Đơn giá đất tuyến Chiêu Chinh thuộc Phường Phù Liễn, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cổng sư đoàn 363 → Đường Thống Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | — |
| Cống bà Bổn → Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Cổng sư đoàn 363 → Đường Thống Trực | Đất ở | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đường Thống Trực → Cống bà Bổn | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | — |
| Đường Thống Trực → Cống bà Bổn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 | — |
| Cổng sư đoàn 363 → Đường Thống Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 | — |
| Đường Thống Trực → Cống bà Bổn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | — |
| Cống bà Bổn → Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
Tại tuyến Chiêu Chinh, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 6.750.000 | 3.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 5.250.000 | 2.800.000 |
| Đất ở | 2 | 15.000.000 | 13.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Chiêu Chinh đứng thứ 10 trên 37 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phù Liễn.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phù Liễn hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .