7202 là mã của Hợp kim fero. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 72: Sắt và thép . Mã này được chia tiếp thành 15 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Hợp kim fero. tên tiếng Anh là “Ferro-alloys.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Ferro-alloys. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
72021100 | - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng | — |
72021900 | - - Loại khác | — |
72022100 | - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng | — |
72022900 | - - Loại khác | — |
72023000 | - Fero - silic - mangan | — |
72024100 | - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng | — |
72024900 | - - Loại khác | — |
72025000 | - Fero - silic - crôm | — |
72026000 | - Fero - niken | — |
72027000 | - Fero - molipđen | — |
72028000 | - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram | — |
72029100 | - - Fero - titan và fero - silic - titan | — |
72029200 | - - Fero - vanadi | — |
72029300 | - - Fero - niobi | — |
72029900 | - - Loại khác | — |