Tra cứu mức phạt tiền và hình thức xử phạt bổ sung cho từng hành vi vi phạm theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP: trật tự công cộng, gây rối, cư trú và căn cước, vũ khí và pháo, ngành nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh trật tự, xuất nhập cảnh, ma tuý, mại dâm, đánh bạc và phòng chống bạo lực gia đình.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Cung cấp địa điểm, phương tiện cho người khác tàng trữ trái phép chất ma túy | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 7 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Cố ý cung cấp thông tin sai lệch trong quản lý, bảo quản pháo, thuốc pháo hoặc | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Giả mạo hồ sơ để đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xác | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm d khoản 7 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ được trang bị hoặc | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm h khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không thử nghiệm, kiểm định, đánh giá và đăng ký các loại pháo theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Mất giấy phép sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ | 8.000.000 – 20.000.000 đồng | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Hành vi chế tạo, sản xuất, mua, bán, nhập khẩu, xuất khẩu (trường hợp có số lượng dưới 05 kg pháo hoa) | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Nghiên cứu, giám định, kiểm nghiệm, kiểm định, sản xuất, tàng trữ, vận chuyển | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Thực hiện cai nghiện ma túy vượt quá phạm vi hoạt động được ghi trong Giấy phép | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định về giao nhận, vận chuyển chất ma túy, tiền chất, thuốc gây | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm d khoản 5 Điều 30 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Lợi dụng, lạm dụng việc sử dụng pháo để xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Hành vi chế tạo, sản xuất, mua, bán, nhập khẩu, xuất khẩu (trường hợp có số lượng từ 50 kg pháo hoa trở lên) | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 35.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm e khoản 5 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Hành vi chế tạo, sản xuất, mua, bán, nhập khẩu, xuất khẩu (trường hợp có số lượng từ 40 kg đến dưới 50 kg pháo hoa) | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | 30.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm đ khoản 5 Điều 13 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Chiếm đoạt, mua, bán, trao đổi, tặng, cho, mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầm | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Vận chuyển hoặc tiêu hủy vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ không | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không giao nộp vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ theo quy định của pháp luật | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm k khoản 3 Điều 12 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |