Đơn giá đất tại Phường Phù Liễn, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
175 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân Tông Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch Mã Giáp đường Nam Hà → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Quy Tức Ngã tư Chương Đồng Tử → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Trần Phương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | — |
| Khúc Trì Giáp đường Phan Đăng Lưu → Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Lưu Úc Ngã ba UBND phường Phù Liễn → Đường Bắc Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Đường Trữ Khê Giáp địa phận phường Kiến An → Cuối đường gặp đường Đất Đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Tô Phong Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha Lâm Giáp đường Thống Trực → Giáp đường Chiêu Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu Chinh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc Trì Giáp đường Khúc Trì → Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía | Đất thương mại, dịch vụ | 4.050.000 | — | — | — | — |
| Trương Đồng Tử Cổng chào vào Chùa Đồng Tải → Giáp với đường Vụ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Quy Tức Ngã tư Chương Đồng Tử → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Khu đấu giá đất Khúc Trì 4 Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1 Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1 Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc Khu đấu giá đất Trần Nhội Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Trần Văn Cẩn Đường Trần Tất Văn → Hết nhà ông Phạm Đức Côn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Thi Đua Đường Trần Tất Văn → Giáp đường Quy Tức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Đồng Quy đường Vụ Sơn → Công ty TNHH Phú Cường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Nam Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Chiêu Chinh Cống bà Bổn → Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
Tại Phường Phù Liễn, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 66 | 18.000.000 | 3.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59 | 14.000.000 | 2.800.000 |
| Đất ở | 50 | 40.000.000 | 9.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phù Liễn đứng thứ 25 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phù Liễn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
37 tuyến đường tại Phường Phù Liễn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .