Đơn giá đất tại Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
153 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m) Nhà ông Kiền → Nhà ông Tài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 | — |
| Các đường trục chính còn lại của phường Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 1.200.000 | 950.000 | 865.000 | — |
Tại Phường Trần Hưng Đạo, giá VT2 bình quân bằng 66,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 58 | 18.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 54 | 6.300.000 | 1.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41 | 4.500.000 | 1.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trần Hưng Đạo đứng thứ 92 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trần Hưng Đạo gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
33 tuyến đường tại Phường Trần Hưng Đạo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .