Mức phạt về quản lý và sử dụng con dấu; bảo vệ bí mật nhà nước; sử dụng trái phép trang phục, cấp hiệu, phù hiệu, giấy tờ của lực lượng vũ trang và các ngành khác.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Chiếm đoạt, mua bán trái phép con dấu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Sử dụng con dấu chưa đăng ký mẫu con dấu | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm e khoản 3 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Sử dụng con dấu hết giá trị sử dụng | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không chấp hành việc kiểm tra con dấu, không xuất trình con dấu, Giấy chứng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Tàng trữ, sử dụng trái phép hoặc chiếm giữ trái phép trang phục, huy hiệu, phù | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 24 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Sản xuất trái phép hoặc làm giả trang phục, huy hiệu, phù hiệu, biển hiệu của | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 24 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Tiêu hủy trái phép con dấu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Thu thập bí mật nhà nước không đúng quy định của pháp luật | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Không đăng ký lại mẫu con dấu theo quy định của pháp luật hoặc có sự thay đổi | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Truyền đưa bí mật nhà nước trên phương tiện thông tin, viễn thông không đúng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Sử dụng thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu, ghi âm, ghi hình hoặc hình | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
| Sử dụng con dấu giả | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 16 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |