Đơn giá đất tuyến ĐH 19/5 thuộc Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 | — |
| - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 | — |
| Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.085.000 | 759.000 | 434.000 | 108.000 | — |
| - 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất ở | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 | — |
| - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B | Đất ở | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 | — |
| - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B | Đất thương mại, dịch vụ | 2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 | — |
| - 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 | — |
| - 50m đầu tiếp giáp ĐT 826B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 | — |
| - 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 | — |
| Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m | Đất ở | 1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | Đất ở | 1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.085.000 | 759.000 | 434.000 | 108.000 | — |
Tại tuyến ĐH 19/5, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 2.072.000 | 1.240.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 1.813.000 | 1.085.000 |
| Đất ở | 4 | 2.590.000 | 1.550.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH 19/5 đứng thứ 11 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Lân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Lân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .