông Nhượng → Ngã 3 nhà ông Cảnh, TDP Đại Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Hoằng → Nhà ông Giang, TDP Đại Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 nhà ông Tuyến → Đất ông Trường, tổ dân phố Tâm Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Gom Quốc lộ 3 mới (nhà ông Vụ) → Ngã 3 nhà ông Chương TDP Tâm Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã 3 đất nhà ông Chu Văn Tuấn → Hết đất nghĩa địa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Phạm Văn Hiện đi qua đất ông Hà Văn Dược → Hết đất ông Hà Văn Tụy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất bà Trần Thị Thanh Thủy → Hết đất bà Hoàng Thị Kim Oanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Dương Văn Hạng → Đất đất ông Dương Văn Liệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất bà Dương Thị Khanh → Đất nhà ông Hà Văn Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Trần Việt Cường đi 2 nhánh → nhánh 1 hết đất bà Đồng Thị Toàn, nhánh 2 hết đất ông Đồng Tuấn Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà ông Dương Văn Tuấn tổ dân phố Diện → Hết đất bà Lê Thị Chung tổ dân phố Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất ông Đồng Văn Nhuận tổ dân phố Diện → Đất ông Lê Văn Nhi tổ dân phố Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Hà Văn Hùng → Đất bà Hà Thị Kha | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Tiền Văn Cao → Ngã tư đất ông Trần Văn Tùng (đường đất) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất ông Đinh Tiến Dũng → Đường gom | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba đất bà Trần Thị Hến đi dọc đường gom → Mương (thửa 768) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà bà Hà Thị Huê qua Nhà văn hóa tổ dân phố Mãn Chiêm → Cổng chui đường cao tốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Khoa → Hất đất bà Đỗ Thị Xuyến (đường đất) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà ông Nguyễn Văn Phúc Tổ dân phố Yên Mễ → Đất nhà ông Trần Xuân Đạt tổ dân phố Yên Mễ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Giáp tái định cư tổ dán phố Yên Mễ → Đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Mễ → Hết đất ông Đặng Xuân Sáng tổ dân phố Yên Mễ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Hà Văn Phẳng → Đất ông Nguyễn Đình Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Hà Văn Sinh → Đất Ông Tế | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba ông Dương Văn Diện → Ngã ba đất ông Dương Quận | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý tổ dân phố Yên Mễ → Đất nhà ông Dương Văn Vòng tổ dân phố Ngoài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Nhà ông Hoàng Văn Thức → Nhà ông Trần Đức Nam TDP Đầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà ông Hoàng Văn Liễu → Ngã ba nhà ông Đào Văn Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Ngã ba trạm điện TDP Đầm → Nhà ông Nguyễn Văn Quan TDP Đầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đền thờ liệt sỹ → Đường sắt Hà Thái | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | — |
| Đường Trường Chinh → Tổ dân phố Kim Thái, vào 200m | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | — |
| Đường Trường Chinh → Trường Tiểu học Ba Hàng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Đường Trường Chinh → Trường Tiểu học Ba Hàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | — |
| Đền thờ liệt sỹ → Đường sắt Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Đường Trường Chinh → Tổ dân phố Kim Thái, vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Cổng chính Z131 → Nhà khách Z131 | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Cổng chính Z131 → Nhà khách Z131 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Nhà hàng 91 đi qua nhà ông Tâm sản xuất gạch → Giáp địa phận phường Nam Tiến | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 | — |
| Ngã ba Vòng Bi → Nhà máy Vòng Bi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Ngã ba Vòng Bi → Nhà máy Vòng Bi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Đường Đỗ Cận, nhà ông Uyển Cần → Ngã ba nhà ông Lưu, tổ dân phố 3 | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Đoạn nhà ông Bắc Chấp, tổ dân phố Đại Đồng → Hết đất phường Đồng Tiến | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Nhà ông Ước → Nhà ông Đặng tổ dân phố Đại Cát | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám (nhà ông Dương Văn Cường, tổ dân phố Giếng) đi tổ dân phố Giếng → Ngã ba nhà Hà Văn Kệu | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Đường gom 2 bên chân cầu vượt đường sắt → Cuối đường | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám → Hết đất ông Hà Văn Huỳnh tổ dân phố Giếng | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Nhà bà Thơm Cường qua nhà bà Dung → Hết đất ông Ảnh | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường Ngô Gia Tự (nhà Đạt Mai) → Nhà ông Tâm Tính | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Nguyễn Thúy Hằng) → Đất ông Nguyễn Văn Thụ | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám → Hết đất bà Dương Thị Tuấn | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám đất ông Hà Duy Ngợi, tổ dân phố Mãn Chiêm → Giáp đường gom Quốc lộ 3 mới | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám → Hết đất ông Ngô Văn Dũng tổ dân phố Giếng | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường Đỗ Cận, cạnh nhà ông Bình → Ngã ba nhà ông Luyến tổ dân phố 3 | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng đi Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến → Hết đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Nhà hàng 91 đi qua nhà ông Tâm sản xuất gạch → Giáp địa phận phường Nam Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Nhà hàng 91 đi qua nhà ông Tâm sản xuất gạch → Giáp địa phận phường Nam Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Ngõ cạnh nhà ông Đào Văn Thắng → Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Bắc TDP Đài 1 | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Hết đất nhà ông Thụ qua nhà ông Vinh → Đất nhà ông Hùng tổ dân phố Đại Đồng | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Nhà ông Phương Hằng → Ngã tư nhà ông Thụ tổ dân phố Đại Đồng | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường Đỗ Cận, nhà ông Vỵ qua Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Ninh → Kênh Núi Cốc | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo (đất ông Trương Anh Sáng) → Hết đất ông Nguyễn Trung Sơn | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Ngã ba cống chui nhà ông Đinh đi theo đường gom Quốc lộ 3 mới → Hết đất phường Bãi Bông, giáp phường Đồng Tiến (đường gom Quốc lộ 3 mới) | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Ngõ cạnh Trường Tiểu học Đắc Sơn II → Vào 250m | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Ngõ cạnh nhà ông Năm Luyện → Vào 250m | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 376 | 9.500.000 | 1.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 368 | 6.650.000 | 1.050.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 362 | 6.650.000 | 1.050.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 7 trên 122 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phổ Yên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phổ Yên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .