Hướng dẫn điền biên bản nghiệm thu kỹ thuật trạm vi ba

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu "Biên bản nghiệm thu kỹ thuật từng trạm - Tổng hợp" được thiết kế để ghi nhận và tổng hợp kết quả bảo dưỡng định kỳ các thiết bị truyền dẫn vi ba số tại các trạm. Tài liệu này giúp đội ngũ kỹ thuật và quản lý theo dõi chính xác số lượng thiết bị đã được bảo dưỡng, cũng như các vật tư, thiết bị đã thay thế trong quá trình thực hiện. Việc sử dụng biểu mẫu chuẩn hóa đảm bảo tính minh bạch, dễ dàng đối chiếu và phục vụ công tác nghiệm thu, thanh quyết toán với các bên liên quan.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do kỹ thuật viên hoặc nhân viên phụ trách bảo dưỡng trực tiếp điền sau khi hoàn thành đợt bảo dưỡng định kỳ tại từng trạm. Thời điểm điền là ngay sau khi kết thúc công việc bảo dưỡng tại trạm, trước khi bàn giao cho bộ phận quản lý hoặc chủ đầu tư. Biểu mẫu cũng được sử dụng trong các buổi nghiệm thu kỹ thuật để đối chiếu khối lượng công việc đã thực hiện so với kế hoạch ban đầu.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Phụ lục 1 - Bảng kê số lượng thiết bị truyền dẫn vi ba số đã được bảo dưỡng: Điền đợt bảo dưỡng (ví dụ: đợt 1, đợt 2), năm thực hiện và địa điểm trạm (ví dụ: trạm A, trạm B). Ở cột "STT", ghi số thứ tự từ 1 đến 20. Cột "Trạm" ghi tên trạm cụ thể. Cột "Tuyến" ghi tên tuyến truyền dẫn. Cột "Loại thiết bị" ghi mã hoặc tên thiết bị vi ba số. Cột "Thời gian bảo dưỡng" ghi ngày tháng năm thực hiện (ví dụ: Ngày 15 tháng 3 năm 2025). Cột "Ghi chú" dùng để ghi thêm thông tin nếu có (ví dụ: thiết bị cũ, lỗi phát sinh). Cuối bảng, dòng "Tổng cộng" ghi tổng số đầu thiết bị đã bảo dưỡng.
  2. Phụ lục 2 - Bảng kê số lượng vật tư, thiết bị thay thế trong bảo dưỡng: Điền tên trạm (ví dụ: BĐT A), đợt bảo dưỡng và năm thực hiện. Cột "STT" ghi số thứ tự từ 1 đến 20. Cột "Tên vật tư, thiết bị thay thế" ghi tên cụ thể (ví dụ: cáp quang, bộ nguồn). Cột "Trạm" ghi tên trạm nơi thực hiện thay thế. Cột "Số hiệu/số lượng" ghi số hiệu sản phẩm hoặc số lượng (ví dụ: 2 cái). Cột "Thiết bị" ghi tên thiết bị được thay thế. Cột "Thời gian thay thế" ghi ngày tháng năm thực hiện (ví dụ: 15/3/2025). Cột "Ghi chú" dùng để ghi lý do thay thế hoặc thông tin bổ sung. Cuối bảng, dòng "Tổng cộng" ghi tổng số mục vật tư, thiết bị đã thay thế.

Lưu ý quan trọng

  • Luôn kiểm tra kỹ thông tin trạm, tuyến và loại thiết bị trước khi ghi để tránh nhầm lẫn giữa các đợt bảo dưỡng.
  • Điền đầy đủ ngày tháng năm ở cột thời gian, không bỏ trống vì đây là căn cứ để xác nhận tiến độ công việc.
  • Đối với vật tư thay thế, cần ghi rõ số hiệu và số lượng chính xác, tránh sai lệch dẫn đến thiếu hụt hoặc dư thừa trong kho.
  • Ký xác nhận của người thực hiện và người giám sát (nếu có) sau khi hoàn thành biểu mẫu để đảm bảo tính pháp lý.
  • Lưu trữ biểu mẫu đã điền vào hồ sơ bảo dưỡng của từng trạm để phục vụ kiểm tra sau này.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa cột "Loại thiết bị" và "Tên vật tư thay thế" ở hai phụ lục, dẫn đến ghi sai thông tin.
  • Bỏ sót cột "Ghi chú" khi có sự cố hoặc thay thế đặc biệt, gây khó khăn khi đối chiếu sau này.
  • Ghi không đúng định dạng ngày tháng (ví dụ: ghi 15/3 thay vì 15/3/2025), làm mất tính chính xác về thời gian.
  • Không cập nhật tổng số đầu thiết bị hoặc tổng số mục vật tư ở cuối bảng, khiến số liệu không khớp với thực tế.
  • Điền thông tin trạm không thống nhất giữa Phụ lục 1 và Phụ lục 2, gây nhầm lẫn khi tổng hợp dữ liệu toàn hệ thống.

Nội dung biểu mẫu

PHỤ LỤC 1: BẢNG KÊ SỐ LƯỢNG THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN VIBA SỐ ĐÃ ĐƯỢC BẢO DƯỠNG ĐỢT ….. NĂM ……… tại …………………

STT

Trạm

Tuyến

Loại thiết bị

Thời gian bảo dưỡng

Ghi chú

1

Ngày tháng năm 2005

2

Ngày tháng năm 2005

3

Ngày tháng năm 2005

4

Ngày tháng năm 2005

5

Ngày tháng năm 2005

6

Ngày tháng năm 2005

7

Ngày tháng năm 2005

8

Ngày tháng năm 2005

9

Ngày tháng năm 2005

10

Ngày tháng năm 2005

11

Ngày tháng năm 2005

12

Ngày tháng năm 2005

13

Ngày tháng năm 2005

14

Ngày tháng năm 2005

15

Ngày tháng năm 2005

16

Ngày tháng năm 2005

17

Ngày tháng năm 2005

18

Ngày tháng năm 2005

19

Ngày tháng năm 2005

20

Ngày tháng năm 2005

Tổng cộng: đầu

PHỤ LỤC 2: BẢNG KÊ SỐ LƯỢNG VẬT TƯ, THIẾT BỊ THAY THẾ TRONG BẢO DƯỠNG .................... ĐỢT …. NĂM ……. tại BĐT ………..

STT

Tên vật tư, thiết bị

thay thế

Trạm

Số hiệu/số lượng

Thiết bị

Thời gian thay thế

Ghi chú

1

 / /

2

 / /

3

 / /

4

 / /

5

 / /

6

 / /

7

 / /

8

 / /

9

 / /

10

 / /

11

 / /

12

 / /

13

 / /

14

 / /

15

 / /

16

 / /

17

 / /

18

 / /

19

 / /

20

 / /

Tổng cộng: mục