Hướng dẫn điền biên bản nghiệm thu bàn giao BTS chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu biên bản nghiệm thu bàn giao BTS được sử dụng để ghi nhận chính thức việc hoàn thành công trình lắp đặt thiết bị viễn thông tại trạm BTS. Văn bản này xác nhận giữa đơn vị đầu tư (bên A) và đơn vị thi công (bên B) về khối lượng, chất lượng công việc đã thực hiện, làm cơ sở để đưa công trình vào khai thác sử dụng. Đây là tài liệu pháp lý quan trọng trong quản lý dự án viễn thông, giúp minh bạch trách nhiệm giữa các bên và là căn cứ để thanh quyết toán hợp đồng.

Ai điền và khi nào

Biên bản này do đại diện hai bên gồm đơn vị đầu tư và đơn vị thi công cùng phối hợp điền. Thông thường, cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý dự án của bên A và đội trưởng lắp đặt của bên B sẽ trực tiếp ghi chép số liệu. Thời điểm điền là ngay sau khi hoàn thành toàn bộ công tác lắp đặt, chạy thử và đo kiểm các chỉ tiêu kỹ thuật tại trạm. Biên bản phải được lập và ký trước khi đưa công trình vào khai thác chính thức, thường diễn ra trong buổi nghiệm thu tại hiện trường.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Đơn vị đầu tư và Đơn vị thi công: Ghi rõ tên đầy đủ của đơn vị đầu tư (bên A) và đơn vị thi công là Công ty Cổ phần b. Phần "Số ..../năm/NTBG/CT-b/" cần đánh số văn bản theo quy định của công ty, ví dụ: 01/2024/NTBG/CT-b.
  2. Địa điểm và thời gian: Ghi địa danh (tỉnh/thành phố) và ngày tháng năm lập biên bản. Các mục "Công trình" và "Trạm BTS" cần ghi tên cụ thể, ví dụ: "Lắp đặt BTS quận 1" và "Trạm BTS số 123 đường ABC".
  3. Căn cứ pháp lý: Điền số công văn, ngày tháng của cơ quan chủ quản và số hợp đồng kinh tế đã ký giữa hai bên. Cần kiểm tra kỹ các số liệu này để đảm bảo khớp với hồ sơ gốc.
  4. Thành phần tham gia: Ghi họ tên, chức vụ của đại diện bên A (tối đa 3 người) và bên B (gồm Tổng giám đốc và Đội trưởng lắp đặt). Mỗi người ký vào ô tương ứng sau khi điền đầy đủ thông tin.
  5. Thời gian thi công: Ghi chính xác ngày khởi công và ngày hoàn thành theo thực tế. Định dạng ngày/tháng/năm, ví dụ: 01/01/2024 đến 15/01/2024.
  6. Khối lượng và chất lượng công việc: Đây là phần quan trọng nhất. Với mỗi hạng mục (tháo dỡ, lắp đặt), điền đơn vị tính, khối lượng thực tế và đánh dấu "Đạt" hoặc "K.Đạt" vào cột tương ứng. Các mục như tháo dỡ tủ BTS, lắp đặt anten, cáp feeder cần ghi rõ số lượng và mét dài. Cột "Â" dùng để ghi chú nếu có sai lệch so với thiết kế.

Lưu ý quan trọng

  • Luôn kiểm tra kỹ số hợp đồng, công văn và các căn cứ pháp lý trước khi điền để tránh sai sót về mặt hành chính.
  • Phần khối lượng công việc phải được đo đếm và xác nhận tại hiện trường bởi cả hai bên, không điền ước lượng.
  • Mỗi hạng mục trong bảng phải được đánh giá chất lượng rõ ràng (Đạt/Không đạt), nếu có mục không đạt thì phải ghi rõ lý do và biện pháp khắc phục.
  • Biên bản phải được lập thành ít nhất 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản gốc.
  • Chữ ký của các bên phải được thực hiện trực tiếp tại buổi nghiệm thu, không ký trước hoặc ký sau khi chưa kiểm tra thực tế.

Lỗi thường gặp

  • Ghi sai số hợp đồng hoặc ngày tháng căn cứ pháp lý, dẫn đến biên bản không có giá trị thanh toán.
  • Bỏ sót hoặc nhầm lẫn đơn vị tính (ví dụ: ghi "mét" thay vì "tủ" cho hạng mục lắp đặt tủ BTS).
  • Không đánh dấu đầy đủ cột chất lượng (Đạt/K.Đạt) cho từng hạng mục, gây khó khăn khi nghiệm thu tổng thể.
  • Điền khối lượng không khớp với thực tế thi công, thường do không đo đếm kỹ tại hiện trường.
  • Thiếu chữ ký hoặc chức danh của một trong các thành viên tham gia, làm biên bản không hợp lệ về mặt pháp lý.

Nội dung biểu mẫu

ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ:

a

ĐƠN VỊ THI CÔNG

CÔNG TY CỔ PHẦN

b

------------------------------------------

Số ......../năm/NTBG/CT-b/

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độclập-Tựdo-Hạnh phúc

---------------

 

 

……………Ngày……tháng……năm 200...

BIÊN BẢN NGHIỆM THU VÀ BÀN GIAO

CÔNG TRÌNH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VIỄN THÔNG ĐÃ HOÀN THÀNH

CÔNG TRÌNH : ....................................................................................................................

TRẠM BTS : .............................................................................................................................

- Căn cứ vào Công văn số ...........  /……………. ngày .... tháng .... năm 200... của ………………………..gửi Công ty CT-b

- Căn cứ vào hợp đồng kinh tế số: ………… /HĐKT/CT-b/KD ký ngày ......tháng...... năm 200.. Giữa: ………………………………………… ( Bên A) và Công ty Cổ phần (CT-b) (Bên B)

- Căn cứ khối lượng đã thi công lắp đặt ,chạy thử và đo các chỉ tiêu kỹ thuật đạt chất lượng

Hai bên tổ chức nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng.

ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ : ……………………………………………………………………………………………………..

1.Ông  : Chức vụ :

2.Ông  : Chức vụ :

3.Ông  : Chức vụ :

ĐƠN VỊ THI CÔNG: CÔNG TY CỔ PHẦN b

1.Ông  : Chức vụ : Tổng giám đốc Công ty

2.Ông : ............................................ Chức vụ : Đội trưởng lắp đặt

3. 

NÔI DUNG NGHIỆM THU BÀN GIAO

 I- THỜI GIAN THI CÔNG:

1.1 - Ngày khởi công : Ngày tháng năm 200..

1.2 - Ngày hoàn thành : Ngày tháng năm 200..

 II- KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC VÀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH:

SỐ T.T

DANH MỤC

ĐƠN VỊ TÍNH

KHỐI LƯỢNG

CHẤT LƯỢNG

ĐẠT

K.ĐẠT

Â

THÁO DỠ DI CHUYỂN TRẠM BTS, CẢNH BÁO NGOÀI, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HOÀ, CHIẾU SÁNG

1

Tháo dỡ thiết bị trạm BTS

1.1

Tháo dỡ tủ BTS Horizon I I 900

Tủ

q

q

1.2

Tháo dỡ tủ nguồn< 50A Rectifier

Tủ

q

q

1.3

Tháo dỡ Accu kín ……………AH gồm tổ Acquy

Bình

q

q

1.4

Tháo dỡ cáp nguồn AC (3 pha) trong máng cáp nổi, trên cầu cáp

Mét

q

q

1.5

Tháo dỡ cáp nguồn DC trong máng nổi, trên cầu cáp.

Mét

q

q

1.6

Tháo dỡ cáp đất trong máng nổi, trên cầu cáp.

Mét

q

q

1.7

Tháo dỡ cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp.

Mét

q

q

1.8

Tháo dỡ hộp khung giá đấu dây tín hiệu DDF

Kh. giá

q

q

1.9

 Tháo dỡ bảng đất ( 01 bảng INDOOR , 01 bảng OUTDOOR )

Bảng

q

q

1.10

 Tháo dỡ Antena Secto đơn ở độ cao mét trên cột

Antena

q

q

1.11

 Tháo dỡ bộ gá Sector đơn ở độ cao mét trên cột

Bộ

q

q

1.12

 Tháo dỡ Jumper cáp ( mỗi sợi có 02 đầu cút đấu nối )

Sợi

q

q

1.13

 Tháo dỡ cáp Feeder 7/8 có sợi X Mét /1 sợi

Mét

q

q

2

Tháo dỡ thiết bị cảnh báo ngoài

2.1

Tháo dỡ đèn báo cháy

Đầu

q

q

2.2

Tháo dỡ nút ấn báo cháy khẩn cấp

 Đèn

q

q

2.3

Tháo dỡ chuông báo cháy

 Nút

q

q

2.4

Tháo dỡ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy

Chuông

q

q

2.5

Tháo dỡ đầu báo hồng ngoại

Tr.tâm

q

q

2.6

Tháo dỡ thiết bị điều khiển báo động

Bộ

q

q

3

Tháo dỡ điều hoà không khí

Tháo dỡ điều hoà không khí 2 cục

B

q

q

B

 LẮP ĐẶT TRẠM BTS, CẢNH BÁO NGOÀI, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HOÀ, CHIẾU SÁNG

1

 Lắp đặt trạm BTS

1.1

Lp đặt  tủ BTS Horizon II 900

T

q

q

1.2

Lắp đặt tủ nguồn <50A Rectifier Lorain

Tủ

q

q

1.3

Tháo dỡ Accu kín ……………AH gồm tổ Acquy

Bình

q

q

1.4

Lắp đặt cáp nguồn AC (3 pha) trong máng cáp nổ, trên cầu cáp

Mét

q

q

1.5

Lắp đặt cáp nguồn DC trong máng nổi, trên cầu cáp.

Mét

q

q

1.6

Lắp đặt cáp đất trong máng nổi, trên cầu cáp.

Mét

q

q

1.7

Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp.

Mét

q

q

1.8

Lắp đặt bảng đất (01 .bảng INDOOR , 01 bảng OUTDOOR)

Bảng

q

q

1.9

Ép đầu cốt cáp đất <=10mm

Chiếc

q

q

1.10

Ép đầu cốt cáp nguồn M35

Chiếc

q

q

1.11

Ép đầu cốt cáp nguồn từ ắc quy M90

Chiếc

q

q

1.12

Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m

Mét

q

q

1.13

Lắp đặt hộp, khung giá đấu dây tín hiệu (DDF)

Kh. giá

q

q

1.14

Lắp đặt cáp cảnh báo trên cầu cáp.

Mét

q

q

1.15

Lắp đặt máng nhựa đặt nổi <= 100x40mm

Mét

q

q

1.16

 Lắp đặt bộ gá Antena Sector ở độ cao mét trên cột

Bộ

q

q

1.17

 Lắp đặt Antena Sector ở độ cao mét trên cột

Antena

q

q

1.18

 Điều chỉnh thô Anten trạm BTS

Trạm

q

q

1.19

 Đấu nối Jumper cáp vào Outdoor và Indoor

Sợi

q

q

1.20

Lắp đặt Feeder 7/8" gồm sợi X Mét /1 sợi

Mét

q

q

1.21

Đấu nối cáp Feeder 7/8 vào đầu cút N

Cút

q

q

1.22

Lắp đặt tiếp đất chống sét cho vỏ Feeder

Bộ

q

q

1.23

Lắp đặt thiết bị tiếp đất chống sét cho lõi Feeder

Thiết bị

q

q

1.24

Băng dính cao su non cho bộ tiếp đất chống sét cho vỏ feeder (3 bộ trên mỗi sợi feeder)

Bộ

q

q

1.25

Điều chỉnh tinh Anten trạm BTS

Trạm

q

q

2

Lắp đặt thiết bị cảnh báo ngoài

2.1

Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy

Đầu

q

q

2.2

Lắp đặt đèn báo cháy

 Đèn

q

q

2.3

Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp

 Nút

q

q

2.4

Lắp dặt chuông báo cháy

Chuông

q

q

2.5

Lắp đặt trung tâm sử lý báo cháy

Tr. tâm

q

q

2.6

Lắp đặt đầu hồng ngoại

Bộ

q

q

2.7

Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động

Tủ

q

q

3

Lắp đặt điều hoà không khí

Lắp đặt điều hoà không khí 2 cục

B

q

q

4

Bốc dỡ vận chuyển

4.1

Bốc dỡ thủ công BTS theo cấu kiện khối l­ượng > 100 kg

C. kiện

q

q

4.2

Vận chuyển thủ công BTS theo cấu kiện khối l­ượng > 100 kg

C. kiện

q

q

4.3

Bốc dỡ thủ công Anten theo cấu kiện khối l­ựơng <= 30 kg

C. kiện

q

q

4.4

Vận chuyển thủ công Anten theo cấu kiện khối l­ựơng <= 30 kg

C. kiện

q

q

4.5

Bốc dỡ thủ công cáp Feeder 7/8", cáp nguồn AC, DC cáp các loại

Tấn

q

q

4.6

Vận chuyển thủ công cáp Feeder 7/8", cáp nguồn AC, DC cáp các loại

Tấn

q

q

4.7

Bốc dỡ thủ công vật liệu, phụ kiện các loại

Tấn

q

q

4.8

Vận chuyển thủ công vật liệu, phụ kiện các loại

Tấn

q

q

4.9

Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công

Tấn

q

q

4.10

Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công

Tấn

q

q

IVKẾT LUẬN CHUNG:

-Công trình .....................................................................  cho …………..…. được thực hiện:

+ Đảm bảo đúng tiến độ thi công

+ Đảm báo đúng yêu cầu kỹ thuật

+ Đảm bảo thẩm mỹ và vệ sinh công nghiệp

-Sau khi lắp đặt xong đại diện ………… và CT-b cùng kiểm tra xác nhận Trạm BTS…………………. được thi công lắp đặt xong, đảm báo chất lượng công trình. Công trình không còn tồn tại gì.

-Hai bên thống nhất lập biên bản nghiệm thu.

Biên bản này được lập thành 04 bản mỗi bên giữ 02 bản có giá trị như nhau.

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ

a

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG

CÔNG TY CT-b

GIÁM SÁT THI CÔNG

( Ký ghi rõ họ tên )

ĐỘI TRƯỞNG LẮP ĐẶT

( Ký ghi rõ họ tên )