Hướng dẫn điền biên bản nghiệm thu bàn giao BTS chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu "Biên bản nghiệm thu bàn giao BTS" được sử dụng để ghi nhận việc hoàn thành thi công lắp đặt thiết bị viễn thông tại trạm BTS giữa đơn vị đầu tư (Bên A) và đơn vị thi công (Bên B – Công ty Cổ phần b). Mục đích chính là xác nhận khối lượng công việc đã thực hiện, chất lượng thiết bị đạt yêu cầu kỹ thuật, và chính thức bàn giao công trình để đưa vào khai thác sử dụng. Biên bản này là cơ sở pháp lý quan trọng để thanh quyết toán hợp đồng và giải quyết các tranh chấp phát sinh sau này.

Ai điền và khi nào

Biên bản này do đại diện hai bên gồm Đơn vị đầu tư (Bên A) và Đơn vị thi công (Bên B) cùng lập và ký. Thời điểm lập biên bản là ngay sau khi hoàn thành toàn bộ công việc lắp đặt, chạy thử và đo kiểm các chỉ tiêu kỹ thuật đạt chất lượng. Cụ thể, biên bản được lập khi kết thúc quá trình thi công, trước khi đưa trạm BTS vào vận hành chính thức. Nhân viên kỹ thuật, đội trưởng thi công và cán bộ quản lý dự án của cả hai bên sẽ trực tiếp tham gia điền và kiểm tra thông tin trên biên bản.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Đơn vị đầu tư & Đơn vị thi công: Ghi rõ tên đầy đủ của đơn vị đầu tư (Bên A) vào ô "ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ". Đơn vị thi công đã được mặc định là "CÔNG TY CỔ PHẦN b", chỉ cần kiểm tra và giữ nguyên.
  2. Số biên bản và ngày tháng: Điền số biên bản theo quy tắc "Số ..../năm/NTBG/CT-b/". Ghi ngày, tháng, năm lập biên bản tại dòng "Ngày ……tháng……năm 200...". Lưu ý năm phải khớp với thực tế thi công.
  3. Tên công trình và trạm BTS: Ghi tên công trình lắp đặt vào dòng "CÔNG TRÌNH". Ghi tên trạm BTS cụ thể (ví dụ: BTS Hà Nội 1, BTS TP.HCM 2) vào dòng "TRẠM BTS".
  4. Căn cứ pháp lý: Điền số công văn, ngày tháng của cơ quan có thẩm quyền gửi công ty. Điền số hợp đồng kinh tế, ngày ký và tên Bên A vào các dòng tương ứng. Đây là các căn cứ để xác lập biên bản.
  5. Thành phần tham gia: Ghi họ tên, chức vụ của các đại diện bên A (tối đa 3 người) và bên B (tối thiểu 2 người: Tổng giám đốc và Đội trưởng lắp đặt). Mỗi người ký vào ô tương ứng.
  6. Thời gian thi công: Ghi ngày khởi công và ngày hoàn thành thực tế tại mục I. Các ngày này phải nằm trong khoảng thời gian hiệu lực của hợp đồng.
  7. Khối lượng công việc và chất lượng (Bảng chi tiết): Đây là phần quan trọng nhất. Liệt kê từng hạng mục công việc theo đúng danh mục (tháo dỡ, lắp đặt). Với mỗi dòng, ghi đơn vị tính, khối lượng thực tế. Đánh dấu "q" vào cột "ĐẠT" nếu chất lượng đạt yêu cầu, hoặc "K.ĐẠT" nếu không đạt. Cột "Â" dùng để ghi chú nếu có.
  8. Kết luận và ký tên: Sau khi kiểm tra toàn bộ bảng, đại diện hai bên ký tên, đóng dấu (nếu có) vào cuối biên bản. Mỗi bên giữ một bản gốc.

Lưu ý quan trọng

  • Phải kiểm tra kỹ số lượng và chủng loại thiết bị thực tế trước khi ghi vào biên bản, tránh sai lệch so với hợp đồng.
  • Chỉ đánh dấu "ĐẠT" khi thiết bị đã được chạy thử và đo kiểm đạt tất cả các chỉ tiêu kỹ thuật theo quy định.
  • Nếu có hạng mục không đạt, cần ghi rõ lý do vào cột ghi chú và lập biên bản xử lý riêng, không được bàn giao.
  • Ngày tháng trên biên bản phải thống nhất với ngày ký hợp đồng và ngày hoàn thành thực tế, tránh mâu thuẫn về thời gian.
  • Biên bản phải được lập thành ít nhất 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau.

Lỗi thường gặp

  • Ghi sai tên đơn vị đầu tư hoặc thiếu thông tin về hợp đồng kinh tế, dẫn đến biên bản không có giá trị pháp lý.
  • Bỏ sót các hạng mục công việc trong bảng khối lượng, đặc biệt là các hạng mục tháo dỡ và lắp đặt nhỏ lẻ.
  • Đánh dấu "ĐẠT" cho thiết bị chưa được kiểm tra kỹ thuật hoặc chưa chạy thử, gây rủi ro vận hành sau này.
  • Không ghi đầy đủ họ tên và chức vụ của các thành viên tham gia, thiếu chữ ký của một trong hai bên.
  • Nhầm lẫn giữa cột "ĐẠT" và "K.ĐẠT", hoặc ghi chú không rõ ràng ở cột "Â", gây khó khăn cho việc đối chiếu sau này.

Nội dung biểu mẫu

ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ:

a

ĐƠN VỊ THI CÔNG

CÔNG TY CỔ PHẦN

b

------------------------------------------

Số ......../năm/NTBG/CT-b/

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độclập-Tựdo-Hạnh phúc

---------------

 

 

……………Ngày……tháng……năm 200...

BIÊN BẢN NGHIỆM THU VÀ BÀN GIAO

CÔNG TRÌNH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VIỄN THÔNG ĐÃ HOÀN THÀNH

CÔNG TRÌNH : ....................................................................................................................

TRẠM BTS : .............................................................................................................................

- Căn cứ vào Công văn số ...........  /……………. ngày .... tháng .... năm 200... của ………………………..gửi Công ty CT-b

- Căn cứ vào hợp đồng kinh tế số: ………… /HĐKT/CT-b/KD ký ngày ......tháng...... năm 200.. Giữa: ………………………………………… ( Bên A) và Công ty Cổ phần (CT-b) (Bên B)

- Căn cứ khối lượng đã thi công lắp đặt ,chạy thử và đo các chỉ tiêu kỹ thuật đạt chất lượng

Hai bên tổ chức nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng.

ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ : ……………………………………………………………………………………………………..

1.Ông  : Chức vụ :

2.Ông  : Chức vụ :

3.Ông  : Chức vụ :

ĐƠN VỊ THI CÔNG: CÔNG TY CỔ PHẦN b

1.Ông  : Chức vụ : Tổng giám đốc Công ty

2.Ông  : ............................................ Chức vụ : Đội trưởng lắp đặt

3. 

NÔI DUNG NGHIỆM THU BÀN GIAO

 I- THỜI GIAN THI CÔNG:

1.1 - Ngày khởi công : Ngày tháng năm 200..

1.2 - Ngày hoàn thành : Ngày tháng năm 200..

 II- KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC VÀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH:

SỐ T.T

DANH MỤC

ĐƠN VỊ TÍNH

KHỐI LƯỢNG

CHẤT LƯỢNG

ĐẠT

K.ĐẠT

Â

THÁO DỠ DI CHUYỂN TRẠM BTS, CẢNH BÁO NGOÀI, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HOÀ, CHIẾU SÁNG

1

Tháo dỡ thiết bị trạm BTS

1.1

Tháo dỡ tủ BTS Horizon I I 900

Tủ

q

q

1.2

Tháo dỡ tủ nguồn< 50A Rectifier

Tủ

q

q

1.3

Tháo dỡ Accu kín ……………AH gồm tổ Acquy

Bình

q

q

1.4

Tháo dỡ cáp nguồn AC (3 pha) trong máng cáp nổi, trên cầu cáp

Mét

q

q

1.5

Tháo dỡ cáp nguồn DC trong máng nổi, trên cầu cáp.

Mét

q

q

1.6

Tháo dỡ cáp đất trong máng nổi, trên cầu cáp.

Mét

q

q

1.7

Tháo dỡ cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp.

Mét

q

q

1.8

Tháo dỡ hộp khung giá đấu dây tín hiệu DDF

Kh. giá

q

q

1.9

 Tháo dỡ bảng đất ( 01 bảng INDOOR , 01 bảng OUTDOOR )

Bảng

q

q

1.10

 Tháo dỡ Antena Secto đơn ở độ cao mét trên cột

Antena

q

q

1.11

 Tháo dỡ bộ gá Sector đơn ở độ cao mét trên cột

Bộ

q

q

1.12

 Tháo dỡ Jumper cáp ( mỗi sợi có 02 đầu cút đấu nối )

Sợi

q

q

1.13

 Tháo dỡ cáp Feeder 7/8 có sợi X Mét /1 sợi

Mét

q

q

2

Tháo dỡ thiết bị cảnh báo ngoài

2.1

Tháo dỡ đèn báo cháy

Đầu

q

q

2.2

Tháo dỡ nút ấn báo cháy khẩn cấp

 Đèn

q

q

2.3

Tháo dỡ chuông báo cháy

 Nút

q

q

2.4

Tháo dỡ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy

Chuông

q

q

2.5

Tháo dỡ đầu báo hồng ngoại

Tr.tâm

q

q

2.6

Tháo dỡ thiết bị điều khiển báo động

Bộ

q

q

3

Tháo dỡ điều hoà không khí

Tháo dỡ điều hoà không khí 2 cục

B

q

q

B

 LẮP ĐẶT TRẠM BTS, CẢNH BÁO NGOÀI, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HOÀ, CHIẾU SÁNG

1

 Lắp đặt trạm BTS

1.1

Lp đặt  tủ BTS Horizon II 900

T

q

q

1.2

Lắp đặt tủ nguồn <50A Rectifier Lorain

Tủ

q

q

1.3

Tháo dỡ Accu kín ……………AH gồm tổ Acquy

Bình

q

q

1.4

Lắp đặt cáp nguồn AC (3 pha) trong máng cáp nổ, trên cầu cáp

Mét

q

q

1.5

Lắp đặt cáp nguồn DC trong máng nổi, trên cầu cáp.

Mét

q

q

1.6

Lắp đặt cáp đất trong máng nổi, trên cầu cáp.

Mét

q

q

1.7

Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp.

Mét

q

q

1.8

Lắp đặt bảng đất (01 .bảng INDOOR , 01 bảng OUTDOOR)

Bảng

q

q

1.9

Ép đầu cốt cáp đất <=10mm

Chiếc

q

q

1.10

Ép đầu cốt cáp nguồn M35

Chiếc

q

q

1.11

Ép đầu cốt cáp nguồn từ ắc quy M90

Chiếc

q

q

1.12

Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m

Mét

q

q

1.13

Lắp đặt hộp, khung giá đấu dây tín hiệu (DDF)

Kh. giá

q

q

1.14

Lắp đặt cáp cảnh báo trên cầu cáp.

Mét

q

q

1.15

Lắp đặt máng nhựa đặt nổi <= 100x40mm

Mét

q

q

1.16

 Lắp đặt bộ gá Antena Sector ở độ cao mét trên cột

Bộ

q

q

1.17

 Lắp đặt Antena Sector ở độ cao mét trên cột

Antena

q

q

1.18

 Điều chỉnh thô Anten trạm BTS

Trạm

q

q

1.19

 Đấu nối Jumper cáp vào Outdoor và Indoor

Sợi

q

q

1.20

Lắp đặt Feeder 7/8" gồm sợi X Mét /1 sợi

Mét

q

q

1.21

Đấu nối cáp Feeder 7/8 vào đầu cút N

Cút

q

q

1.22

Lắp đặt tiếp đất chống sét cho vỏ Feeder

Bộ

q

q

1.23

Lắp đặt thiết bị tiếp đất chống sét cho lõi Feeder

Thiết bị

q

q

1.24

Băng dính cao su non cho bộ tiếp đất chống sét cho vỏ feeder (3 bộ trên mỗi sợi feeder)

Bộ

q

q

1.25

Điều chỉnh tinh Anten trạm BTS

Trạm

q

q

2

Lắp đặt thiết bị cảnh báo ngoài

2.1

Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy

Đầu

q

q

2.2

Lắp đặt đèn báo cháy

 Đèn

q

q

2.3

Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp

 Nút

q

q

2.4

Lắp dặt chuông báo cháy

Chuông

q

q

2.5

Lắp đặt trung tâm sử lý báo cháy

Tr. tâm

q

q

2.6

Lắp đặt đầu hồng ngoại

Bộ

q

q

2.7

Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động

Tủ

q

q

3

Lắp đặt điều hoà không khí

Lắp đặt điều hoà không khí 2 cục

B

q

q

4

Bốc dỡ vận chuyển

4.1

Bốc dỡ thủ công BTS theo cấu kiện khối l­ượng > 100 kg

C. kiện

q

q

4.2

Vận chuyển thủ công BTS theo cấu kiện khối l­ượng > 100 kg

C. kiện

q

q

4.3

Bốc dỡ thủ công Anten theo cấu kiện khối l­ựơng <= 30 kg

C. kiện

q

q

4.4

Vận chuyển thủ công Anten theo cấu kiện khối l­ựơng <= 30 kg

C. kiện

q

q

4.5

Bốc dỡ thủ công cáp Feeder 7/8", cáp nguồn AC, DC cáp các loại

Tấn

q

q

4.6

Vận chuyển thủ công cáp Feeder 7/8", cáp nguồn AC, DC cáp các loại

Tấn

q

q

4.7

Bốc dỡ thủ công vật liệu, phụ kiện các loại

Tấn

q

q

4.8

Vận chuyển thủ công vật liệu, phụ kiện các loại

Tấn

q

q

4.9

Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công

Tấn

q

q

4.10

Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công

Tấn

q

q

IV – KẾT LUẬN CHUNG:

-Công trình .....................................................................  cho …………..…. được thực hiện:

+ Đảm bảo đúng tiến độ thi công

+ Đảm báo đúng yêu cầu kỹ thuật

+ Đảm bảo thẩm mỹ và vệ sinh công nghiệp

-Sau khi lắp đặt xong đại diện ………… và CT-b cùng kiểm tra xác nhận Trạm BTS…………………. được thi công lắp đặt xong, đảm báo chất lượng công trình. Công trình không còn tồn tại gì.

-Hai bên thống nhất lập biên bản nghiệm thu.

Biên bản này được lập thành 04 bản mỗi bên giữ 02 bản có giá trị như nhau.

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ

a

ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG

CÔNG TY CT-b

GIÁM SÁT THI CÔNG

( Ký ghi rõ họ tên )

ĐỘI TRƯỞNG LẮP ĐẶT

( Ký ghi rõ họ tên )