Đơn giá đất tại Phường Thành Đông, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
323 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ đường Nguyễn Thượng Mẫn đến đường An Thái (ngõ 167 NTM) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.350.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| An Định Đường Thanh Niên → Đường Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | — |
| Đường trục xã An Thượng cũ (đoạn từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông (bao gồm toàn bộ các tuyến đường, đoạn đường của Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số Nam Thượng và các thửa đất thuộc thôn Đông Giàng cũ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.625.000 | 1.050.000 | 865.000 | — |
| Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông Đầu đường → Đầu đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.625.000 | 1.050.000 | 865.000 | — |
| Đường giáp đê sông Thái Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | 2.744.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | — |
| Đinh Văn Tả Đường Hoàng Ngân → Đê Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.938.000 | 1.875.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | — |
| Đinh Văn Tả Đường An Ninh → Đường An Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | — |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m Đường Điện Biên Phủ → Đường Tự Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m Đường Điện Biên Phủ → Đường Hàn Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Quán Thánh đến đường Điện Biên Phủ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.200.000 | 960.000 | — |
| Phố Bến Hàn Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng 559) → Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng Bánh đậu xanh Quê Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | — |
| Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trà Tân, các thửa đất ven đường đê Tả sông Thái Bình và các thửa đất còn lại về phía Bắc thuộc Tổ dân phố Đông Giàng giáp xã Nam Sách (từ thửa số 1 tờ bản đồ 11 Thượng Đạt cũ (ông Phùng Đức Tình) đến thửa đất số 46 tờ bản đồ số 12 (ông Nguyễn Văn Phòng) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.225.000 | 963.000 | 850.000 | — |
| Đại lộ Hồ Chí Minh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 130.000.000 | 55.000.000 | 32.000.000 | 26.000.000 | — |
| Tuệ Tĩnh Điện Biên Phú → Ngô Quyền | Đất ở | 92.000.000 | 42.000.000 | 31.500.000 | 25.000.000 | — |
| Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Máy Sứ → Ngô Quyền | Đất ở | 77.000.000 | 36.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 | — |
| Tuệ Tĩnh Đường Hoàng Hoa Thám → Điện Biên Phủ | Đất ở | 76.600.000 | 34.000.000 | 20.700.000 | 16.600.000 | — |
| Điện Biên Phủ Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh → Đường sắt | Đất ở | 67.500.000 | 31.500.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | — |
| Hoàng Hoa Thám Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 63.000.000 | 27.900.000 | 13.500.000 | 10.800.000 | — |
| Chi Lăng Ngã tư Máy Xay → Cống Hào Thành | Đất ở | 55.800.000 | 27.000.000 | 13.000.000 | 10.400.000 | — |
| Lê Hồng Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 52.000.000 | 31.500.000 | 18.810.000 | 15.050.000 | — |
| Đại lộ Hồ Chí Minh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 52.000.000 | 19.250.000 | 11.200.000 | 9.100.000 | — |
| Đường trong Khu dân cư May I có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 50.000.000 | 36.400.000 | 18.200.000 | 10.400.000 | — |
| Hào Thành cống Tuệ Tĩnh → Phạm Ngũ Lão | Đất ở | 46.000.000 | 25.300.000 | 15.200.000 | 12.100.000 | — |
| Đường còn lại trong khu dân cư Lilama Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 18.750.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | — |
| Phố Nguyễn Lễ Phố Lộng Chương → Phố Nguyễn Trọng Thuật | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Phố Phạm Hợi Phố Lộng Chương → Phố Nguyễn Trọng Thuật | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Phố Phạm Hạp Đường Ngô Quyền → Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũ | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Đặng Dung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Đoàn Đình Duyệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Trần Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Lại Kim Bảng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Phạm Thị Trân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Bình Lao Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Trần Nguyên Hãn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Tăng Bạt Hổ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Phố Cao Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Trần Khắc Chung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Lộng Chương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Nguyễn Dữ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Tôn Thất Thuyết Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Nguyễn Trọng Thuật Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Phố Vũ Cán Tôn Thất Thuyết → Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ Tĩnh | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Phố Hoàng Đạo Nguyễn Lễ → Vũ Cán | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Nguyễn Thượng Mẫn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 44.200.000 | 22.100.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | — |
| Tạ Quang Bửu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 36.400.000 | 18.200.000 | 9.100.000 | 7.280.000 | — |
| Đường trong KDC Đá Mài 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 296, 310 Điện Biên Phủ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Trần Công Hiến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Quang Trung Nguyễn Công Hoan → Đường sắt | Đất ở | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| Quán Thánh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 36.000.000 | 15.400.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | — |
| An Ninh Cống ba cửa → Ga | Đất ở | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
Tại Phường Thành Đông, giá VT2 bình quân bằng 48,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 52,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 111 | 32.500.000 | 1.750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 110 | 52.000.000 | 3.150.000 |
| Đất ở | 102 | 130.000.000 | 4.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Thành Đông đứng thứ 8 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thành Đông gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
89 tuyến đường tại Phường Thành Đông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .