Đơn giá đất tuyến Phố Phạm Hạp thuộc Phường Thành Đông, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Ngô Quyền → Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.250.000 | 4.750.000 | 2.600.000 | 2.125.000 | — |
| Đường Ngô Quyền → Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũ | Đất ở | 45.000.000 | 19.000.000 | 10.400.000 | 8.500.000 | — |
| Đường Ngô Quyền → Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 15.750.000 | 6.650.000 | 3.640.000 | 2.975.000 | — |
Tại tuyến Phố Phạm Hạp, giá VT2 bình quân bằng 42,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 57,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 11.250.000 | 11.250.000 |
| Đất ở | 1 | 45.000.000 | 45.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 15.750.000 | 15.750.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phố Phạm Hạp đứng thứ 23 trên 89 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thành Đông.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thành Đông hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .