Mức phạt lỗi bí mật nhà nước với con dấu, giấy tờ

Bảng đầy đủ 20 hành vi thuộc nhóm Bí mật nhà nước áp dụng với con dấu, giấy tờ theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

20 hành viCao nhất 60.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Truyền đưa bí mật nhà nước trên phương tiện thông tin, viễn thông không đúngCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Đăng tải, phát tán bí mật nhà nước trên phương tiện thông tin đại chúng, mạngCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vào địa điểm lưu giữ, bảo quản bí mật nhà nước hoặc quay phim, chụp ảnh, vẽ sơ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước không đúng quy định của pháp luậtCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Làm sai lệch, hư hỏng tài liệu, vật chứa bí mật nhà nướcCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu, ghi âm, ghi hình hoặc hình10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Soạn thảo, lưu giữ tài liệu có chứa nội dung bí mật nhà nước trên máy tính hoặcCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thông báo với cơ quan, người có thẩm quyền khi xảy ra lộ, mất bí mật nhà6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước không đúng quy định của pháp luật6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không loại bỏ bí mật nhà nước khi chuyển mục đích sử dụng máy tính, thiết bị6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thực hiện biện pháp ngăn chặn, khắc phục hậu quả khi để xảy ra lộ, mất bí6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thu thập bí mật nhà nước không đúng quy định của pháp luậtCó biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không ban hành quy chế, nội quy bảo vệ bí mật nhà nước trong cơ quan, tổ chức2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không xác định, đóng dấu chỉ độ mật bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm i khoản 1 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Xác định bí mật nhà nước đối với tài liệu không chứa nội dung bí mật nhà nước2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm g khoản 1 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng bí mật nhà nước không đúng mục đích2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không bàn giao tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước khi thôi việc, chuyển công2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ phục vụ công tác mà2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thu hồi tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước theo quy định của pháp luậtCó biện pháp khắc phục2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sao, chụp, lưu giữ, vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 22 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của con dấu, giấy tờ

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ