7209 là mã của Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 72: Sắt và thép . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng. tên tiếng Anh là “Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, cold-rolled (cold-reduced), not clad, plated or coated.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, cold-rolled (cold-reduced), not clad, plated or coated. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
72091500 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | — |
720916 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | 3 |
720917 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | 3 |
720918 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | 4 |
72092500 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | — |
720926 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | 3 |
720927 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | 3 |
720928 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | 3 |
720990 | - Loại khác: | 3 |