Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 430/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình ĐàoĐường bê tông 7m (5,5+1,5) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - Xã Bình TrungĐoạn giáp ranh giới xã Bình Sa → Phía Tây cầu qua suối thôn Tứ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - xã Bình TúĐường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc lộ 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình HảiGiáp nhà ông Sự → đến nhà văn Hóa thôn Hiệp Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ giáp nhà thờ tộc Lê, giáp đất thổ cư ông Châu → đến tường rào phía Bắc nhà ông Huỳnh Lê (phía Tây đường), giáp đất ông Trần Hưng (phía Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Tuyến Bình Tú - Bình Nam (ĐH17) - Xã Bình TrungTừ trường Mẫu giáo Tứ Sơn → đến cầu gần nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh tổ 1, thôn Tứ Sơn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Tuyến ĐH21 (Hà Lam – Bình Chánh) - Xã Bình QuýGiáp ranh giới TT Hà Lam → Kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình ĐàoTuyến đường chính đi vào Khu tái Định cư Bình Đào → (Đến hết khu TĐC gia đoạn 3) (1,5m-7m-1,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 695.000 |
| Khu Tái định cư Bình Đào giai đoạn 3 - Xã Bình ĐàoTuyến đường chính đi vào Khu tái Định cư Bình Đào (1,5-7-1,5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 695.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình DươngTừ giáp nhà ông Vị, theo đường vào khu TĐC cài ghép → đến đường nối đường trục chính từ cầu sông Trường Giang - đường Võ Chí Công (về hướng biển) | Đất thương mại, dịch vụ | 693.000 |
| Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình NamTừ nhà ông Phạm Hành → đến nhà ông Cao Bảo Thìn (tổ 5, thôn Tịch Yên) | Đất ở tại nông thôn | 690.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình GiangTừ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính → Giáp tuyến Tây Trường Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 686.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình GiangTuyến từ ranh giới xã Hương An → Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính đối diện | Đất thương mại, dịch vụ | 686.000 |
| Quanh chợ Bàu Bính - Xã Bình Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 679.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình PhúTừ giáp Bình Chánh (cũ) → đến hết nhà ông Huỳnh Khóa | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ tường rào phía Bắc nhà ông Huỳnh Lê và đất nhà ông Trần Hưng → đến cống nước gần nhà ông Khôi | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Tuyến Bình Trị-Tiên Sơn (ĐH15) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)đoạn từ giáp QL14E → cống gần nhà ông Quang (Ranh giới Bình Định Bắc (cũ) - Bình Trị) | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Tuyến Bình Trị-Tiên Sơn (ĐH15) - Xã Bình TrịTừ giáp Quốc lộ 14E → Đường ĐH7 (ngã tư chợ Vinh Huy) | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Tuyến Bình Quý – Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)Giáp Bình Quý → đến ngã 3 đường trung tâm xã (phía Tây) và ngã 3 xuống khu nghĩa địa | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Tuyến Bình Nguyên – Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình GiangTừ giáp Bình Phục → đến giáp đường Tây Trường Giang (gần nhà ông Tuôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà LamĐường đất phía nam đường Huỳnh Thúc Kháng (đoạn nâng cấp mới) → đến giáp Bình Tú và Bình Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình AnTừ giáp nhà ông Thiện → đến hết nhà ông Lê Văn Tục | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình GiangTừ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lại vào Chợ Bà mới | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình TriềuTừ cống bà Dân → đến cổng văn hóa thôn Hưng Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình GiangNgã ba gần nhà ông Phước (đối diện đường lên tổ 25 thôn Bình Khương) - ranh giới Bình Triều | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình GiangTừ ngã ba lên khu kinh tế mới Bình Giang (đối diện hết nhà ông Phan Nam) - ngã ba gần nhà ông Phước (đối diện đường lên tổ 25 thôn Bình Khương) | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Tuyến Hà Châu - Bình Lãnh (ĐH7) - Xã Bình TrịTừ tường phía đông trường mẫu giáo (cũ) và bờ tường phía đông nhà ông Lê Văn Tâm → đến cổng chào thôn vinh Nam (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Tuyến Kế Xuyên - Bình Chánh (ĐH 6) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ đập Kế Xuyên → đến giáp nhà ông Phan Tấn Tuyến. | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ nhà VH thôn Ngũ Xã → đến giáp kênh chính Phú Ninh (giáp Bình phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ giáp nhà ông Huy (phía Bắc đường) và giáp đường ĐH 6 (phía Nam đường) → đến kênh chính Phú Ninh (giáp Bình Phú) | Đất ở tại nông thôn | 670.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TrungQL1A gần nhà ông Quới, tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 Giáp đường trước nhà ông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TrungNhà ông Ngô Thành Hảo, tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 Giáp đường quanh nhà văn hóa Kế Xuyên 2 | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Các đường nằm tại thôn Phước Ấm - Xã Bình TriềuĐường bê tông rộng >=3m | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Các đường nằm tại thôn Duy Hà - Xã Bình DươngĐường bê tông rộng >=3m → đến <3,5m | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào – Duy Nghĩa) (ĐH 2) - Xã Bình DươngTừ cống Mạch Trào (Nhà thờ Tộc Nguyễn) → đến hết nhà ông Phan Đức Tuấn (tổ 6 thôn Lạc Câu) | Đất thương mại, dịch vụ | 658.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình ĐàoTừ nhà ông Nguyễn Duy Tân → đến hết nhà ông Dương Thành Đồng (đối diện Trường mẫu giáo Bình Đào) | Đất thương mại, dịch vụ | 658.000 |
| Đường Khoáng Sản - Xã Bình PhụcTừ giáp nhà máy xây xát nhựa của ông Hồ Hoàng → giáp nhà ông Huỳnh Tổng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 655.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình ĐàoTừ ranh giới xã Bình Triều (cầu Bà Gần) → đến Kênh N22/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 651.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ ranh giới Bình Sa giáp Bình Triều → đến hết nhà thờ tộc Lê (phía Tây đường), hết đất thổ cư ông Châu (phía Đông Đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 650.000 |
| Tuyến đường tổ 5 đi tổ 10 (thôn Tân An)- Các tuyến còn lại - Xã Bình Minhtừ ĐT 613 → đến biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 650.000 |
| Tuyến Hà Châu – Bình Lãnh (ĐH7) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)Từ ngã ba Hà Châu (trên nhà ông Ngọc) → đến dưới mương Thông hào | Đất ở tại nông thôn | 650.000 |
| Xã Bình NguyênTừ QL1A sau thửa 1511 của bà Nhạn (Phía Bắc kênh N22) xuống giáp kênh Bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 645.000 |
| Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà LamĐoạn đường chưa được hoàn chỉnh hạ tầng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 645.000 |
| Tuyến ĐH Bình An – Bình Phú (ĐH 4) - Xã Bình QuếĐoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng → đến giáp Bình Phú | Đất ở tại nông thôn | 640.000 |
| Tuyến đường ĐH 25 - Xã Bình PhúTừ giáp đường ĐT612 (nhà ông Phương) → đến cầu Hóc Tây | Đất ở tại nông thôn | 640.000 |
| Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình NguyênTừ hết nhà bà Điềm → đến giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thanh Ly (cơ sở 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình TriềuTừ nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc) → đến cống Cai Đề | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình TriềuTừ Ngã tư Hưng Mỹ → đến nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 |
| Tuyến đường Bình Sa – Bình Hải (ĐH 14) - Xã Bình SaTừ nhà ông Hồ Văn Lễ (Bắc), nhà Châu Văn Thạnh (Nam) → đến nhà bà Hường (bà Liên), Châu Văn Long | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Tuyến đê ngăn mặn xã Bình ĐàoTừ giáp ĐH 2 (đối diện nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh) → đến cầu sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .