Đơn giá đất tại Xã Hùng Thắng, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
38 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 212 Ngã ba Thái Hòa → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu Trắng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường 212 Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) → Ngã ba Thái Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đường 212 Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) → Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Đoạn đường Cầu Dương Áo → Phà Dương Áo | Đất ở | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.200.000 | — |
| Đoạn đường Cầu Thái Hoà → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ) - thôn Tân Thắng | Đất ở | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.500.000 | 3.200.000 | — |
| Đường 212 Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng → Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | — |
| Đoạn đường Nhà Bà Tầm thôn Tân Thắng → Đê biển | Đất ở | 5.000.000 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.800.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đường trục xã (Vinh Quang) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | — |
| Đoạn đường Cầu Dương Áo → Phà Dương Áo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.575.000 | 1.440.000 | — |
| Đoạn đường Cầu Thái Hoà → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ) - thôn Tân Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.575.000 | 1.440.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 | — |
| Đường 212 Ngã ba Thái Hòa → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu Trắng | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường 212 Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) → Ngã ba Thái Hoà | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường 212 Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) → Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Đường 212 Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng → Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ) | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | — |
| Đường 212 Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) → Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường 212 Ngã ba Thái Hòa → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu Trắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường 212 Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) → Ngã ba Thái Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất ở | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đường 212 Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng → Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | — |
| Đường liên xã (Đường 8m) Ngã tư ông Đoàn - Tân Quang → Giáp xã Đông Hưng (cũ) | Đất ở | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.300.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 7m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đường trục xã (Vinh Quang) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Đoạn đường Nhà Bà Tầm thôn Tân Thắng → Đê biển | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.350.000 | 1.260.000 | — |
| Đoạn đường Cầu Dương Áo → Phà Dương Áo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.225.000 | 1.120.000 | — |
| Đoạn đường Cầu Thái Hoà → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ) - thôn Tân Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.225.000 | 1.120.000 | — |
| Đường liên xã (Đường 8m) Ngã tư ông Đoàn - Tân Quang → Giáp xã Đông Hưng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.025.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 1.035.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đường trục xã (Vinh Quang) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 | — |
| Đoạn đường Nhà Bà Tầm thôn Tân Thắng → Đê biển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.120.000 | — |
| Đường liên xã (Đường 8m) Ngã tư ông Đoàn - Tân Quang → Giáp xã Đông Hưng (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 | — |
| Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt dưới 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 | — |
Tại Xã Hùng Thắng, giá VT2 bình quân bằng 63,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 13 | 20.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 7.000.000 | 1.050.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 9.000.000 | 1.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hùng Thắng đứng thứ 85 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hùng Thắng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
5 tuyến đường tại Xã Hùng Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .