Đơn giá đất tuyến Đường 19-8 thuộc Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp phố Chiêu Tấn → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở | 5.000.000 | 1.400.000 | 600.000 | — | — |
| Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn → Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Đất ở | 4.600.000 | 1.400.000 | 600.000 | — | — |
| Tiếp giáp phố Chiêu Tấn → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 980.000 | 420.000 | — | — |
| Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn → Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000 | 700.000 | 300.000 | — | — |
| Tiếp giáp phố Chiêu Tấn → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000 | 700.000 | 300.000 | — | — |
Tại tuyến Đường 19-8, giá VT2 bình quân bằng 14.017,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 5.000.000 | 4.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.000 | 2.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.500.000 | 3.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 19-8 đứng thứ 2 trên 88 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đoàn Kết.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đoàn Kết hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .