Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình TriềuTừ Ngã tư Hưng Mỹ → đến nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 882.000 |
| Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình NguyênTừ QL1A → thửa đất số 396a/3 và thửa đất số 359/3 (giáp đường ĐH 16) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Bình MinhCác đường nhựa >=5,0m - =<7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 875.000 |
| Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình TrịĐường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) → Giáp ranh giới xã Bình Lãnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 |
| Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình TrịKênh Chính Đông (Bình Định Bắc (cũ)) → tường rào phía Đông trường THPT Lý Tự Trọng, phía Nam hết nhà ông Nguyễn Tấn Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Từ đường ĐH 15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị) → đến hết ranh giới Bình Định Bắc (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Cống bà Xanh (Bình Trị) → Tường rào phía đông trường cấp THPT Lý Tự Trọng (phía nam nhà ông Nguyễn Tấn Long) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 |
| Tuyến QL14E - Xã Bình LãnhTừ phía Tây nhà ông Thi Anh Tuấn (phía Bắc đường), ngã ba Gò Đình thôn Hiền Lộc (phía Nam đường) → đến giáp Bình Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 |
| Tuyến QL14E - Xã Bình LãnhRanh giới Bình Trị → đến cầu 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà LamCác đường hẻm nhánh còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 |
| Các hẻm đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà LamHẻm 48 Trần Thị Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 |
| Các hẻm đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà LamHẻm 03 Trần Thị Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ kênh Tứ Sơn → đến trường Mẫu giáo Tây Giang | Đất ở tại nông thôn | 860.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà LamCác hẻm của đường Nguyễn Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Các hẻm đường Trần Phú - Thị Trấn Hà LamCác đường hẻm nhánh còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Hẽm 50 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Hẽm 17 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Hẽm 09 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà LamCác đường hẻm nhánh còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamCác đường hẻm nhánh còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamHẻm 216 Nguyễn Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamHẻm 202 Nguyễn Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamHẻm 173 Nguyễn Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamHẻm (giữa Công an và Quân sự) Nguyễn Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamHẻm 64 Nguyễn Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamHẻm 14 Nguyễn Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Hẽm 32 Xuân Diệu - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Hẽm 01 Xuân Diệu - Thị Trấn Hà Lam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà LamHẻm 06 Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Các hẻm đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà LamHẻm 02 Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
| Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình NamTừ phía Đông nhà bà Rời (Bắc đường), nhà ông Nam (Nam đường) → đến phía Tây HTX Nông nghiệp Bình Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 850.000 |
| Đường ĐH 19 - Xã Bình PhụcTừ giáp đường QL14E (gần chợ Bình Phục) → hết Trường Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 845.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TúTừ cầu đội 9 → đến giáp ranh giới xã Bình Sa | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Tuyến Nội thị - Đi Bình Nguyên - Thanh Ly 2 (ĐH16) - Xã Bình NguyênGiáp thị trấn Hà Lam → Tuyến đường nhựa Bình Nguyên | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Bình MinhCác đường Bêtông >= 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TriềuKhu vực quanh chợ Hưng Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Tuyến ĐH Bình An – Bình Phú (ĐH 4) - Xã Bình QuếGiáp Bình An → đến hết nhà ông Phạm Liểu | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Tuyến ĐH Bình An – Bình Phú (ĐH 4) - Xã Bình QuếĐoạn từ hết nhà ông Phan Văn Hạnh → đến hết nhà ông Đinh Hữu Phước | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Đường bê tông quanh chợ ngã 3 Bình Trị phía Tây giáp nhà ông Trương Bảy phía Đông giáp nhà ông Sáu - Xã Bình Trị | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình NamTừ nhà ông Thìn (tổ 5, thôn Tịch Yên) → đến giáp ranh giới xã Tam Thăng - Tam Kỳ | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Tuyến Bình Trung - Bình Phú (ĐH 25) - Xã Bình AnTừ giáp đường sắt Bắc → Nam đến giáp xã Bình Quế | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Tuyến Bình Sa - Bình Hải (ĐH14) - Xã Bình HảiGiáp đường đông Trường Giang (gần nhà ông Đại) → đến đường Thanh niên ven biển | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Tuyến Bình Quý – Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)Ngã 3 đường trung tâm xã (phía Tây) và ngã 3 xuống khu nghĩa địa → đến cống ngõ 6 Cang | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình TrungTừ phía Tây tường rào Trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 → giáp ranh giới xã Bình Chánh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình HảiGiáp nhà văn hóa thôn Hiệp Hưng → đến nhà ông Ban (thôn Kỳ Trân) | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình HảiRanh giới từ Bình Đào → đối diện nhà ông Nguyễn Tấn Sự | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Tuyến đường Bình Sa – Bình Hải (ĐH 14) - Xã Bình SaTừ nhà bà Hường (bà Liên), Châu Văn Long → đến giáp Bình Hải | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Khu vực quanh chợ Bà - Xã Bình Giang | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Khu vực quanh chợ Vinh Huy - Xã Bình Trị | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Khu vực quanh chợ Lạc Câu - Xã Bình Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .