Mức phạt các hành vi vi phạm về xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú và đi lại, bao gồm cả trách nhiệm của tổ chức, cá nhân bảo lãnh và cơ sở lưu trú cho người nước ngoài.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Người nước ngoài cư trú tại các khu vực cấm người nước ngoài cư trú | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Người nước ngoài sử dụng chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú, thẻ tạm trú | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Người nước ngoài nhập cảnh, hành nghề hoặc có hoạt động khác tại Việt Nam mà | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Người nước ngoài đã được cấp thẻ thường trú mà thay đổi địa chỉ nhưng không | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm đ khoản 3 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Chủ phương tiện hoặc người quản lý phương tiện hoặc người điều khiển phương | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm c khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Người nước ngoài sử dụng chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú, thẻ tạm trú | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm e khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Người nước ngoài không chấp hành quyết định trục xuất hoặc quyết định buộc xuất | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm đ khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Người nước ngoài nhập cảnh hoạt động không đúng mục đích, chương trình đã đề | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm b khoản 7 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Cơ sở lưu trú không thực hiện việc khai báo tạm trú theo quy định của pháp luật | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm e khoản 3 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Người nước ngoài đi vào khu vực Nhà nước quy định cần có giấy phép mà không có | 1.000.000 – 4.000.000 đồng | 500.000 – 2.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Chiếm đoạt, chiếm giữ trái phép hộ chiếu, giấy thông hành, giấy tờ có giá trị | 1.000.000 – 4.000.000 đồng | 500.000 – 2.000.000 đồng | Điểm g khoản 2 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Người nước ngoài sử dụng chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú, thẻ tạm trú | 1.000.000 – 4.000.000 đồng | 500.000 – 2.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |