ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ: a ĐƠN VỊ THI CÔNG CÔNG TY CỔ PHẦN b ------------------------------------------ Số ......../năm/NTBG/CT-b/ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độclập-Tựdo-Hạnh phúc --------------- ……………Ngày……tháng……năm 200... |
BIÊN BẢN NGHIỆM THU VÀ BÀN GIAO
CÔNG TRÌNH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VIỄN THÔNG ĐÃ HOÀN THÀNH
CÔNG TRÌNH : ....................................................................................................................
TRẠM BTS : .............................................................................................................................
- Căn cứ vào Công văn số ........... /……………. ngày .... tháng .... năm 200... của ………………………..gửi Công ty CT-b
- Căn cứ vào hợp đồng kinh tế số: ………… /HĐKT/CT-b/KD ký ngày ......tháng...... năm 200.. Giữa: ………………………………………… ( Bên A) và Công ty Cổ phần (CT-b) (Bên B)
- Căn cứ khối lượng đã thi công lắp đặt ,chạy thử và đo các chỉ tiêu kỹ thuật đạt chất lượng
Hai bên tổ chức nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng.
ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ : ……………………………………………………………………………………………………..
1.Ông : Chức vụ :
2.Ông : Chức vụ :
3.Ông : Chức vụ :
ĐƠN VỊ THI CÔNG: CÔNG TY CỔ PHẦN b
1.Ông : Chức vụ : Tổng giám đốc Công ty
2.Ông : ............................................ Chức vụ : Đội trưởng lắp đặt
3.
NÔI DUNG NGHIỆM THU BÀN GIAO
I- THỜI GIAN THI CÔNG:
1.1 - Ngày khởi công : Ngày tháng năm 200..
1.2 - Ngày hoàn thành : Ngày tháng năm 200..
II- KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC VÀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH:
SỐ T.T | DANH MỤC | ĐƠN VỊ TÍNH | KHỐI LƯỢNG | CHẤT LƯỢNG | |
ĐẠT | K.ĐẠT | ||||
 | THÁO DỠ DI CHUYỂN TRẠM BTS, CẢNH BÁO NGOÀI, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HOÀ, CHIẾU SÁNG | ||||
1 | Tháo dỡ thiết bị trạm BTS | ||||
1.1 | Tháo dỡ tủ BTS Horizon I I 900 | Tủ | q | q | |
1.2 | Tháo dỡ tủ nguồn< 50A Rectifier | Tủ | q | q | |
1.3 | Tháo dỡ Accu kín ……………AH gồm tổ Acquy | Bình | q | q | |
1.4 | Tháo dỡ cáp nguồn AC (3 pha) trong máng cáp nổi, trên cầu cáp | Mét | q | q | |
1.5 | Tháo dỡ cáp nguồn DC trong máng nổi, trên cầu cáp. | Mét | q | q | |
1.6 | Tháo dỡ cáp đất trong máng nổi, trên cầu cáp. | Mét | q | q | |
1.7 | Tháo dỡ cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp. | Mét | q | q | |
1.8 | Tháo dỡ hộp khung giá đấu dây tín hiệu DDF | Kh. giá | q | q | |
1.9 | Tháo dỡ bảng đất ( 01 bảng INDOOR , 01 bảng OUTDOOR ) | Bảng | q | q | |
1.10 | Tháo dỡ Antena Secto đơn ở độ cao mét trên cột | Antena | q | q | |
1.11 | Tháo dỡ bộ gá Sector đơn ở độ cao mét trên cột | Bộ | q | q | |
1.12 | Tháo dỡ Jumper cáp ( mỗi sợi có 02 đầu cút đấu nối ) | Sợi | q | q | |
1.13 | Tháo dỡ cáp Feeder 7/8 có sợi X Mét /1 sợi | Mét | q | q | |
2 | Tháo dỡ thiết bị cảnh báo ngoài | ||||
2.1 | Tháo dỡ đèn báo cháy | Đầu | q | q | |
2.2 | Tháo dỡ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đèn | q | q | |
2.3 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Nút | q | q | |
2.4 | Tháo dỡ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chuông | q | q | |
2.5 | Tháo dỡ đầu báo hồng ngoại | Tr.tâm | q | q | |
2.6 | Tháo dỡ thiết bị điều khiển báo động | Bộ | q | q | |
3 | Tháo dỡ điều hoà không khí | ||||
Tháo dỡ điều hoà không khí 2 cục | Bộ | q | q | ||
B | LẮP ĐẶT TRẠM BTS, CẢNH BÁO NGOÀI, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HOÀ, CHIẾU SÁNG | ||||
1 | Lắp đặt trạm BTS | ||||
1.1 | Lắp đặt tủ BTS Horizon II 900 | Tủ | q | q | |
1.2 | Lắp đặt tủ nguồn <50A Rectifier Lorain | Tủ | q | q | |
1.3 | Tháo dỡ Accu kín ……………AH gồm tổ Acquy | Bình | q | q | |
1.4 | Lắp đặt cáp nguồn AC (3 pha) trong máng cáp nổ, trên cầu cáp | Mét | q | q | |
1.5 | Lắp đặt cáp nguồn DC trong máng nổi, trên cầu cáp. | Mét | q | q | |
1.6 | Lắp đặt cáp đất trong máng nổi, trên cầu cáp. | Mét | q | q | |
1.7 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng, trên cầu cáp. | Mét | q | q | |
1.8 | Lắp đặt bảng đất (01 .bảng INDOOR , 01 bảng OUTDOOR) | Bảng | q | q | |
1.9 | Ép đầu cốt cáp đất <=10mm | Chiếc | q | q | |
1.10 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Chiếc | q | q | |
1.11 | Ép đầu cốt cáp nguồn từ ắc quy M90 | Chiếc | q | q | |
1.12 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3 m | Mét | q | q | |
1.13 | Lắp đặt hộp, khung giá đấu dây tín hiệu (DDF) | Kh. giá | q | q | |
1.14 | Lắp đặt cáp cảnh báo trên cầu cáp. | Mét | q | q | |
1.15 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi <= 100x40mm | Mét | q | q | |
1.16 | Lắp đặt bộ gá Antena Sector ở độ cao mét trên cột | Bộ | q | q | |
1.17 | Lắp đặt Antena Sector ở độ cao mét trên cột | Antena | q | q | |
1.18 | Điều chỉnh thô Anten trạm BTS | Trạm | q | q | |
1.19 | Đấu nối Jumper cáp vào Outdoor và Indoor | Sợi | q | q | |
1.20 | Lắp đặt Feeder 7/8" gồm sợi X Mét /1 sợi | Mét | q | q | |
1.21 | Đấu nối cáp Feeder 7/8 vào đầu cút N | Cút | q | q | |
1.22 | Lắp đặt tiếp đất chống sét cho vỏ Feeder | Bộ | q | q | |
1.23 | Lắp đặt thiết bị tiếp đất chống sét cho lõi Feeder | Thiết bị | q | q | |
1.24 | Băng dính cao su non cho bộ tiếp đất chống sét cho vỏ feeder (3 bộ trên mỗi sợi feeder) | Bộ | q | q | |
1.25 | Điều chỉnh tinh Anten trạm BTS | Trạm | q | q | |
2 | Lắp đặt thiết bị cảnh báo ngoài | ||||
2.1 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Đầu | q | q | |
2.2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Đèn | q | q | |
2.3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Nút | q | q | |
2.4 | Lắp dặt chuông báo cháy | Chuông | q | q | |
2.5 | Lắp đặt trung tâm sử lý báo cháy | Tr. tâm | q | q | |
2.6 | Lắp đặt đầu hồng ngoại | Bộ | q | q | |
2.7 | Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động | Tủ | q | q | |
3 | Lắp đặt điều hoà không khí | ||||
Lắp đặt điều hoà không khí 2 cục | Bộ | q | q | ||
4 | Bốc dỡ vận chuyển | ||||
4.1 | Bốc dỡ thủ công BTS theo cấu kiện khối lượng > 100 kg | C. kiện | q | q | |
4.2 | Vận chuyển thủ công BTS theo cấu kiện khối lượng > 100 kg | C. kiện | q | q | |
4.3 | Bốc dỡ thủ công Anten theo cấu kiện khối lựơng <= 30 kg | C. kiện | q | q | |
4.4 | Vận chuyển thủ công Anten theo cấu kiện khối lựơng <= 30 kg | C. kiện | q | q | |
4.5 | Bốc dỡ thủ công cáp Feeder 7/8", cáp nguồn AC, DC cáp các loại | Tấn | q | q | |
4.6 | Vận chuyển thủ công cáp Feeder 7/8", cáp nguồn AC, DC cáp các loại | Tấn | q | q | |
4.7 | Bốc dỡ thủ công vật liệu, phụ kiện các loại | Tấn | q | q | |
4.8 | Vận chuyển thủ công vật liệu, phụ kiện các loại | Tấn | q | q | |
4.9 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Tấn | q | q | |
4.10 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công | Tấn | q | q | |
IV – KẾT LUẬN CHUNG:
-Công trình ..................................................................... cho …………..…. được thực hiện:
+ Đảm bảo đúng tiến độ thi công
+ Đảm báo đúng yêu cầu kỹ thuật
+ Đảm bảo thẩm mỹ và vệ sinh công nghiệp
-Sau khi lắp đặt xong đại diện ………… và CT-b cùng kiểm tra xác nhận Trạm BTS…………………. được thi công lắp đặt xong, đảm báo chất lượng công trình. Công trình không còn tồn tại gì.
-Hai bên thống nhất lập biên bản nghiệm thu.
Biên bản này được lập thành 04 bản mỗi bên giữ 02 bản có giá trị như nhau.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ a | ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG CÔNG TY CT-b |
GIÁM SÁT THI CÔNG ( Ký ghi rõ họ tên ) | ĐỘI TRƯỞNG LẮP ĐẶT ( Ký ghi rõ họ tên ) |
