Bảng giá đất Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

239 dòng giá76 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Việt Hòa

239 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 5
Đoạn giáp xã Mao Điền → Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự
Đất thương mại, dịch vụ8.750.0004.375.0002.188.0001.750.000
Nguyễn Thị Duệ
Nhà máy Gạch → Đường sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0004.000.0002.000.0001.600.000
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
Giáp Quốc lộ 5 → Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.750.0004.375.0002.200.0001.750.000
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.575.0004.200.0002.100.0001.680.000
Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ8.400.0004.025.0002.030.0001.610.000
Phố Thượng Lễ
Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ
Đất thương mại, dịch vụ8.225.0003.850.0001.925.0001.540.000
Phố Trung nghĩa
Đường Hoàng Ngân → Phố Thượng Lễ
Đất thương mại, dịch vụ8.225.0003.850.0001.925.0001.540.000
Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.875.000
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B
Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 → Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148
Đất thương mại, dịch vụ7.700.000
Đường 194B
Quốc lộ 5 → Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.850.0001.925.0001.540.000
Hoàng Ngân
Ngô Quyền → Khu dân cư mới thôn Trụ
Đất thương mại, dịch vụ7.700.0003.780.0001.890.0001.505.000
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.500.0003.500.0002.000.0001.600.000
An Định
Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất thương mại, dịch vụ7.245.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.000.000
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Đường 194B
Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ → Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.500.0001.750.0001.400.000
Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.000.000
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)
Đoạn từ đường Gom QL5 → Hết Công ty Hiền Lê
Đất thương mại, dịch vụ7.000.000
Đồng Niên
Cầu vượt Đồng Niên → Hết đình Đồng Niên
Đất thương mại, dịch vụ7.000.0003.465.0001.750.0001.400.000
Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.825.0003.640.0001.820.0001.435.000
Trương Uy
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.650.0003.150.0001.575.0001.260.000
Phố Trung Đàm
Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.500.0003.000.0001.500.0001.200.000
Phố Việt Hoà
Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà → Đường Đồng Niên
Đất thương mại, dịch vụ6.475.0003.080.0001.540.0001.225.000
Đồng Niên
Đình Đồng Niên → đê sông Thái Bình
Đất thương mại, dịch vụ6.475.0003.080.0001.540.0001.225.000
Trương Minh Giảng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Nguyễn Ngọc Hàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Đỗ Phúc Lập
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Nguyễn Trạch Dân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Đình Điền
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.150.0001.575.0001.260.000
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở6.300.0004.900.0004.200.0003.500.000
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở6.300.0004.900.0004.200.0003.500.000
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở6.300.0004.900.0004.200.0003.500.000
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở6.300.0004.900.0004.200.0003.500.000
Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.125.0002.940.0001.400.0001.120.000
Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.000.0002.875.0001.450.0001.150.000
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)
Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29
Đất thương mại, dịch vụ5.950.0002.975.0001.505.000880.000
Phố Thượng Lễ
Đường Hoàng Ngân → Phố Phương Độ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.875.0002.750.0001.375.0001.100.000
Phố Trung nghĩa
Đường Hoàng Ngân → Phố Thượng Lễ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.875.0002.750.0001.375.0001.100.000
Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.625.000
Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn>=13,5 m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ5.600.000
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B
Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148 → Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.000
Đường 194B
Quốc lộ 5 → Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.750.0001.375.0001.100.000
Hoàng Ngân
Ngô Quyền → Khu dân cư mới thôn Trụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.700.0001.350.0001.075.000
An Định
Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.175.0002.500.0001.250.0001.000.000
Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.000
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)
Đoạn từ đường Gom QL5 → Hết Công ty Hiền Lê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.000
Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.000
Đường 194B
Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ → Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.000.0002.500.0001.250.0001.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Việt Hòa

Giá VT1 cao nhất
37.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.950.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.125.000
đồng/m²
Số dòng giá
239
dòng
Số tuyến đường
76
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Việt Hòa, giá VT2 bình quân bằng 53,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 46,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Việt Hòa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ8713.230.0001.400.000
Đất ở7837.800.0002.300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp749.450.0001.125.000

Xã Việt Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Việt Hòa đứng thứ 30 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Việt Hòa

Mã bưu chính (zip code)
03125
Doanh nghiệp trên địa bàn
601 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Việt Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Cao An

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Việt Hòa

61 tuyến đường tại Xã Việt Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

An Định
3 dòng · VT1 tới 20.700.000 đ/m²
Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Chi Hoà
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đa Cẩm
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)
3 dòng · VT1 tới 19.500.000 đ/m²
Địch Hoà
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Điểm dân cư Phú Hải
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đồng Niên
5 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
Đỗ Phúc Lập
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường 19
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường 194B
8 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)
6 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m
3 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên
3 dòng · VT1 tới 29.000.000 đ/m²
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
5 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đường Vũ Hựu
3 dòng · VT1 tới 36.000.000 đ/m²
Hàn Trung
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Hoàng Ngân
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn>=13,5 m
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh)
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Nguyễn Lương Bằng
3 dòng · VT1 tới 37.800.000 đ/m²
Nguyễn Ngọc Hàm
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Nguyễn Thị Duệ
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Phố Thượng Lễ
3 dòng · VT1 tới 23.500.000 đ/m²
Phố Trung Đàm
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
Phố Trung nghĩa
3 dòng · VT1 tới 23.500.000 đ/m²
Phố Việt Hoà
8 dòng · VT1 tới 31.200.000 đ/m²
Quốc lộ 5
7 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m
3 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
8 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Trục đường chính tổ dân phố Trụ
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Trương Minh Giảng
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Việt Thắng
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Việt Hòa

Giá đất cao nhất tại Xã Việt Hòa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Việt Hòa là 37.800.000 đồng/m², thấp nhất 1.125.000 đồng/m², trung vị 5.950.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Việt Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Việt Hòa xếp thứ 30 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Việt Hòa theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Việt Hòa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Việt Hòa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.