Đơn giá đất tuyến Đường Võ Nguyên Giáp thuộc Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới → Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất ở | 3.600.000 | 990.000 | 600.000 | — | — |
| Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới → Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 693.000 | 420.000 | — | — |
| Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi → Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 530.000 | 340.000 | 190.000 | — | — |
| Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi → Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu | Đất ở | 1.060.000 | 680.000 | 380.000 | — | — |
| Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi → Cơ sở đào tạo lái xe cơ giới đường bộ Lai Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 460.000 | 260.000 | — | — |
| Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ → Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | 495.000 | 255.000 | — | — |
| Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới → Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000 | 495.000 | 300.000 | — | — |
Tại tuyến Đường Võ Nguyên Giáp, giá VT2 bình quân bằng 14.178,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 530.000 | 1.000 |
| Đất ở | 2 | 3.600.000 | 1.060.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.520.000 | 720.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Võ Nguyên Giáp đứng thứ 3 trên 88 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đoàn Kết.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đoàn Kết hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Lai Châu (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .