Đơn giá đất tại Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
153 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.650.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | — |
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.430.000 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | — |
| Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) Nhà ông Gác → Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.430.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | — |
| Đường dẫn cầu Đồng Việt Quốc lộ 37 → Cầu Đồng Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.430.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | — |
| Đường 398 Dốc nguy hiểm → Phà Đồng Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.430.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | — |
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục chính còn lại của phường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | — |
| Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả Lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.975.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | — |
| Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 18 Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 2.150.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Đường 398 Nhà ông Toàn → Chùa Bắc Đẩu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 1.050.000 | — |
| Quốc lộ 37 Ngã ba An Lĩnh → Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | 1.050.000 | — |
| Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 960.000 | — |
| Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.550.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 860.000 | — |
| Quốc lộ 18 Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.290.000 | 1.120.000 | 860.000 | — |
| Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.825.000 | 1.235.000 | 990.000 | — |
| Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.825.000 | 1.235.000 | 990.000 | — |
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | — | — | — | — |
| Đường 398 Dốc nguy hiểm → Phà Đồng Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | — |
| Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 860.000 | — |
| Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) Nhà ông Gác → Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | — |
| Đường dẫn cầu Đồng Việt Quốc lộ 37 → Cầu Đồng Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | — |
| Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900.000 | — |
| Đường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900.000 | — |
| Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900.000 | — |
| Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900.000 | — |
| Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.750.000 | 1.100.000 | 900.000 | — |
| Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Các đường trong Khu dân cư Hàm Ếch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 | — |
| Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 | — |
| Các đường trong Khu dân cư Cầu Dòng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 | — |
| Các đường trong Khu dân cư Chúc Cương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 | — |
| Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 | — |
| Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 865.000 | — |
| Các đường trong Khu dân cư Hàm Ếch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Các đường trong Khu dân cư Cầu Dòng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Các đường trong Khu dân cư Chúc Cương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 | — |
| Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.075.000 | 900.000 | 850.000 | — |
Tại Phường Trần Hưng Đạo, giá VT2 bình quân bằng 66,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 58 | 18.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 54 | 6.300.000 | 1.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41 | 4.500.000 | 1.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trần Hưng Đạo đứng thứ 92 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trần Hưng Đạo gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
33 tuyến đường tại Phường Trần Hưng Đạo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .