Đơn giá đất tuyến Đường Hợp Đức thuộc Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57 | Đất ở | 27.000.000 | 16.200.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | — |
| Hết số nhà 57 → Số nhà 401 | Đất ở | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.150.000 | 7.290.000 | 6.075.000 | 4.860.000 | — |
| Hết số nhà 57 → Số nhà 401 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596) → Số nhà 57 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | — |
| Hết số nhà 57 → Số nhà 401 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
Tại tuyến Đường Hợp Đức, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 27.000.000 | 22.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 12.150.000 | 9.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 9.450.000 | 7.700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Hợp Đức đứng thứ 3 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nam Đồ Sơn.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nam Đồ Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .