72 Chương 72: Sắt và thép

72 là mã của Chương 72: Sắt và thép trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu . Mã này được chia tiếp thành 29 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

Chương 72: Sắt và thép tên tiếng Anh là “Chapter 72:Iron and Steel”.

Thông tin của mã 72

TrườngGiá trị
Tên tiếng AnhChapter 72:Iron and Steel
Ngày hiệu lực31/12/2003
Ngày kết thúc30/12/2010

29 mã cấp dưới của 72

TênMã con
7201Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác.3
7202Hợp kim fero.15
7203Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự.2
7204Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.7
7205Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.3
7206Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03).2
7207Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.4
7208Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.14
7209Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.9
7210Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.11
7211Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc tráng.6
7212Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng.6
7213Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.4
7214Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán.5
7215Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.3
7216Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.12
7217Dây của sắt hoặc thép không hợp kim.4
7218Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ.3
7219Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.14
7220Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.4
7221Thanh và que thép không gỉ được cán nóng; dạng cuộn cuốn không đều3
7222Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.5
7223Dây thép không gỉ.3
7224Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác.2
7225Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.9
7226Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.8
7227Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.3
7228Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.8
7229Dây thép hợp kim khác.3

Cách đọc mã 72

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ