Đơn giá đất tại Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
354 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Du Tiếp giáp đường 10-10 → Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Du Tiếp giáp phố Nguyễn Công Hoan → Tiếp giáp đường 10 - 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường V1 (13,5m) Tiếp đường Xuân Thủy → Tiếp giáp phố 12/12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường R12 (13,5m) Tiếp giáp đường R8 → Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Nguyễn Du | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Tuân Tiếp giáp đường quy hoạch số R13 → Tiếp giáp đường quy hoạch số L2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Công Hoan Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường quy hoạch TN2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Đình Thi Tiếp giáp đường Xuân Thủy → Giao với phố Nguyễn Công Hoan (đối diện trụ sở Điện lực Thành phố Lai Châu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Gia Thiều Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm → Tiếp giáp đường 10-10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường Xuân Thủy Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm → Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 237 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Sân vận động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | 245.000 | 180.000 | — | — |
| Phố 30/9 Giao với đường Xuân Thủy (số nhà 035, tổ dân phố số 7) → Giao với phố 12/12 (số nhà 068, tổ dân phố 7) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Phố 12/12 Giao với đường quy hoạch N4 (đối diện số nhà 040, tổ dân phố số 7) → Giao với phố Nguyễn Công Hoan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh sau Sân vận động Từ trường Mầm non Hoa Sen → Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | 270.000 | 190.000 | — | — |
| Phố Quyết Thắng Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm → Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1, số 2 Tiếp giáp đường số 3 → Tiếp giáp đường Pusamcap | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường R8 (13,5m) Tiếp giáp đường PuSamCap → Tiếp giáp đường R12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường R13 Tiếp giáp Phố Quyết Thắng → Tiếp giáp đường Nguyễn Du | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4, số 5 Tiếp giáp đường Pusamcap → Tiếp giáp đường Tô Hiệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 Tiếp giáp đường số 1 → Tiếp giáp đường Pusamcap | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiệu (13,5m) Tiếp giáp đường R2 → Tiếp giáp đường số 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh ngập Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn → Tiếp giáp đường 19-8 | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 | 287.000 | 196.000 | — | — |
| Quốc lộ 4D Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m → Hết địa giới phường Đoàn Kết | Đất thương mại, dịch vụ | 518.000 | 311.000 | 186.000 | — | — |
| Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) → Tiếp giáp đường Pusamcap | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 500.000 | 225.000 | 140.000 | — | — |
| Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ) Từ đường 10-10 → Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | 245.000 | 196.000 | — | — |
| Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng → Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | 224.000 | 154.000 | — | — |
| Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | 245.000 | 196.000 | — | — |
| Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết | Đất thương mại, dịch vụ | 497.000 | 281.000 | 219.000 | — | — |
| Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 315.000 | 266.000 | — | — |
| Đường nhánh (Bản Nậm Loỏng 3, phường Quyết Thắng cũ) Tiếp giáp đường Trần Can → Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 220.000 | 147.000 | — | — |
| Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển → Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 240.000 | 190.000 | — | — |
| Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ) Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 445.000 | 190.000 | 110.000 | — | — |
| Đường Trần Thủ Độ Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 226 và 228, Tổ dân phố số 10) → Tiếp giáp với đường Trần Hưng Đạo (giữa hai số nhà 366 và 370, Tổ dân phố số 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 430.000 | 210.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 262 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp đường nhánh của đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 430.000 | 210.000 | 140.000 | — | — |
| Ngõ 167 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp nhà ông Pờ Văn Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425.000 | 205.000 | 140.000 | — | — |
| Đường nhánh của đường Trần Thủ Độ Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) → Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 368 cũ đường Trần Hưng Đạo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 210.000 | 140.000 | — | — |
| Đường ngách 003 ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp đường Trần Thủ Độ (ngõ 226 cũ đường Trần Hưng Đạo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 210.000 | 140.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Hồng Thu | Đất ở | 390.000 | 200.000 | 130.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Cung Mù Phìn | Đất ở | 390.000 | 200.000 | 130.000 | — | — |
| Đường nội bộ khu TĐC Hồng Thu | Đất ở | 390.000 | 200.000 | 130.000 | — | — |
| Đường nội bộ TDP Chiêu Sài Phìn | Đất ở | 390.000 | 200.000 | 130.000 | — | — |
| Đường tránh ngập Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn → Tiếp giáp đường 19-8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 | 205.000 | 140.000 | — | — |
| Quốc lộ 4D Cây xăng dầu thành phố số 1 + 600m → Hết địa giới phường Đoàn Kết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 370.000 | 222.000 | 133.000 | — | — |
| Đường nhánh từ đền Lê Lợi đến bản Thành Lập phường Đoàn Kết Thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 19, phường Đoàn Kết của ông Đinh Thế Chuyển → Giao với ngõ 210, đường Trần Hưng Đạo (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11 của ông Trần Văn Ngọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 360.000 | 180.000 | 140.000 | — | — |
| Đường nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến cũ) Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng → Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 355.000 | 160.000 | 110.000 | — | — |
| Ngõ 210 đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp bản Thành Lập phường Đoàn Kết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 355.000 | 240.000 | 160.000 | — | — |
| Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng cũ) Từ đường 10-10 → Tiếp giáp đường chạy qua bản Séo Lản Than thuộc phường Quyết Thắng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 355.000 | 175.000 | 140.000 | — | — |
| Đường nhánh chạy qua bản Séo Lản Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 355.000 | 175.000 | 140.000 | — | — |
| Các vị trí còn lại của phường Đoàn Kết (gồm các phường: Đoàn Kết cũ, Quyết Tiến cũ) | Đất ở | 350.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 225.000 | 190.000 | — | — |
Tại Phường Đoàn Kết, giá VT2 bình quân bằng 3.628,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 126 | 950.000 | 1.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 117 | 6.370.000 | 63.000 |
| Đất ở | 111 | 9.100.000 | 90.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đoàn Kết đứng thứ 1 trên tổng số 38 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Lai Châu.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đoàn Kết gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
88 tuyến đường tại Phường Đoàn Kết có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Lai Châu kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .