Hướng dẫn điền biên bản đánh giá chất lượng BTS chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biên bản kiểm tra hoàn thiện lắp BTS là tài liệu kỹ thuật quan trọng dùng để ghi nhận và đánh giá chất lượng công tác lắp đặt trạm BTS sau khi hoàn thiện. Mục đích chính của biên bản là xác nhận từng hạng mục lắp đặt có đạt yêu cầu kỹ thuật hay không, từ bộ gá anten, hệ thống phiđơ, đấu đất cho đến các thiết bị trong phòng máy. Biên bản này là cơ sở để nghiệm thu công trình, bàn giao trạm cho đơn vị vận hành và lưu hồ sơ chất lượng. Việc điền đúng, đầy đủ giúp phát hiện sớm các lỗi kỹ thuật, đảm bảo trạm hoạt động ổn định và an toàn.

Ai điền và khi nào

Biên bản này do kỹ thuật viên thi công hoặc giám sát thi công trực tiếp điền sau khi hoàn thành lắp đặt trạm BTS. Thời điểm điền là ngay tại hiện trường, trong quá trình kiểm tra cuối cùng trước khi nghiệm thu. Người điền cần có kiến thức chuyên môn về lắp đặt trạm viễn thông, am hiểu các tiêu chuẩn kỹ thuật về anten, phiđơ, đấu đất và thiết bị phòng máy. Ngoài ra, biên bản cũng có thể được cán bộ kỹ thuật của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý kiểm tra lại và ký xác nhận. Việc điền biên bản phải thực hiện ngay khi kiểm tra, không để qua ngày hôm sau để tránh sai sót hoặc quên chi tiết.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Tên trạm: Ghi đầy đủ tên trạm BTS theo đúng thiết kế hoặc mã trạm được cấp. Ví dụ: Trạm BTS XYZ, mã trạm 12345. Không viết tắt tùy tiện.
  2. Loại anten: Ghi rõ loại anten được lắp đặt, ví dụ: Anten panel 65 độ, anten parabol, anten MIMO. Nếu có nhiều loại thì ghi đầy đủ từng loại.
  3. Cấu hình: Ghi cấu hình lắp đặt của trạm, ví dụ: 2/2/2, 4/4/4, hoặc S111. Đây là thông tin quan trọng để đối chiếu với thiết kế.
  4. Phần I - Bộ gá anten: Đánh dấu "Đạt" hoặc "Không đạt" vào ô tương ứng cho từng mục. Kiểm tra kỹ các ốc xiết, long đen, độ vuông góc của hình chiếu đứng so với mặt đất. Nếu có bất kỳ mục nào không đạt, phải ghi chú và yêu cầu sửa chữa ngay.
  5. Phần II - Anten và phiđơ: Kiểm tra lần lượt từng mục từ góc phương vị, góc ngẩng, góc tọa độ đến các đoạn uốn phi đơ. Đặc biệt chú ý mục 8 về trải phi đơ trên cầu cáp: phải kiểm tra kỹ tình trạng xây xước hoặc biến dạng cơ học. Với mục này, nếu có xây xước thì đánh dấu "Có", nếu không thì đánh dấu "Không".
  6. Phần III - Đấu đất: Kiểm tra bảng đất ngoài và trong phòng máy, các điểm tiếp đất của khung giá và thiết bị. Đảm bảo đường kính dây đất đúng thiết kế, các bu lông, êcu được xiết chặt và có long đen. Mỗi mục phải đánh dấu rõ ràng vào ô Đạt hoặc Không đạt.
  7. Phần IV - Trong phòng máy: Kiểm tra toàn bộ hệ thống từ cầu cáp, tủ BTS, tủ nguồn, ắc quy, dây nguồn DC, dây AC, DDF, bộ hạn chế sét đến các jumper và connector. Mỗi mục nhỏ đều có ô Đạt/Không đạt riêng. Đặc biệt lưu ý mục 5 và 6 về dây nguồn: phải kiểm tra đúng màu dây, đúng cực, đúng trình tự pha và đường kính dây.
  8. Phần V - Các thông tin khác: Dùng để ghi chú thêm các vấn đề phát sinh trong quá trình kiểm tra mà chưa được liệt kê ở các phần trên. Ví dụ: tình trạng thời tiết lúc kiểm tra, các thiết bị hỏng hóc cần thay thế, hoặc yêu cầu đặc biệt từ chủ đầu tư. Nếu không có gì thì để trống hoặc ghi "Không".

Lưu ý quan trọng

  • Phải kiểm tra thực tế từng hạng mục trước khi đánh dấu, không được đánh dấu Đạt nếu chưa kiểm tra kỹ.
  • Mỗi mục chỉ được chọn một trong hai ô Đạt hoặc Không đạt, không được bỏ trống hoặc đánh dấu cả hai.
  • Nếu phát hiện mục nào Không đạt, phải ghi rõ lý do vào phần ghi chú hoặc phần V để tiện cho việc sửa chữa và kiểm tra lại.
  • Biên bản phải được ký bởi người kiểm tra và người giám sát (nếu có) ngay tại hiện trường, ghi rõ họ tên và chức danh.
  • Lưu ý kiểm tra kỹ các mục về đấu nối connector và chống thấm, vì đây là nguyên nhân chính gây suy hao tín hiệu và hỏng thiết bị về sau.

Lỗi thường gặp

  • Đánh dấu Đạt cho mục "Hình chiếu đứng vuông góc với mặt đất" nhưng thực tế anten bị nghiêng do không kiểm tra bằng thước thủy hoặc máy đo góc.
  • Bỏ sót mục kiểm tra long đen ở các ốc xiết, dẫn đến sau này ốc bị lỏng do rung động.
  • Không kiểm tra kỹ độ chặt của kẹp cáp phi đơ, dẫn đến cáp bị chùng hoặc tuột khi có gió lớn.
  • Nhầm lẫn giữa ô "Có" và "Không" ở mục "Bị xây xước hoặc biến dạng cơ học" – cần đọc kỹ: nếu có xây xước thì đánh dấu vào ô "Có", nếu không thì đánh dấu vào ô "Không".
  • Quên kiểm tra đường kính dây đất và dây nguồn, dẫn đến sai tiêu chuẩn kỹ thuật và nguy cơ mất an toàn.
  • Điền thông tin phần V quá sơ sài hoặc bỏ trống khi có vấn đề cần ghi nhận, gây khó khăn cho việc xử lý sau này.

Nội dung biểu mẫu

CÔNG TY CỔ PHẦN

ABC

------------------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------

……………, Ngày tháng năm

BIÊN BẢN KIỂM TRA HOÀN THIỆN LẮP BTS

TÊN TRẠM:.......................................................................

LOẠI ANTEN............................................................................. CẤU HÌNH

I.BỘ GÁ ANTEN:

1.Lắp đúng, chính xác: ................................................... Đạt q Không đạt q

2.Lắp đúng hướng thiết kế: ............................................ Đạt q Không đạt q

3.Hình chiếu đứng vuông góc với mặt đất: ....................... Đạt q Không đạt q

4.Các ốc xiết và chống xoay đều có long đen và được xiết chặt: Đạt q Không đạt q

II.ANTEN VÀ PHIĐƠ:

1.Chắc chắn, các ốc đều được xiết chặt: ................... Đạt q Không đạt q

2.Góc phương vị:.......................................................... Đạt q Không đạt q

3.Góc ngẩng:.................................................................. Đạt q Không đạt q

4.Góc toạ độ:................................................................. Đạt q Không đạt q

5.Hình chiếu lưng anten lên mặt phẳng thẳng đứng:. Đạt q Không đạt q

6.Góc uốn phi đơ:

- Đoạn gần anten:................................................. Đạt q Không đạt q

- Đoạn từ anten vào cầu cáp:.............................. Đạt q Không đạt q

- Đoạn từ cầu cáp vào máy:................................ Đạt q Không đạt q

7.Kẹp cáp phi đơ

- Khoảng cách kẹp cáp:……………………….. Đạt q Không đạt q

- Độ chặt:……………………………………… Đạt q Không đạt q

8.Trải phi đơ trên cầu cáp

- Đúng thứ tự:....................................................... Đạt q Không đạt q

- Thẳng, đều:......................................................... Đạt q Không đạt q

- Bị xây xước hoặc biến dạng cơ học:............... Có q Không q

9.Đấu nối connector vào anten và jumper

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

- Bọc chống thấm:................................................ Đạt q Không đạt q

10.Đấu đất cho phi đơ:

- Đúng vị trí, không biến dạng phi đơ:.............. Đạt q Không đạt q

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

- Đúng quy cách:.................................................. Đạt q Không đạt q

- Không biến dạng phi đơ:.................................. Đạt q Không đạt q

III.ĐẤU ĐẤT:

1.Bảng đất ngoài phòng máy và trong phòng máy

- Bố trí đúng thiết kế: .......................................... Đạt q Không đạt q

- Độ chắc chắn:.................................................... Đạt q Không đạt q

- Xiết chặt Bu lon, êcu:....................................... Đạt q Không đạt q

- Đường kính dây đất:.......................................... Đạt q Không đạt q

2.Các điểm tiếp đất của khung, giá và thiết bị

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

- Có long đen để vặn chặt:.................................. Đạt q Không đạt q

IV.TRONG PHÒNG MÁY

1.Hệ thống cầu cáp

- Thẳng, phẳng, đúng vị trí:................................ Đạt q Không đạt q

- Chắc chắn, đẹp:.................................................. Đạt q Không đạt q

2.Tủ BTS

- Vuông góc sàn nhà:........................................... Đạt q Không đạt q

- Đúng vị trí:......................................................... Đạt q Không đạt q

- Chắc chắn:.......................................................... Đạt q Không đạt q

3.Tủ nguồn

- Vuông góc sàn nhà:........................................... Đạt q Không đạt q

- Đúng vị trí:......................................................... Đạt q Không đạt q

- Chắc chắn:.......................................................... Đạt q Không đạt q

4.Hệ thống ắc quy

- Ngay ngắn, đúng vị trí, chắc chắn:.................. Đạt q Không đạt q

- Đấu nối tiếp xúc tốt: Đạt q Không đạt q

5.Dây nguồn DC

- Đúng màu dây, đúng cực:................................. Đạt q Không đạt q

- Đảm bảo đường kính dây:................................ Đạt q Không đạt q

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

6.Dây AC

- Đúng màu:.......................................................... Đạt q Không đạt q

- Đúng trình tự pha:............................................. Đạt q Không đạt q

- Đảm bảo đường kính dây: ............................... Đạt q Không đạt q

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

7.Lắp DDF, chạy cáp luồng tín hiệu, đấu nối cảnh báo

- Chắc chắn: ......................................................... Đạt q Không đạt q

- Bắn dây cảnh báo đúng luật:............................ Đạt q Không đạt q

- Cáp luồng đấu nối connector tốt, đẹp:............ Đạt q Không đạt q

8.Đấu nối các bộ hạn chế sét

- Chắc chắn:........................................................ Đạt q Không đạt q

- Tiếp xúc tốt: ..................................................... Đạt q Không đạt q

- Tiếp đất tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

9.Làm các Jumper, connector và đấu nối với BTS:

- Uốn lượn đẹp, đúng kỹ thuật:......................... Đạt q Không đạt q

- Đúng thứ tự:...................................................... Đạt q Không đạt q

- Các mối đấu nối tiếp xúc tốt: ......................... Đạt q Không đạt q

- Cáp không trầy xước: ..................................... Đạt q Không đạt q

- Cáp không biến dạng:...................................... Đạt q Không đạt q

V.CÁC THÔNG TIN KHÁC

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

Người kiểm tra

(ký tên và ghi rõ họ tên)