Đơn giá đất tuyến Đường Ao Gòn thuộc Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QL 50 - 50m đầu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| QL 50 - 50m đầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 | — |
| Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 832.000 | 582.000 | 332.000 | 83.000 | — |
| Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | — |
Tại tuyến Đường Ao Gòn, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.320.000 | 832.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.155.000 | 728.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Ao Gòn đứng thứ 12 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Lân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Lân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .