Đơn giá đất tại Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
154 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Phạm Văn Đồng Số nhà 1246 → Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) | Đất ở | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | — |
| Đường 403 Ngã ba Đồng Nẻo → Cống than (nhà ông Kế) | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường Bình Minh Bưu điện phường Hợp Đức → Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải) | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đường Minh Tiến Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh → Đường 403 | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đường trục TDP Quyết Tiến Cống nhà ông Tư → Giáp phường Dương Kinh | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đường trục phường Cống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) | Đất ở | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | — |
| Đường Đức Hậu Từ nhà ông Cược → Mương trung thủy nông | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | — |
| Đường Trần Minh Thắng Hết số nhà 75 → Số nhà 172 | Đất ở | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng Số nhà 1246 → Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | — |
| Đường trục phường Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) → Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | — |
| Đường Nghĩa Phương Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường Thượng Đức Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức → Hết đường Thượng Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường ven biển Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển → Giáp xã Kiến Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường phía Tây Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây → Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đường 403 Cống than (nhà ông Kế) → Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | — |
| Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Đại Bàng Cầu Gù → Ngã ba đập Mộng Giường | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường trục phường Ngã tư Cầu Gù → Cống Muối | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | — |
| Phố Biên Hòa Số nhà 204 đường Bàng La → Ngã ba đi đập Mộng Giường | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | — |
| Đường Đại Thắng Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27) → Đê biển II | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | — |
| Đường Đại Phong Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) → Đê biển II | Đất ở | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Phố Trung Hòa Số nhà 186 Đại Thắng → Số nhà 67 Đại Phong | Đất ở | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Phố Bàng Đông Đường Bàng La → Phố Đại Bàng | Đất ở | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | — |
| Đường Trần Minh Thắng Hết số nhà 75 → Số nhà 172 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | — |
| Đường Đức Hậu Từ nhà ông Cược → Mương trung thủy nông | Đất thương mại, dịch vụ | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | — |
| Đường Quý Kim Nhà ông Hạ → Ngã ba đường Trung Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường trục phường Cống ông Tạt → Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Đường Đức Thắng Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ) → Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Đường Trần Minh Thắng Hết số nhà 75 → Số nhà 172 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
| Đường Đức Hậu Từ nhà ông Cược → Mương trung thủy nông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
| Đường Quý Kim Nhà ông Hạ → Ngã ba đường Trung Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường trục phường Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường Ấp Bắc Ngã ba Trường tiểu học Bàng La → Đê biển II | Đất thương mại, dịch vụ | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | — |
| Đường trục phường Số nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng Giường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.134.000 | — |
| Đường trục phường Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình Lưu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865.000 | — |
| Đường trục phường Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865.000 | — |
| Đường trục phường Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) → Mương số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865.000 | — |
| Đường trục phường Trường Tiểu học Bàng La → Cầu Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.025.000 | 1.215.000 | 1.013.000 | 865.000 | — |
| Đường trục phường Ngã tư Cầu Gù → Nghĩa trang Điện Biên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.225.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) | Đất ở | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | — |
| Đường Hợp Đức Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57 | Đất ở | 27.000.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ) → Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất ở | 26.000.000 | 15.600.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | — |
| Đường Trung Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi) → Nhà bà Thạo | Đất ở | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | — |
| Đường Thượng Đức Cổng làng Đức Hậu → Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức | Đất ở | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | — |
| Đường Hợp Đức Hết số nhà 57 → Số nhà 401 | Đất ở | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | — |
| Đường ven biển Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển → Giáp xã Kiến Hải | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường phía Tây Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây → Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Đường Nghĩa Phương Cổng làng Nghĩa Phương → Cống ông Hùng (Số nhà 111) | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
Tại Phường Nam Đồ Sơn, giá VT2 bình quân bằng 60,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 57 | 13.500.000 | 1.485.000 |
| Đất ở | 52 | 30.000.000 | 3.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45 | 10.500.000 | 1.155.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nam Đồ Sơn đứng thứ 50 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nam Đồ Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
24 tuyến đường tại Phường Nam Đồ Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .