Giá đất TRỤC PHỤ |, Phường Phổ Yên

Đơn giá đất tuyến TRỤC PHỤ | thuộc Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

1.106 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến TRỤC PHỤ |

1.106 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến TRỤC PHỤ |, Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thuận → Đường sắt (nối đi nghĩa địa cầu Rẽo) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương → Đường sắt Hà Thái (TDP Hiệp Đồng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương → Ông Nguyễn Văn Tuấn (Nhánh 1), đến hết đất ông Nguyễn Danh Trường (Nhánh 2), đến đất bà Tạ Thị Quyết (Nhánh 3) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường → Nhà ông Nguyễn Văn Phẩm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Chín → Đất ông Nguyễn Trung Kiên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Đàm Văn Hồng → Nhánh 1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Huyền, Nhánh 2 đến hết đất bà Phạm Thị Hằng, Nhánh 3 đến đất ông Nguyễn Văn Thịnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Toán → Đất ông Nguyễn Văn Chương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Thi → Đất bà Nguyễn Thị Hồng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tính → Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Mười Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Quyết → Nghĩa địa TDP Hiệp Đồng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Nhà ông Nguyễn Văn Ngân → Ngã ba nhà ông Lưu Công Đoàn tổ dân phố Hiệp Đồng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Đường Tôn Đức Thắng đất bà Nguyễn Thị Thu Phương qua Nhà văn hóa mới tổ dân phố Thành Lập → Đất bà Nguyễn Thị Thúy tổ dân phố Thành Lập Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba miếu Thành Lập → Đất bà Nguyễn Thị Dung, TDP Thành Lập Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Nhà bà Đỗ Thị Thương tổ dân phố Thành Lập → Hết đất nhà ông Đỗ Văn Độ tổ dân phố Thành Lập Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Giáp tái định cư tổ dán phố Yên Mễ → Đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Mễ → Hết đất ông Đặng Xuân Sáng tổ dân phố Yên Mễ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba ông Hà Văn Phẳng → Đất ông Nguyễn Đình Hồng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba ông Hà Văn Sinh → Đất Ông Tế Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba ông Dương Văn Diện → Ngã ba đất ông Dương Quận Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Hồ Tổ dân phố Đông Sinh → Hết đất bà Đỗ Thị Thắm, tổ dân phố Đông Sinh Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Nguyễn Tiến Minh → Đất ông Nguyễn Văn Luận Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Đất nhà ông Đặng Minh Chiến → Đường sắt Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý tổ dân phố Yên Mễ → Đất nhà ông Dương Văn Vòng tổ dân phố Ngoài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Từ ngã ba đất ông Dương Văn Đoàn → Ngã ba ông Trần Văn Bình (Tuyết) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Hà Văn Hằng → Đất ông Trần Văn Long Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba ông Trần Văn Liêm → Hết đất ông Trần Văn Thiệp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba ông Trần Văn Đề → Đất ông Dương Văn Bống Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Tà ngã ba bà Lý Thị Hoa → Hết đất ông Dương Văn Nhiễu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Trần Văn Ái → Đất ông Dương Văn Phiến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Trần Kiếm Anh → Hết đất ông Nguyễn Quang Tiến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Dương Văn Cừ đi qua đường sắt → Suối Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Đất ông Dương Văn Cừ tổ dân phố Ngoài → Đường sắt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Đất ông Dương Văn Dụ tổ dân phố Ngoài → Đất ông Dương Văn Độ tổ dân phố Ngoài Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Cổng Trần Xuân Dục → Đất ông Dương Văn Nhiên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Dương Văn Quyền → Đất ông Dương Văn Xuyên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba NVH TDP Ngoài (cũ) đi → Hết đất nhà ông Trần Văn Rộng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba hồ TDP Ngoài đi 2 nhánh → Nhánh 1 đến ngã ba đất ông Dương Quang Huy; Nhánh 2 đến ngã ba ông Trần Văn Tôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã 3 nhà ông Nhượng → Ngã 3 nhà ông Cảnh, TDP Đại Thịnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Hoằng → Nhà ông Giang, TDP Đại Thịnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã 3 nhà ông Tuyến → Đất ông Trường, tổ dân phố Tâm Quang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Đường Gom Quốc lộ 3 mới (nhà ông Vụ) → Ngã 3 nhà ông Chương TDP Tâm Quang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã 3 đất nhà ông Chu Văn Tuấn → Hết đất nghĩa địa Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Phạm Văn Hiện đi qua đất ông Hà Văn Dược → Hết đất ông Hà Văn Tụy Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất bà Trần Thị Thanh Thủy → Hết đất bà Hoàng Thị Kim Oanh Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Dương Văn Hạng → Đất đất ông Dương Văn Liệp Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Đất bà Dương Thị Khanh → Đất nhà ông Hà Văn Tùng Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Trần Việt Cường đi 2 nhánh → nhánh 1 hết đất bà Đồng Thị Toàn, nhánh 2 hết đất ông Đồng Tuấn Phong Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Đất nhà ông Dương Văn Tuấn tổ dân phố Diện → Hết đất bà Lê Thị Chung tổ dân phố Diện Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Đất ông Đồng Văn Nhuận tổ dân phố Diện → Đất ông Lê Văn Nhi tổ dân phố Diện Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Hà Văn Hùng → Đất bà Hà Thị Kha Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Tiền Văn Cao → Ngã tư đất ông Trần Văn Tùng (đường đất) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất ông Đinh Tiến Dũng → Đường gom Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba đất bà Trần Thị Hến đi dọc đường gom → Mương (thửa 768) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Đất nhà bà Hà Thị Huê qua Nhà văn hóa tổ dân phố Mãn Chiêm → Cổng chui đường cao tốc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Khoa → Hất đất bà Đỗ Thị Xuyến (đường đất) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Nhà ông Nguyễn Văn Phúc Tổ dân phố Yên Mễ → Đất nhà ông Trần Xuân Đạt tổ dân phố Yên Mễ Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Giáp tái định cư tổ dán phố Yên Mễ → Đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Mễ → Hết đất ông Đặng Xuân Sáng tổ dân phố Yên Mễ Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba ông Hà Văn Phẳng → Đất ông Nguyễn Đình Hồng Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba ông Hà Văn Sinh → Đất Ông Tế Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba ông Dương Văn Diện → Ngã ba đất ông Dương Quận Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý tổ dân phố Yên Mễ → Đất nhà ông Dương Văn Vòng tổ dân phố Ngoài Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Nhà ông Hoàng Văn Thức → Nhà ông Trần Đức Nam TDP Đầm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà ông Hoàng Văn Liễu → Ngã ba nhà ông Đào Văn Quang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Ngã ba trạm điện TDP Đầm → Nhà ông Nguyễn Văn Quan TDP Đầm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Đền thờ liệt sỹ → Đường sắt Hà Thái Đất ở7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
Đường Trường Chinh → Tổ dân phố Kim Thái, vào 200m Đất ở7.200.0004.320.0002.592.0001.555.000
Đường Trường Chinh → Trường Tiểu học Ba Hàng Đất thương mại, dịch vụ6.650.0003.990.0002.394.0001.436.000
Đường Trường Chinh → Trường Tiểu học Ba Hàng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.650.0003.990.0002.394.0001.436.000
Đền thờ liệt sỹ → Đường sắt Hà Thái Đất thương mại, dịch vụ5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
Đường Trường Chinh → Tổ dân phố Kim Thái, vào 200m Đất thương mại, dịch vụ5.040.0003.024.0001.814.0001.089.000
Cổng chính Z131 → Nhà khách Z131 Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Cổng chính Z131 → Nhà khách Z131 Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Nhà hàng 91 đi qua nhà ông Tâm sản xuất gạch → Giáp địa phận phường Nam Tiến Đất ở3.400.0002.040.0001.224.000734.000
Ngã ba Vòng Bi → Nhà máy Vòng Bi Đất thương mại, dịch vụ2.940.0001.764.0001.058.000635.000
Ngã ba Vòng Bi → Nhà máy Vòng Bi Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.940.0001.764.0001.058.000635.000
Đường Đỗ Cận, nhà ông Uyển Cần → Ngã ba nhà ông Lưu, tổ dân phố 3 Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Đoạn nhà ông Bắc Chấp, tổ dân phố Đại Đồng → Hết đất phường Đồng Tiến Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Nhà ông Ước → Nhà ông Đặng tổ dân phố Đại Cát Đất ở2.900.0001.740.0001.044.000626.000
Đường Hoàng Hoa Thám (nhà ông Dương Văn Cường, tổ dân phố Giếng) đi tổ dân phố Giếng → Ngã ba nhà Hà Văn Kệu Đất ở2.600.0001.560.000936.000562.000
Đường gom 2 bên chân cầu vượt đường sắt → Cuối đường Đất ở2.600.0001.560.000936.000562.000
Đường Hoàng Hoa Thám → Hết đất ông Hà Văn Huỳnh tổ dân phố Giếng Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Nhà bà Thơm Cường qua nhà bà Dung → Hết đất ông Ảnh Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Đường Ngô Gia Tự (nhà Đạt Mai) → Nhà ông Tâm Tính Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Nguyễn Thúy Hằng) → Đất ông Nguyễn Văn Thụ Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Đường Hoàng Hoa Thám → Hết đất bà Dương Thị Tuấn Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Đường Hoàng Hoa Thám đất ông Hà Duy Ngợi, tổ dân phố Mãn Chiêm → Giáp đường gom Quốc lộ 3 mới Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Đường Hoàng Hoa Thám → Hết đất ông Ngô Văn Dũng tổ dân phố Giếng Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Đường Đỗ Cận, cạnh nhà ông Bình → Ngã ba nhà ông Luyến tổ dân phố 3 Đất ở2.400.0001.440.000864.000518.000
Đường Phạm Văn Đồng đi Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến → Hết đường bê tông Đất thương mại, dịch vụ2.380.0001.428.000857.000514.000
Nhà hàng 91 đi qua nhà ông Tâm sản xuất gạch → Giáp địa phận phường Nam Tiến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.380.0001.428.000857.000514.000
Nhà hàng 91 đi qua nhà ông Tâm sản xuất gạch → Giáp địa phận phường Nam Tiến Đất thương mại, dịch vụ2.380.0001.428.000857.000514.000
Ngõ cạnh nhà ông Đào Văn Thắng → Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Bắc TDP Đài 1 Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Hết đất nhà ông Thụ qua nhà ông Vinh → Đất nhà ông Hùng tổ dân phố Đại Đồng Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Nhà ông Phương Hằng → Ngã tư nhà ông Thụ tổ dân phố Đại Đồng Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Đường Đỗ Cận, nhà ông Vỵ qua Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Ninh → Kênh Núi Cốc Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Đường Trần Hưng Đạo (đất ông Trương Anh Sáng) → Hết đất ông Nguyễn Trung Sơn Đất ở2.100.0001.260.000756.000454.000
Ngã ba cống chui nhà ông Đinh đi theo đường gom Quốc lộ 3 mới → Hết đất phường Bãi Bông, giáp phường Đồng Tiến (đường gom Quốc lộ 3 mới) Đất ở2.100.0001.260.000756.000454.000
Ngõ cạnh Trường Tiểu học Đắc Sơn II → Vào 250m Đất ở2.100.0001.260.000756.000454.000
Ngõ cạnh nhà ông Năm Luyện → Vào 250m Đất ở2.100.0001.260.000756.000454.000

Mặt bằng giá tuyến TRỤC PHỤ |

Giá VT1 cao nhất
9.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.120.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.050.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.106
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến TRỤC PHỤ |, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến TRỤC PHỤ | (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở3769.500.0001.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3686.650.0001.050.000
Đất thương mại, dịch vụ3626.650.0001.050.000

TRỤC PHỤ | đứng thứ mấy trong Phường Phổ Yên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 7 trên 122 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phổ Yên.

Tra tiếp trong Phường Phổ Yên và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phổ Yên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ | Khu tái định cư khối Đồng Tâm (đường quy hoạch rộng 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Cạnh cây xăng đi vào → Nhà ông Phạm Văn Ngọ
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Cầu Chặng → Hết đất nhà ông Lê Doãn Tú
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Cầu Đẫm → Đền Lục Giáp
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đất nhà bà Lại Thị Đức → Đất nhà ông Tuấn Quyết
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thanh → Đất nhà ông Trần Duy Liễn TDP Bến 2
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất nhà ông Phạm Văn Tính → Đất ông Lê Doãn Phùng TDP Bến 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất nhà ông Trần Hiển Kịp → Ngã ba nhà ông Nguyễn Hà Xuyên + 100m về 2 phía
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 9m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 16m
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 19m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2 | Đường quy hoạch rộng 30m
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1) | Đường quy hoạch rộng 16m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1) | Đường quy hoạch rộng 19,5m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 7m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến | Đường quy hoạch rộng 13m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đất tái định cư trong khu đô thị phường Ba Hàng (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất TRỤC PHỤ |

Giá đất đường TRỤC PHỤ | là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến TRỤC PHỤ | tại Phường Phổ Yên có giá VT1 cao nhất 9.500.000 đồng/m² và thấp nhất 1.050.000 đồng/m², chia thành 1.106 dòng theo đoạn và loại đất.
TRỤC PHỤ | có phải tuyến đắt nhất Phường Phổ Yên không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, TRỤC PHỤ | đứng thứ 7 trên 122 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phổ Yên.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.