Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình TrungTừ Hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) → Giáp ranh giới xã Bình An | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình TrungTừ điểm tiếp giáp Đường ĐH5 nhà ông Lịch → đến cầu ông Di | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Tuyến ĐH Bình An – Bình Phú (ĐH 4) - Xã Bình QuếĐoạn hết nhà ông Liểu → đến hết nhà ông Đỗ Quang Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình ĐàoTừ ngã ba đi trường Nguyễn Thị Minh Khai → đến giáp bờ sông Trường Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TrungQL1A gần nhà ông Sơn y tế, tổ 1 thôn, Kế Xuyên 2 Giáp tường rào phía Đông ông Đặng Văn Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TrungQL1A gần nhà ông Duy, tổ 5, thôn Kế Xuyên 2 Giáp tuyến SaLãnh | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TrungQL1A gần nhà ông Ngô văn Thành (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Hảo (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 → Giáp ranh Bình Tú (Cầu Phố Thị ) | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Tuyến đường quanh chợ Bình Định Bắc (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 |
| Tuyến Tây Giang - Kế Xuyên (ĐH 5) - Xã Bình SaTừ nhà ông Huỳnh Xuân Hai (Nam), nhà ông Đinh Vũ Lan (Bắc) → đến giáp xã Bình Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình ĐàoTheo mặt cắt đường 3-3: 5.0 m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình ĐàoTheo mặt cắt đường 1-1: 7.0 m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 430/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình ĐàoĐường bê tông 5m (3,5+1,5) | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Bình MinhCác đường nhựa >=5,0m - =<7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 625.000 |
| Đường ĐT 613 - Xã Bình DươngTừ Đường nối đường trục chính từ cầu sông Trường Giang - đường Võ Chí Công (về hướng biển) → đến giáp đường Thanh niên ven biển (ngã ba nhà ông Yên thôn Duy Hà) | Đất thương mại, dịch vụ | 623.000 |
| Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau - Xã Bình DươngĐường bê tông rộng >=3,5m | Đất ở tại nông thôn | 622.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ đường sắt → đến hết nhà ông Huy (phía Bắc đường) và đường ĐH 6 (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 620.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ ranh giới xã Bình Tú → đến đường sắt | Đất ở tại nông thôn | 620.000 |
| Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình PhúTừ hết trường Trần Hưng Đạo → đến hết nhà ông Biểu | Đất thương mại, dịch vụ | 609.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ kênh Tứ Sơn → đến trường Mẫu giáo Tây Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 602.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TúQuốc lộ 1A (gần nhà thờ công giáo) → đến đường bê tông ra trường Tiểu học Phù Đổng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình QuýTuyến từ QL 14E (gần nhà ông Nguyễn Hoàng, tổ 8/Đồng Dương) → hết ranh giới xã Bình Quý | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Bình MinhCác đường Bêtông >= 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Các đường nằm tại thôn An Thành 1, An Thành 2 - Xã Bình AnĐường bê tông rộng >=3m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà LamĐường bê tông phía nam đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn nâng cấp mới) → đến giáp Bình Tú và Bình Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình NamTừ giáp ranh giới xã Bình An → đến phía Đông nhà bà Rời (Bắc đường), nhà ông Nam (Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Khu vực quanh chợ Lạc Câu - Xã Bình Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Thị Trấn Hà LamĐường quy hoạch trong Làng Thanh niên lập nghiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình NamTừ giáp ranh giới xã Bình Trung → đến đường ĐH 3 (Bình Nam - Bình An) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Tuyến ĐH 21 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ cầu suối Trà Ven → đến giáp đường ĐH 10 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình TrungTừ tường rào phía đông trường Lê Lai → Hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Tuyến Bình Trung - Bình Phú (ĐH 25) - Xã Bình AnTừ giáp xã Bình Trung → đến giáp đường sắt Bắc - Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình TúKênh N18/12 giáp ranh giới xã Bình Chánh (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Tuyến đường từ HTX nông nghiệp Bình Sa đi Nghĩa trang nhân dân xã Bình Sa - Xã Bình Sa | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Các tuyến đường liên thôn - Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình NamTừ giáp đường thanh niên ven biển → đến mương Diệu | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình AnĐường từ thôn An Mỹ (tại ĐH 4) đi thôn An Phước (tại ĐH 25) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình AnTừ trường Võ Thị Sáu (giáp ĐH 4) → đến hết nhà ông Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình AnTừ QL 1A vào Trung đoàn 143 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình NamTừ nhà ông Nguyễn Thanh Sang (bắc đường), nhà ông Nguyễn Bá Loan (Nam đường) → đến cầu sông Trường Giang (Thôn Nghĩa Hòa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình MinhGiáp đường Thanh niên → Bãi cá Hà Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình GiangTừ đối diện nhà ông Nguyễn Thuyền (tổ 12) → đến hết đất nhà ông Võ Thương | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình NguyênTừ kênh N221 (đường công nông nối dài) → đến giáp trảng tràm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình DươngĐường ra bến cá (Từ nhà ông Yên - biển) | Đất thương mại, dịch vụ | 595.000 |
| Tuyến Bình Trị-Tiên Sơn (ĐH15) - Xã Bình TrịTừ giáp Quốc lộ 14E → đến ngã 3 cổng làng văn hóa Châu Đức | Đất ở tại nông thôn | 590.000 |
| Tuyến Bình Trị-Tiên Sơn (ĐH15) - Xã Bình TrịTừ đường ĐH 7 (ngã tư chợ Vinh Huy) → Tiên Sơn | Đất ở tại nông thôn | 590.000 |
| Tuyến Hà Châu - Bình Lãnh (ĐH7) - Xã Bình TrịTừ cổng chào thôn Vinh Nam cũ → Đến cầu sụp | Đất ở tại nông thôn | 590.000 |
| Tuyến Hà Châu - Bình Lãnh (ĐH7) - Xã Bình TrịGiáp ranh giới xã Bình Định Nam → đến bờ tường phía đông trường mẫu giáo (cũ) và bờ tường phía đông nhà ông Lê Văn Tâm | Đất ở tại nông thôn | 590.000 |
| Tuyến ĐH Bình An – Bình Phú (ĐH 4) - Xã Bình QuếGiáp Bình An → đến hết nhà ông Phạm Liểu | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Tuyến Bình Sa - Bình Hải (ĐH14) - Xã Bình HảiGiáp đường đông Trường Giang (gần nhà ông Đại) → đến đường Thanh niên ven biển | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Tuyến Bình Trung - Bình Phú (ĐH 25) - Xã Bình AnTừ giáp đường sắt Bắc → Nam đến giáp xã Bình Quế | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Tuyến Bình Quý – Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)Ngã 3 đường trung tâm xã (phía Tây) và ngã 3 xuống khu nghĩa địa → đến cống ngõ 6 Cang | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .