Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến ĐH 29 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)Từ giáp đường ĐH 10 → đến giáp cầu máng Bình Quý | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Bình MinhCác đường Bêtông >= 3m-<3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ Trạm y tế xã Bình Hải → đến giáp đường Thanh niên ven biển | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiGiáp đường Đông Trường Giang gần nhà ông Nguyễn Công Tài → đến đường Thanh niên ven biển | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiGiáp đường Đông Trường Giang gần nhà ông Trần Công Thư → đến đường Thanh niên ven biển | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình TrungTừ Cầu Khe thôn Tứ Sơn → Giáp ranh giới xã Bình Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình ĐàoTừ hết nhà bà Nguyễn Thị Lệ Dung (ngã tư Vân Tiên) → đến giáp ranh giới xã Bình Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình ĐàoTừ giáp xã Bình Dương → đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh (đối diện nhà bà Trần Thị Dầm) | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào – Duy Nghĩa) (ĐH 2) - Xã Bình DươngTừ hết nhà ông Phan Đức Tuấn (tổ 6 thôn Lạc Câu) → đến giáp Duy Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào – Duy Nghĩa) (ĐH 2) - Xã Bình DươngTừ giáp Bình Đào → đến cống Mạch Trào (Nhà thờ Tộc Nguyễn) | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Các đường nằm tại thôn Duy Hà - Xã Bình DươngĐường bê tông rộng >=3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình DươngTừ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng → đến dự án Nam Hội An | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình PhụcTừ giáp đường QL14E (gần UBND xã Bình Phục) → Cổng văn hóa Tổ 9, thôn Ngọc Sơn Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình NamTừ mương Diệu → đến hết nhà bà Trần Thị Hải (tổ 1, thôn Phương Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TriềuChợ Hưng Mỹ → đến giáp đường ĐH 9 theo hướng Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TriềuGiếng đôi → đến giáp Chợ Hưng Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình ĐàoTừ đường nối từ đường Võ Chí Công → đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lệ Dung (ngã tư Vân Tiên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình TriềuTừ Cống Cai đề → đến giáp Bình Tú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình ĐàoTừ nhà ông Trần Ngọc Anh → đến ranh giới xã Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình ĐàoTừ kênh N22/6 → đến hết nhà ông Trần Đăng Mân (đối diện nhà ông Trần Hà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 |
| Các tuyến đường còn lại - Xã Bình MinhCác đường Bêtông < 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 535.000 |
| Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình SaTừ trường Mẫu Giáo Tây Giang → đến tường rào phía Nam trường cấp I Tây Giang (phía Tây đường), hết đất nhà ông Phát (phía đông đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 530.000 |
| Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình PhúTừ giáp đường ĐT 612 (ngã tư nhà ông Gốc) → đến giáp xã Bình Định Nam (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 530.000 |
| Quanh chợ Bến Đá - Xã Bình Sa | Đất ở tại nông thôn | 530.000 |
| Tuyến Bình Sa - Bình Hải (ĐH14) - Xã Bình HảiTừ đường Võ Chí Công → đến nhà ông Đại (Giáp đường Đông Trường Giang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 530.000 |
| Các khu vực còn lại nằm trong vị trí 2 của đất NN - Xã Bình Minh | Đất ở tại nông thôn | 530.000 |
| Các khu vực còn lại nằm trong vị trí 1 của đất NN - Xã Bình Minh | Đất ở tại nông thôn | 530.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiTừ đối diện nhà bà Hoàng Thị Khanh → đến đối diện quán ông Trần Hữu Minh | Đất ở tại nông thôn | 530.000 |
| Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau - Xã Bình DươngĐường bê tông rộng >=3m → đến <3,5m | Đất ở tại nông thôn | 528.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình GiangTừ Chợ Bà mới → đến hết nhà ông Nguyễn Đình Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 |
| Đường ĐX5 - Xã Bình NguyênTừ kênh N22 → hết thửa 117/2 và 92/2 (giáp đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên) | Đất ở tại nông thôn | 520.000 |
| Tuyến Hà Châu – Bình Lãnh (ĐH7) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)Từ kênh Phước Hà → đến ngã tư thôn An Lộc | Đất ở tại nông thôn | 520.000 |
| Đường ĐH 8 - Xã Bình QuýĐoạn tư Ngã Ba (gần Chợ) → Đường Dốc Sỏi (gần nhà Phan Hiệp, tổ 8 thôn Quý Thạnh 2) | Đất ở tại nông thôn | 520.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiĐoạn từ nhà ông Trần Minh → đến nhà ông Nguyễn Tấn Sự | Đất ở tại nông thôn | 520.000 |
| Các đường nằm tại thôn Kế Xuyên 2 - Xã Bình TrungĐường bê tông rộng >=3m | Đất ở tại nông thôn | 520.000 |
| Tuyến Tây Giang - Kế Xuyên (ĐH 5) - Xã Bình SaTừ chợ Tây Giang → đến giáp nhà ông Huỳnh Xuân Hai (Nam), giáp nhà ông Đinh Vũ Lan (Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 518.000 |
| Tuyến Bình An – Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình PhúTừ giáp ranh giới xã Bình Quế → đến ngã ba Phước Hà (giáp ĐT 612) | Đất thương mại, dịch vụ | 511.000 |
| Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình NguyênTừ đường đất bên trên lò gạch ông Trà → đến giáp kênh N221 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 510.000 |
| Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu - Xã Bình TriềuĐường bê tông rộng >=3m | Đất ở tại nông thôn | 510.000 |
| Đường Khoáng Sản - Xã Bình PhụcCác đoạn còn lại của đường công vụ thuộc Công ty Khoáng sản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 505.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình TúTừ đường bê tông đường vào nhà ông Chương (phía Bắc đường) → đến giáp ranh giới cầu đội 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình PhúTừ nhà ông Nguyễn Trường Dũng → đến hết nhà ông Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình NamTừ giáp đường thanh niên ven biển → đến mương Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Các tuyến còn lại - Xã Bình HảiGiáp đường Đông Trường Giang gần nhà ông Nho → đến đường Thanh niên ven biển | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Đường ĐH18 - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)Tuyến từ QL 14E (gần nhà ông Nguyễn Hoàng, tổ 8/Đồng Dương) → giáp Bình Định Nam (cũ). | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Xã Bình NguyênTừ thửa đất số 770/06 và thửa đất 741/06 → đến giáp đường bê tông (Cổng Làng văn hoá Liễu Trì – Kênh N22) | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)Từ cầu máng → đến giáp ĐH7 (ĐH18) | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Tuyến ĐH Bình An – Bình Phú (ĐH 4) - Xã Bình QuếĐoạn từ hết nhà ông Đỗ Quang Minh → đến hết nhà ông Phan Văn Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 |
| Tuyến ĐH 7 - Xã Bình Phú Từ nhà ông Phạm Văn Khương tổ 13 thôn Lý Trường → đến kênh chính Phú Ninh (hết nhà ông Ta) | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Tuyến ĐH Bình An – Bình Phú (ĐH 4) - Xã Bình QuếĐoạn từ Cầu Mân → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Phụng | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .