Bảng giá đất Xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

128 dòng giá35 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Gia Lộc

128 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất
Đất ở27.700.0009.700.0004.100.0003.400.000
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m
Đất ở22.000.000
Phố Cuối
Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn
Đất ở22.000.0009.900.0005.400.0004.600.000
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Các tuyến đường còn lại
Đất ở19.000.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc
Đất ở16.200.0006.800.0002.700.0002.300.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ → Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất ở15.100.0005.900.0004.100.0003.400.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang
Đất thương mại, dịch vụ10.800.0003.660.0001.470.0001.230.000
Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại)Đất ở9.600.0004.500.0002.000.0001.700.000
Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường gom cao tốc HN- HP
Đất ở9.600.0004.500.0002.000.0001.700.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất
Đất thương mại, dịch vụ8.310.0002.910.0001.230.0001.020.000
Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)
Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
Đất ở8.000.000
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Đất ở8.000.000
Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở7.200.0003.800.0002.000.0001.600.000
Đường Nguyễn Dương Kỳ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.720.0002.700.0001.350.0001.140.000
Đường Lê Duy Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.720.0002.700.0001.350.0001.140.000
Phố Chiến Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0002.250.0001.125.000950.000
Phố Hạ Hồng
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Phố Gia Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0002.250.0001.125.000950.000
Phố Vĩnh Dụ
Phố Hạ Hồng → Phố Gia Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.600.0002.250.0001.125.000950.000
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.000
Phố Cuối
Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.475.0001.350.0001.150.000
Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ5.460.0001.980.0001.350.0001.140.000
Đường 395
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ4.350.0002.400.0001.050.000750.000
Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0001.560.000780.000750.000
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
Đường 395
Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
Đường gom đường 395
Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở2.800.0002.200.0001.100.000900.000
Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường gom cao tốc HN- HP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.125.000750.000720.000
Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.400.0001.125.000750.000720.000
Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.000950.000750.000720.000
Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.000950.000750.000720.000
Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.000950.000750.000720.000
Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.000950.000750.000720.000
Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ1.530.000900.000780.000750.000
Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp950.000800.000750.000720.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Đường Đỗ Quang → Ngã tư chợ Cuối
Đất ở39.600.00014.600.0005.700.0005.400.000
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang
Đất ở36.000.00012.200.0004.900.0004.100.000
Đường Lê Thanh Nghị
Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) → Ngã tư chợ Cuối
Đất ở33.800.00013.000.0006.300.0005.400.000
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Đất ở27.000.0009.900.0005.400.0004.600.000
Đường Lê Thanh Nghị
Ngã tư chợ Cuối → Cầu Gỗ
Đất ở27.000.0009.900.0005.400.0004.600.000
Phố Hạ Hồng
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Phố Gia Phúc
Đất ở22.400.0009.000.0004.500.0003.800.000
Phố Gia Phúc
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Đường Yết Kiêu/QL.38B
Đất ở22.400.0009.000.0004.500.0003.800.000
Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết KiêuĐất ở22.400.0009.000.0004.500.0003.800.000
Đường Lê Duy Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở22.400.0009.000.0004.500.0003.800.000
Đường Nguyễn Dương Kỳ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở22.400.0009.000.0004.500.0003.800.000
Phố Chiến Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở22.400.0009.000.0004.500.0003.800.000
Phố Vĩnh Dụ
Phố Hạ Hồng → Phố Gia Phúc
Đất ở22.400.0009.000.0004.500.0003.800.000
Phố Giỗ
Ngã tư Bưu điện → Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu
Đất ở20.000.0007.900.0005.400.0003.800.000

Mặt bằng giá đất Xã Gia Lộc

Giá VT1 cao nhất
39.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.880.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
128
dòng
Số tuyến đường
35
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Gia Lộc, giá VT2 bình quân bằng 45,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 54,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Gia Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở4439.600.0002.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp439.900.000800.000
Đất thương mại, dịch vụ4111.880.000840.000

Xã Gia Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Gia Lộc đứng thứ 27 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Xã Gia Lộc

Mã bưu chính (zip code)
03656
Doanh nghiệp trên địa bàn
237 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Gia Lộc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Gia LộcXã Gia PhúcXã Gia Tiến

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Gia Lộc

31 tuyến đường tại Xã Gia Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
5 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
5 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường 395
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
Đường Đoàn Thượng
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Lê Duy Lương
3 dòng · VT1 tới 22.400.000 đ/m²
Đường Lê Thanh Nghị
6 dòng · VT1 tới 33.800.000 đ/m²
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 39.600.000 đ/m²
Đường Nguyễn Dương Kỳ
3 dòng · VT1 tới 22.400.000 đ/m²
Đường Phạm Ngọc Uyên
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Đường Phạm Trấn
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
9 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đường Trần Công Hiến
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Đường trục xã còn lại
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
6 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phố Chiến Thắng
3 dòng · VT1 tới 22.400.000 đ/m²
Phố Cuối
5 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại)
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu
3 dòng · VT1 tới 22.400.000 đ/m²
Phố Gia Phúc
3 dòng · VT1 tới 22.400.000 đ/m²
Phố Giỗ
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Hạ Hồng
3 dòng · VT1 tới 22.400.000 đ/m²
Phố Nguyễn Hới
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Phố Vĩnh Dụ
3 dòng · VT1 tới 22.400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Gia Lộc

Giá đất cao nhất tại Xã Gia Lộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Gia Lộc là 39.600.000 đồng/m², thấp nhất 800.000 đồng/m², trung vị 5.880.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Gia Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Xã Gia Lộc xếp thứ 27 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Gia Lộc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Gia Lộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Gia Lộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.