Giá đất Đường trục phường, Phường Nam Đồ Sơn

Đơn giá đất tuyến Đường trục phường thuộc Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

39 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường trục phường

39 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường trục phường, Phường Nam Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Cống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) Đất ở14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Ngã tư Cầu Gù → Cống Muối Đất ở5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
Cống ông Tạt → Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Số nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng Giường Đất thương mại, dịch vụ2.835.0001.701.0001.418.0001.134.000
Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình Lưu Đất thương mại, dịch vụ2.025.0001.215.0001.013.000865.000
Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1 Đất thương mại, dịch vụ2.025.0001.215.0001.013.000865.000
Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) → Mương số 1 Đất thương mại, dịch vụ2.025.0001.215.0001.013.000865.000
Trường Tiểu học Bàng La → Cầu Đồng Tiến Đất thương mại, dịch vụ2.025.0001.215.0001.013.000865.000
Ngã tư Cầu Gù → Nghĩa trang Điện Biên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.225.0001.100.000950.000850.000
Hết cống ông Thành → Giáp đường 403 Đất ở9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Cống ông Cừ → Cống ông Thành Đất ở9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Cống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Số nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng Giường Đất ở6.300.0003.780.0003.150.0002.520.000
Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông Thụy Đất ở6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Ngã tư Bưu điện → Chợ Đại Thắng Đất ở6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Cống ông Tạt → Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê) Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Cống ông Tạt → Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.940.0002.450.0001.960.000
Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ → Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình Lưu Đất ở4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1 Đất ở4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) → Mương số 1 Đất ở4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Trường Tiểu học Bàng La → Cầu Đồng Tiến Đất ở4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Hết cống ông Thành → Giáp đường 403 Đất thương mại, dịch vụ4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Cống ông Cừ → Cống ông Thành Đất thương mại, dịch vụ4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Ngã tư Cầu Gù → Nghĩa trang Điện Biên Đất ở3.500.0002.100.0001.750.0001.400.000
Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông Thụy Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Ngã tư Bưu điện → Chợ Đại Thắng Đất thương mại, dịch vụ2.700.0001.620.0001.350.0001.080.000
Ngã tư Cầu Gù → Cống Muối Đất thương mại, dịch vụ2.475.0001.485.0001.238.000990.000
Đường Bàng La → Nhà ông Nam (TDP số 6) Đất thương mại, dịch vụ2.475.0001.485.0001.238.000990.000
Số nhà 60 đường Bàng La → Đập Mộng Giường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.205.0001.300.0001.100.000900.000
Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng) → Nhà ông Thụy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.050.000850.000
Ngã tư Bưu điện → Chợ Đại Thắng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.0001.050.000850.000
Ngã tư Cầu Gù → Nghĩa trang Điện Biên Đất thương mại, dịch vụ1.700.0001.400.0001.200.000950.000
Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương) → Nhà ông Hoàng Đình Lưu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.575.0001.100.000950.000850.000
Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) → Mương số 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.575.0001.100.000950.000850.000
Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) → Mương số 1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.575.0001.100.000950.000850.000
Trường Tiểu học Bàng La → Cầu Đồng Tiến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.575.0001.100.000950.000850.000

Mặt bằng giá tuyến Đường trục phường

Giá VT1 cao nhất
14.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.225.000
đồng/m²
Số dòng giá
39
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường trục phường, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường trục phường (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ156.300.0001.700.000
Đất ở1314.000.0003.500.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp114.900.0001.225.000

Đường trục phường đứng thứ mấy trong Phường Nam Đồ Sơn

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trục phường đứng thứ 16 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nam Đồ Sơn.

Tra tiếp trong Phường Nam Đồ Sơn và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nam Đồ Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đường 403
5 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Ấp Bắc
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Bàng La
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đường Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Đức Hậu
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường Đức Thắng
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Hợp Đức
6 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đường Minh Tiến
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Nghĩa Phương
6 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
6 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đường phía Tây
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường Quý Kim
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Thượng Đức
6 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đường Trần Minh Thắng
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường trục TDP Nghĩa Sơn
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục TDP Quang Trung
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục TDP Quyết Tiến
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường Trung Nghĩa
6 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đường ven biển
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Đại Bàng
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến 2 đường 353
6 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường trục phường

Giá đất đường Đường trục phường là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường trục phường tại Phường Nam Đồ Sơn có giá VT1 cao nhất 14.000.000 đồng/m² và thấp nhất 1.225.000 đồng/m², chia thành 39 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường trục phường có phải tuyến đắt nhất Phường Nam Đồ Sơn không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường trục phường đứng thứ 16 trên 24 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nam Đồ Sơn.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.