Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình GiangTừ giáp Duy Thành → đến nhà bà Nguyễn Thị Đoan(đối diện đườngra Đê ngập mặn) . | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 |
| Tuyến ĐT 613B - Xã Bình MinhHết nhà ông Trịnh Dương Một → Giáp ranh giới xã Bình Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình TriềuCổng Văn Hóa Hưng Mỹ → đến Cống ranh giới Bình Sa –Bình Triều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình TriềuNgã tư tổ 17 + tổ 19 thôn Phước Châu → đến nhà ông Mể (phía Tây) Nhà VH (phía Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 |
| Tuyến Bình Nguyên – Bình Giang (ĐH 11) - Xã Bình PhụcGiáp ranh giới Bình Nguyên – giáp ranh giới Bình Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 |
| Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình NguyênTừ kênh N221 (đường công nông nối dài) → đến giáp trảng tràm | Đất thương mại, dịch vụ | 833.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ tường rào phía Nam trường cấp I Tây Giang, giáp đất nhà ông Phát → đến giáp ranh giới xã Bình Nam | Đất ở tại nông thôn | 830.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình PhúTheo mặt cắt đường 15,5m (4-7,5-4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 825.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Bình MinhCác đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Đường Khoáng Sản - Xã Bình PhụcTừ nhà ông Huỳnh Tổng đến giáp đường ĐH 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 812.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình NamTừ cống mương làng → đến cống tổ 2, thôn Nghĩa Hòa | Đất ở tại nông thôn | 810.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình TriềuTừ Cầu Bà Gần → đến giáp đường Tây Trường Giang (ĐH 1) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Tuyến Châu Khê đi Tú Nghĩa – Bình Tú - Xã Bình Sa | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Tuyến từ QL 14E (Cầu đường tổ 14, thôn Quý Xuân) - Giáp đập Hà Lam - Xã Bình Quý | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đường Dốc Sỏi (Ngã ba Toà Án cũ - Bến Đò Hường) - Xã Bình QuýTừ Tây đường sắt → Cầu Bến Đò Hường | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Tuyến ĐH21 (Hà Lam – Bình Chánh) - Xã Bình QuýTừ kênh N18 (gần nhà bà Trần Thị Tiên tổ 13) → Giáp Bình Chánh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TriềuNgã tư Hưng Mỹ → đến Giếng đôi | Đất thương mại, dịch vụ | 798.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình TriềuTừ ranh giới Bình Giang → đến ngã từ tổ 17 + 19 thôn Phước Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 798.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình TriềuCầu ông Phương → đến Cổng văn hóa thôn Vân Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 798.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình GiangTừ hết nhà bà Nguyễn Thị Đoan (đối diện đường ra Đê ngập mặn) - Ngã ba lên kinh tế mới Bình Giang đối diện hết nhà ông Phan Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 798.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào – Duy Nghĩa) (ĐH 2) - Xã Bình DươngTừ hết nhà ông Phan Đức Tuấn (tổ 6 thôn Lạc Câu) → đến giáp Duy Nghĩa | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào – Duy Nghĩa) (ĐH 2) - Xã Bình DươngTừ giáp Bình Đào → đến cống Mạch Trào (Nhà thờ Tộc Nguyễn) | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình TrungTừ Cầu Khe thôn Tứ Sơn → Giáp ranh giới xã Bình Sa | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình NamTừ giáp đường Võ Chí Công → đến phía Đông nhà ông Nguyễn Thanh Sang (bắc đường), nhà ông Nguyễn Bá Loan (Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình TriềuPhía Nam Chùa Phước Ấm – Cầu ông Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Tuyến thanh niên ven biển - Xã Bình Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 |
| Các đường nằm tại thôn Duy Hà - Xã Bình DươngĐường bê tông rộng >=3,5m | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình DươngTừ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng → đến dự án Nam Hội An | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình PhụcTừ giáp đường QL14E (gần UBND xã Bình Phục) → Cổng văn hóa Tổ 9, thôn Ngọc Sơn Đông | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình NamTừ mương Diệu → đến hết nhà bà Trần Thị Hải (tổ 1, thôn Phương Tân) | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình ĐàoTừ giáp xã Bình Dương → đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh (đối diện nhà bà Trần Thị Dầm) | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình ĐàoTừ hết nhà bà Nguyễn Thị Lệ Dung (ngã tư Vân Tiên) → đến giáp ranh giới xã Bình Hải | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TriềuChợ Hưng Mỹ → đến giáp đường ĐH 9 theo hướng Bắc | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TriềuGiếng đôi → đến giáp Chợ Hưng Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 780.000 |
| Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình ĐàoTheo mặt cắt đường 2-2: 8.5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 773.000 |
| Xã Bình NguyênTừ QL1A sau thửa 830/6 của ông Thanh (Phía Bắc kênh N22) → đến giáp TT Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình PhúTừ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường → đến giáp ĐT 612 | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ phía đường Võ Chí Công → đến giáp kênh Tứ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ Cống gần nhà ông Khôi → đến bắc đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Bình MinhCác đường Bêtông >= 3m-<3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình ĐàoTừ đường nối từ đường Võ Chí Công → đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lệ Dung (ngã tư Vân Tiên) | Đất thương mại, dịch vụ | 756.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình TriềuTừ Cống Cai đề → đến giáp Bình Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 756.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TúQuốc lộ 1A nhà bà Tâm → giáp nhà ông Hùng tổ 6 thôn Tú Cẩm (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 756.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TúQuốc lộ 1A gần (sân vận động ) → đến giáp đường đất Ngọc Phô đi Bình Chánh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 756.000 |
| Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình NguyênTừ thửa đất số 359/3, 460/3 (giáp đường ĐH16) → hết nhà bà Điềm và đường bê tông đi tổ 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình PhúTheo mặt cắt đường 14,5m (4-7,5-3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình NamTuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Tuyến Bình Sa - Bình Hải (ĐH14) - Xã Bình HảiTuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình ĐàoTuyến đường Võ Chí Công đoạn đi qua xã Bình Đào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .