Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến đường Bình Sa – Bình Hải (ĐH 14) - Xã Bình SaTuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn ) - Xã Bình QuýTừ phía nam suối Bà Ven → giáp Bình Định Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) - Xã Bình MinhTuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Đường ĐX3 -Xã Bình Nguyên Từ cổng làng văn hóa tổ 7. thôn Liễu Thạnh) → giáp đường B Nguyên đi B.Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình GiangTừ Chợ Bà mới → đến hết nhà ông Nguyễn Đình Lĩnh | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Bình MinhCác đường Bêtông < 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 749.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ trường Mẫu Giáo Tây Giang → đến tường rào phía Nam trường cấp I Tây Giang (phía Tây đường), hết đất nhà ông Phát (phía đông đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 742.000 |
| Tuyến Tây Giang - Kế Xuyên (ĐH 5) - Xã Bình SaTừ chợ Tây Giang → đến giáp nhà ông Huỳnh Xuân Hai (Nam), giáp nhà ông Đinh Vũ Lan (Bắc) | Đất ở tại nông thôn | 740.000 |
| Tuyến Bình An – Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình PhúTừ giáp ranh giới xã Bình Quế → đến ngã ba Phước Hà (giáp ĐT 612) | Đất ở tại nông thôn | 730.000 |
| Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình PhúTừ nhà ông Kỳ → đến hết trường TH Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 725.000 |
| Đường Xuân Diệu - Thị Trấn Hà LamCác hẻm nhánh còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Tuyến ĐH Bình An – Bình Phú (ĐH 4) - Xã Bình QuếĐoạn từ Cầu Mân → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng | Đất ở tại nông thôn | 720.000 |
| Tuyến Bình Sa - Bình Hải (ĐH14) - Xã Bình HảiĐoạn từ ranh giới Bình Sa → đường Võ Chí Công. | Đất ở tại nông thôn | 720.000 |
| Khu vực đất KTQĐ chợ Bình Nam - Xã Bình Nam | Đất ở tại nông thôn | 720.000 |
| Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình NamTừ đường ĐH 3 (Bình Nam - Bình An) → đến hết nhà ông Phạm Hành và hết đất nhà ông Lê Văn Tiết (tổ 1, thôn Tịch Yên) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình NamTừ giáp đường thanh niên ven biển → đến mương Diệu | Đất ở tại nông thôn | 720.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiGiáp đường Đông Trường Giang gần nhà ông Nho → đến đường Thanh niên ven biển | Đất ở tại nông thôn | 720.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ nhà ông Đoàn Văn Thịnh → đến giáp nhà VH thôn Ngũ Xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Tuyến Bình Quý – Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)Từ cống ngõ 6 Cang → đến cầu Hà Châu (nhà ông Ngọc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Khu Tái định cư Bình Đào giai đoạn 3 - Xã Bình ĐàoLô số 01, 02 ( theo quyết định số 3206/QĐ- UBND ngày 8/12/2021) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TriềuKhu vực quanh Chợ Được (mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TriềuTừ Trường TH Đoàn Bường → đến giáp tuyến Tây Trường Giang (gần Lăng Bà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Khu vực quanh chợ Trà Đóa - Xã Bình Đào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình AnTừ Cầu qua sông Gò Tre → Giáp ranh giới Bình Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình DươngTừ giáp Bình Minh → đến giáp nhà ông Năng (Đối diện giáp nhà bà Đỡ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà LamTừ Pa Ra → Giáp Bình Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà LamCác hẻm, nhánh còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà LamTừ đường Bê Tông (gần máy gạo ông Minh và nhà ông Trình đối diện) → Giáp Làng Thanh Niên Lập Nghiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà LamĐường đất Phía đông đường Nguyễn Hoàng → Giáp Bình Nguyên và Bình Phục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà LamĐường đất Phía Bắc và Tây đường Tiểu La → đến giáp Bình Nguyên và Bình Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 |
| Khu vực quanh chợ Hà Châu - Xã Bình Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 715.000 |
| Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình NamTừ cầu sông Trường Giang (thôn Phương Tân) → đến giáp biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 715.000 |
| Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình NguyênTừ đường đất bên trên lò gạch ông Trà → đến giáp kênh N221 | Đất thương mại, dịch vụ | 714.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình NamTừ cống tổ 2, thôn Nghĩa Hòa → đến giáp xã Tam Thăng - Tam Kỳ | Đất ở tại nông thôn | 710.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình NamTừ giáp ranh giới xã Bình Sa → đến cống mương làng | Đất ở tại nông thôn | 710.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình GiangTừ nhà ông Nguyễn Đình Quyết (giáp ranh giới thị trấn Hương An) → đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mỹ, đối diện nhà ông Nguyễn Đình Một (ngã tư tổ 7) | Đất ở tại nông thôn | 710.000 |
| Đường Khoáng Sản - Xã Bình PhụcCác đoạn còn lại của đường công vụ thuộc Công ty Khoáng sản | Đất thương mại, dịch vụ | 707.000 |
| Tuyến ĐH Bình An – Bình Phú (ĐH 4) - Xã Bình QuếĐoạn từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh → đến hết nhà ông Phan Văn Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 705.000 |
| Cụm công nghiệp Hà Lam - Chợ Được Đường chính vào cụm công nghiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 |
| Đường ĐH 19 - Xã Bình PhụcTừ đường nối từ đường Võ Chí Công → đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) đến giáp quốc lộ 1A (giáp cổng chào làng thanh niên lập nghiệp thôn Bình Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đường Dốc Sỏi (Ngã ba Toà Án cũ - Bến Đò Hường) - Xã Bình QuýTừ giáp Thị Trấn Hà Lam → Đường sắt. | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đường ĐT 613C: Tuyến QL1A - Nông trường Bình Trung (ĐH 13) - Xã Bình TrungQL1A phía Bắc kênh N14a → Phía Tây nhà ông Ngô Sĩ Hiền tổ 2, thôn Vĩnh Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đường ĐT 613C: Tuyến QL1A - Nông trường Bình Trung (ĐH 13) - Xã Bình TrungPhía Tây nhà ông Ngô Sĩ Hiền tổ 2, thôn Vĩnh Xuân → Đường sắt (phía Bắc kênh N14a ) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TriềuTừ nhà ông Hiền giáp Ql 14E → đến giáp đường nối từ Nhà văn hóa Phước Ấm (cũ) đến cầu Bình Đào | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình PhụcTừ Cổng văn hóa Tổ 9, thôn Ngọc Sơn đông → giáp đường Bình Nguyên Bình Giang (ĐH 11) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình DươngTừ đường ra Bến cá tổ 3, thôn Duy Hà → đến giáp dự án Nam Hội An | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình QuếTừ chợ Đo Đo → hết nhà ông Phạm Nở | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình QuếTừ hết nhà ông Phạm Nở → hết Nhà ông Lê Hoàng Sơn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Tuyến QL14E - Xã Bình LãnhTuyến Quốc lộ 14E mở mới tại km21+240 → đến km32+533 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 430/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình ĐàoĐường bê tông 8,5m (1,5+3,5+1,5) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .