Mức phạt về an ninh, trật tự — xuất nhập cảnh

Mức phạt các hành vi vi phạm về xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú và đi lại, bao gồm cả trách nhiệm của tổ chức, cá nhân bảo lãnh và cơ sở lưu trú cho người nước ngoài.

37 hành vi3 nhómCao nhất 80.000.000 đồngĐiều 21

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Người nước ngoài cư trú tại các khu vực cấm người nước ngoài cư trú60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài sử dụng chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú, thẻ tạm trú10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài nhập cảnh, hành nghề hoặc có hoạt động khác tại Việt Nam mà30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài đã được cấp thẻ thường trú mà thay đổi địa chỉ nhưng không6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chủ phương tiện hoặc người quản lý phương tiện hoặc người điều khiển phương60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài sử dụng chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú, thẻ tạm trú60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm e khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài không chấp hành quyết định trục xuất hoặc quyết định buộc xuất60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 9 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài nhập cảnh hoạt động không đúng mục đích, chương trình đã đề40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cơ sở lưu trú không thực hiện việc khai báo tạm trú theo quy định của pháp luật6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài đi vào khu vực Nhà nước quy định cần có giấy phép mà không có1.000.000 – 4.000.000 đồng500.000 – 2.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chiếm đoạt, chiếm giữ trái phép hộ chiếu, giấy thông hành, giấy tờ có giá trị1.000.000 – 4.000.000 đồng500.000 – 2.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người nước ngoài sử dụng chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú, thẻ tạm trú1.000.000 – 4.000.000 đồng500.000 – 2.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 21 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ