Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường bê tông quanh chợ ngã 3 Bình Trị phía Tây giáp nhà ông Trương Bảy phía Đông giáp nhà ông Sáu - Xã Bình Trị | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TriềuKhu vực quanh chợ Hưng Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TúTừ cầu đội 9 → đến giáp ranh giới xã Bình Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình GiangTừ giáp Duy Thành → đến nhà bà Nguyễn Thị Đoan(đối diện đườngra Đê ngập mặn) . | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Tuyến Nội thị - Đi Bình Nguyên - Thanh Ly 2 (ĐH16) - Xã Bình NguyênGiáp thị trấn Hà Lam → Tuyến đường nhựa Bình Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Khu vực quanh chợ Bà - Xã Bình Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Khu vực quanh chợ Vinh Huy - Xã Bình Trị | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình TrungTừ phía Tây tường rào Trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 → giáp ranh giới xã Bình Chánh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình HảiGiáp nhà văn hóa thôn Hiệp Hưng → đến nhà ông Ban (thôn Kỳ Trân) | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình HảiRanh giới từ Bình Đào → đối diện nhà ông Nguyễn Tấn Sự | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Tuyến đường Bình Sa – Bình Hải (ĐH 14) - Xã Bình SaTừ nhà bà Hường (bà Liên), Châu Văn Long → đến giáp Bình Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình NamTừ nhà ông Thìn (tổ 5, thôn Tịch Yên) → đến giáp ranh giới xã Tam Thăng - Tam Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Tuyến ĐH Bình An – Bình Phú (ĐH 4) - Xã Bình QuếĐoạn từ hết nhà ông Phan Văn Hạnh → đến hết nhà ông Đinh Hữu Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ tường rào phía Nam trường cấp I Tây Giang, giáp đất nhà ông Phát → đến giáp ranh giới xã Bình Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 581.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình PhúTừ nhà ông Lê Văn Thành (giáp ĐT 612) → đến hết công ty may Phạm Gia | Đất ở tại nông thôn | 580.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình PhúTừ nhà thờ tộc Nguyễn Quang → đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐT612 | Đất ở tại nông thôn | 580.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình PhúTừ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường → đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm) | Đất ở tại nông thôn | 580.000 |
| Đường Khoáng Sản - Xã Bình PhụcTừ nhà ông Huỳnh Tổng đến giáp đường ĐH 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 580.000 |
| Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình PhúTừ hết nhà ông Biểu → đến giáp xã Tiên Sơn (Tiên Phước) | Đất ở tại nông thôn | 580.000 |
| Các đường nằm tại thôn Phước Ấm - Xã Bình TriềuĐường bê tông rộng <3m | Đất ở tại nông thôn | 580.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Bình MinhCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 574.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình GiangTừ hết nhà bà Nguyễn Thị Đoan (đối diện đường ra Đê ngập mặn) - Ngã ba lên kinh tế mới Bình Giang đối diện hết nhà ông Phan Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 570.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình TriềuCầu ông Phương → đến Cổng văn hóa thôn Vân Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 570.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình TriềuTừ ranh giới Bình Giang → đến ngã từ tổ 17 + 19 thôn Phước Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 570.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TriềuNgã tư Hưng Mỹ → đến Giếng đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 570.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình NamTừ cống mương làng → đến cống tổ 2, thôn Nghĩa Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 567.000 |
| Tuyến từ QL 14E (Cầu đường tổ 14, thôn Quý Xuân) - Giáp đập Hà Lam - Xã Bình Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Đường Mít Một (Tuyến giáp xã Quế Châu,Quế Thuận đi chợ Nón) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 560.000 |
| Tuyến ĐH21 (Hà Lam – Bình Chánh) - Xã Bình QuýTừ kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) → Giáp Bình Chánh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Tuyến Châu Khê đi Tú Nghĩa – Bình Tú - Xã Bình Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình TriềuTừ Cầu Bà Gần → đến giáp đường Tây Trường Giang (ĐH 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình QuýHết nhà ông Nguyễn Đức Thanh → đầu kênh N20 | Đất ở tại nông thôn | 560.000 |
| Các đường nằm tại thôn Trà Đóa I, II - Xã Bình ĐàoĐường bê tông rộng >=3m | Đất ở tại nông thôn | 560.000 |
| Đường Dốc Sỏi (Ngã ba Toà Án cũ - Bến Đò Hường) - Xã Bình QuýTừ Tây đường sắt → Cầu Bến Đò Hường | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Cụm công nghiệp Hà Lam - Chợ Được Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Tuyến từ QL 14E (gần Cà phê Nghĩa) → giáp công ty Bình An Phú (2/Bình An) | Đất ở tại nông thôn | 560.000 |
| Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình ĐàoTheo mặt cắt đường 2-2: 8.5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 552.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiGiáp đường Đông Trường Giang gần nhà ông Trần Tấn Thục → đến đường Thanh niên ven biển | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiGiáp đường Đông Trường Giang gần nhà ông Trần Văn Thanh → đến đường Thanh niên ven biển | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình DươngTừ nhà ông Lê Văn Cả → đến giáp Duy Nghĩa | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| CNN Ngọc Sơn - Bình Phục (Xã Bình Phục) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 |
| Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình TriềuĐường bê tông tổ 15 + tổ 16 - Thôn Phước Ấm | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Xã Bình NguyênTừ QL1A sau thửa 830/6 của ông Thanh (Phía Bắc kênh N22) → đến giáp TT Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ phía đường Võ Chí Công → đến giáp kênh Tứ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ Cống gần nhà ông Khôi → đến bắc đường Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 |
| Tuyến đường ĐH 20 - Xã Bình PhúTừ giáp đường ĐT 612 (nhà ông Bản) → đến giáp xã Bình Định Nam (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình PhúTừ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường → đến giáp ĐT 612 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 |
| Tuyến Bình Trúc 2 đi Tứ Sơn – Bình Trung - Xã Bình Sa | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Tuyến ĐH 21 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ nhà ông Phan Công Cần ( ĐH 10) → đến giáp ĐH 6 (nhà ông Lê Văn Thành) | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Tuyến ĐH 21 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ giáp ĐH 6 → đến nhà ông Nguyễn Tấn Niệm (giáp ĐH 13) | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .