Đơn giá đất tại Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
239 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 5 Đoạn giáp xã Mao Điền → Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.188.000 | 1.750.000 | — |
| Nguyễn Thị Duệ Nhà máy Gạch → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Giáp Quốc lộ 5 → Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.200.000 | 1.750.000 | — |
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.575.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.025.000 | 2.030.000 | 1.610.000 | — |
| Phố Thượng Lễ Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.225.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
| Phố Trung nghĩa Đường Hoàng Ngân → Phố Thượng Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.225.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
| Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.875.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 → Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Đường 194B Quốc lộ 5 → Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 | — |
| Hoàng Ngân Ngô Quyền → Khu dân cư mới thôn Trụ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.505.000 | — |
| Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| An Định Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.245.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường 194B Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ → Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê) Đoạn từ đường Gom QL5 → Hết Công ty Hiền Lê | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đồng Niên Cầu vượt Đồng Niên → Hết đình Đồng Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.465.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.825.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.435.000 | — |
| Trương Uy Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Phố Trung Đàm Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Phố Việt Hoà Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà → Đường Đồng Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 6.475.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.225.000 | — |
| Đồng Niên Đình Đồng Niên → đê sông Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 6.475.000 | 3.080.000 | 1.540.000 | 1.225.000 | — |
| Trương Minh Giảng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Nguyễn Ngọc Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Đỗ Phúc Lập Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Nguyễn Trạch Dân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Đình Điền Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | — |
| Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | — |
| Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | — |
| Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 6.300.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | — |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.125.000 | 2.940.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | — |
| Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 2.975.000 | 1.505.000 | 880.000 | — |
| Phố Thượng Lễ Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.875.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | — |
| Phố Trung nghĩa Đường Hoàng Ngân → Phố Thượng Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.875.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | — |
| Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.625.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn>=13,5 m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 → Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 194B Quốc lộ 5 → Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | — |
| Hoàng Ngân Ngô Quyền → Khu dân cư mới thôn Trụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.075.000 | — |
| An Định Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.175.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | — |
| Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | — |
| Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê) Đoạn từ đường Gom QL5 → Hết Công ty Hiền Lê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 194B Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ → Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | — |
Tại Xã Việt Hòa, giá VT2 bình quân bằng 53,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 87 | 13.230.000 | 1.400.000 |
| Đất ở | 78 | 37.800.000 | 2.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74 | 9.450.000 | 1.125.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Việt Hòa đứng thứ 30 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Việt Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
61 tuyến đường tại Xã Việt Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .