Giá đất Phố Cuối, Xã Gia Lộc

Đơn giá đất tuyến Phố Cuối thuộc Xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

5 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Phố Cuối

5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Phố Cuối, Xã Gia Lộc, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn Đất ở22.000.0009.900.0005.400.0004.600.000
Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.500.0002.475.0001.350.0001.150.000
Đoạn còn lại Đất ở16.000.0006.800.0003.200.0002.100.000
Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn Đất thương mại, dịch vụ6.600.0002.970.0001.620.0001.380.000
Đoạn còn lại Đất thương mại, dịch vụ4.800.0002.040.000960.000750.000

Mặt bằng giá tuyến Phố Cuối

Giá VT1 cao nhất
22.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
4.800.000
đồng/m²
Số dòng giá
5
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Phố Cuối, giá VT2 bình quân bằng 44,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 56,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Phố Cuối (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở222.000.00016.000.000
Đất thương mại, dịch vụ26.600.0004.800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.500.0005.500.000

Phố Cuối đứng thứ mấy trong Xã Gia Lộc

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Cuối đứng thứ 12 trên 31 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Gia Lộc.

Tra tiếp trong Xã Gia Lộc và Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Gia Lộc hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
5 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
5 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường 395
3 dòng · VT1 tới 14.500.000 đ/m²
Đường Đoàn Thượng
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Lê Duy Lương
3 dòng · VT1 tới 22.400.000 đ/m²
Đường Lê Thanh Nghị
6 dòng · VT1 tới 33.800.000 đ/m²
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 39.600.000 đ/m²
Đường Nguyễn Dương Kỳ
3 dòng · VT1 tới 22.400.000 đ/m²
Đường Phạm Ngọc Uyên
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Đường Phạm Trấn
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
9 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đường Trần Công Hiến
3 dòng · VT1 tới 19.600.000 đ/m²
Đường trục chính các thôn còn lại
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Đường trục xã còn lại
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
6 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phố Chiến Thắng
3 dòng · VT1 tới 22.400.000 đ/m²
Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại)
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phố Cuối

Giá đất đường Phố Cuối là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Phố Cuối tại Xã Gia Lộc có giá VT1 cao nhất 22.000.000 đồng/m² và thấp nhất 4.800.000 đồng/m², chia thành 5 dòng theo đoạn và loại đất.
Phố Cuối có phải tuyến đắt nhất Xã Gia Lộc không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Phố Cuối đứng thứ 12 trên 31 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Gia Lộc.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.