Đơn giá đất tuyến Đường 212 thuộc Xã Hùng Thắng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba Thái Hòa → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu Trắng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) → Ngã ba Thái Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) → Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng → Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | — |
| Ngã ba Thái Hòa → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu Trắng | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) → Ngã ba Thái Hoà | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) → Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) | Đất ở | 20.000.000 | 12.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | — |
| Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng → Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ) | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | — |
| Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ) → Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Ngã ba Thái Hòa → Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu Trắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ) → Ngã ba Thái Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng → Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | — |
Tại tuyến Đường 212, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 9.000.000 | 6.750.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 7.000.000 | 5.250.000 |
| Đất ở | 4 | 20.000.000 | 15.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 212 đứng thứ 1 trên 5 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hùng Thắng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hùng Thắng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .