Đơn giá đất tuyến Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 thuộc Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp Quốc lộ 5 → Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 | Đất ở | 35.000.000 | 17.500.000 | 8.800.000 | 7.000.000 | — |
| Giáp Quốc lộ 5 → Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.250.000 | 6.125.000 | 3.080.000 | 2.450.000 | — |
| Giáp Quốc lộ 5 → Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.200.000 | 1.750.000 | — |
| thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12 → hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | — |
Tại tuyến Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 12.250.000 | 7.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 8.750.000 | 5.000.000 |
| Đất ở | 1 | 35.000.000 | 35.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 đứng thứ 4 trên 61 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Việt Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Việt Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .