Giá đất QL 50, Xã Tân Lân

Đơn giá đất tuyến QL 50 thuộc Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

20 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến QL 50

20 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến QL 50, Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.989.0002.092.0001.195.000298.000
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới Đất thương mại, dịch vụ2.688.0001.881.0001.075.000268.000
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m Đất thương mại, dịch vụ2.688.0001.881.0001.075.000268.000
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa Đất ở7.160.0005.012.0002.864.000716.000
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m Đất ở5.730.0004.011.0002.292.000573.000
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa Đất thương mại, dịch vụ5.728.0004.009.0002.291.000572.000
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.012.0003.508.0002.004.000501.000
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m Đất thương mại, dịch vụ4.584.0003.208.0001.833.000458.000
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ Đất ở4.270.0002.989.0001.708.000427.000
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía Đất ở4.030.0002.821.0001.612.000403.000
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.011.0002.807.0001.604.000401.000
Ngã ba bến phà - Bến phà cũ Đất thương mại, dịch vụ3.416.0002.391.0001.366.000341.000
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m Đất ở3.410.0002.387.0001.364.000341.000
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới Đất ở3.360.0002.352.0001.344.000336.000
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m Đất ở3.360.0002.352.0001.344.000336.000
Ngã ba Kinh 150m về 2 phía Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.821.0001.974.0001.128.000282.000
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m Đất thương mại, dịch vụ2.728.0001.909.0001.091.000272.000
Cách cầu Chợ Trạm 100m - Cách ngã ba Tân Lân 100m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.387.0001.670.000954.000238.000
Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.352.0001.646.000940.000235.000
Hết ranh thị trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.352.0001.646.000940.000235.000

Mặt bằng giá tuyến QL 50

Giá VT1 cao nhất
7.160.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.360.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.352.000
đồng/m²
Số dòng giá
20
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến QL 50, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến QL 50 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp75.012.0002.352.000
Đất ở77.160.0003.360.000
Đất thương mại, dịch vụ65.728.0002.688.000

QL 50 đứng thứ mấy trong Xã Tân Lân

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, QL 50 đứng thứ 1 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Lân.

Tra tiếp trong Xã Tân Lân và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Lân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân
3 dòng · VT1 tới 6.450.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Chu Văn An
3 dòng · VT1 tới 4.470.000 đ/m²
Đ.Ấp NhàDài(cổng 2)
3 dòng · VT1 tới 940.000 đ/m²
Đ.ấp Nhà Trường
3 dòng · VT1 tới 940.000 đ/m²
Đ.Đồng Xếp
3 dòng · VT1 tới 940.000 đ/m²
Đê bao Rạch Cát
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
ĐH 19/5
12 dòng · VT1 tới 2.590.000 đ/m²
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
6 dòng · VT1 tới 4.470.000 đ/m²
ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)
3 dòng · VT1 tới 3.520.000 đ/m²
Đường Ao Gòn
4 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2)
3 dòng · VT1 tới 940.000 đ/m²
Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1)
3 dòng · VT1 tới 940.000 đ/m²
Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2)
3 dòng · VT1 tới 940.000 đ/m²
Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1)
3 dòng · VT1 tới 940.000 đ/m²
Đường Bờ Mồi
4 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường cầu Từ Thiện
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường Cây táo
3 dòng · VT1 tới 940.000 đ/m²
Đường Chùa phật quang
3 dòng · VT1 tới 940.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Đường GTNT Khu 1- ấp 5
3 dòng · VT1 tới 940.000 đ/m²
Đường GTNT liên ấp 6-7
3 dòng · VT1 tới 940.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất QL 50

Giá đất đường QL 50 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến QL 50 tại Xã Tân Lân có giá VT1 cao nhất 7.160.000 đồng/m² và thấp nhất 2.352.000 đồng/m², chia thành 20 dòng theo đoạn và loại đất.
QL 50 có phải tuyến đắt nhất Xã Tân Lân không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, QL 50 đứng thứ 1 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Lân.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.