Hướng dẫn điền biên bản đánh giá chất lượng BTS chi tiết

CÔNG TY CỔ PHẦN

ABC

------------------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------

……………, Ngày tháng năm

BIÊN BẢN KIỂM TRA HOÀN THIỆN LẮP BTS

TÊN TRẠM:.......................................................................

LOẠI ANTEN............................................................................. CẤU HÌNH

I. BỘ GÁ ANTEN:

1. Lắp đúng, chính xác: ................................................... Đạt q Không đạt q

2. Lắp đúng hướng thiết kế: ............................................ Đạt q Không đạt q

3. Hình chiếu đứng vuông góc với mặt đất: ....................... Đạt q Không đạt q

4. Các ốc xiết và chống xoay đều có long đen và được xiết chặt: Đạt q Không đạt q

II. ANTEN VÀ PHIĐƠ:

1. Chắc chắn, các ốc đều được xiết chặt: ................... Đạt q Không đạt q

2. Góc phương vị:.......................................................... Đạt q Không đạt q

3. Góc ngẩng:.................................................................. Đạt q Không đạt q

4. Góc toạ độ:................................................................. Đạt q Không đạt q

5. Hình chiếu lưng anten lên mặt phẳng thẳng đứng:. Đạt q Không đạt q

6. Góc uốn phi đơ:

- Đoạn gần anten:................................................. Đạt q Không đạt q

- Đoạn từ anten vào cầu cáp:.............................. Đạt q Không đạt q

- Đoạn từ cầu cáp vào máy:................................ Đạt q Không đạt q

7. Kẹp cáp phi đơ

- Khoảng cách kẹp cáp:……………………….. Đạt q Không đạt q

- Độ chặt:……………………………………… Đạt q Không đạt q

8. Trải phi đơ trên cầu cáp

- Đúng thứ tự:....................................................... Đạt q Không đạt q

- Thẳng, đều:......................................................... Đạt q Không đạt q

- Bị xây xước hoặc biến dạng cơ học:............... Có q Không q

9. Đấu nối connector vào anten và jumper

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

- Bọc chống thấm:................................................ Đạt q Không đạt q

10. Đấu đất cho phi đơ:

- Đúng vị trí, không biến dạng phi đơ:.............. Đạt q Không đạt q

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

- Đúng quy cách:.................................................. Đạt q Không đạt q

- Không biến dạng phi đơ:.................................. Đạt q Không đạt q

III. ĐẤU ĐẤT:

1. Bảng đất ngoài phòng máy và trong phòng máy

- Bố trí đúng thiết kế: .......................................... Đạt q Không đạt q

- Độ chắc chắn:.................................................... Đạt q Không đạt q

- Xiết chặt Bu lon, êcu:....................................... Đạt q Không đạt q

- Đường kính dây đất:.......................................... Đạt q Không đạt q

2. Các điểm tiếp đất của khung, giá và thiết bị

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

- Có long đen để vặn chặt:.................................. Đạt q Không đạt q

IV. TRONG PHÒNG MÁY

1. Hệ thống cầu cáp

- Thẳng, phẳng, đúng vị trí:................................ Đạt q Không đạt q

- Chắc chắn, đẹp:.................................................. Đạt q Không đạt q

2. Tủ BTS

- Vuông góc sàn nhà:........................................... Đạt q Không đạt q

- Đúng vị trí:......................................................... Đạt q Không đạt q

- Chắc chắn:.......................................................... Đạt q Không đạt q

3. Tủ nguồn

- Vuông góc sàn nhà:........................................... Đạt q Không đạt q

- Đúng vị trí:......................................................... Đạt q Không đạt q

- Chắc chắn:.......................................................... Đạt q Không đạt q

4. Hệ thống ắc quy

- Ngay ngắn, đúng vị trí, chắc chắn:.................. Đạt q Không đạt q

- Đấu nối tiếp xúc tốt: Đạt q Không đạt q

5. Dây nguồn DC

- Đúng màu dây, đúng cực:................................. Đạt q Không đạt q

- Đảm bảo đường kính dây:................................ Đạt q Không đạt q

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

6. Dây AC

- Đúng màu:.......................................................... Đạt q Không đạt q

- Đúng trình tự pha:............................................. Đạt q Không đạt q

- Đảm bảo đường kính dây: ............................... Đạt q Không đạt q

- Tiếp xúc tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

7. Lắp DDF, chạy cáp luồng tín hiệu, đấu nối cảnh báo

- Chắc chắn: ......................................................... Đạt q Không đạt q

- Bắn dây cảnh báo đúng luật:............................ Đạt q Không đạt q

- Cáp luồng đấu nối connector tốt, đẹp:............ Đạt q Không đạt q

8. Đấu nối các bộ hạn chế sét

- Chắc chắn:........................................................ Đạt q Không đạt q

- Tiếp xúc tốt: ..................................................... Đạt q Không đạt q

- Tiếp đất tốt:....................................................... Đạt q Không đạt q

9. Làm các Jumper, connector và đấu nối với BTS:

- Uốn lượn đẹp, đúng kỹ thuật:......................... Đạt q Không đạt q

- Đúng thứ tự:...................................................... Đạt q Không đạt q

- Các mối đấu nối tiếp xúc tốt: ......................... Đạt q Không đạt q

- Cáp không trầy xước: ..................................... Đạt q Không đạt q

- Cáp không biến dạng:...................................... Đạt q Không đạt q

V. CÁC THÔNG TIN KHÁC

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................

Người kiểm tra

(ký tên và ghi rõ họ tên)