Bảng giá đất Phường Lưu Kiếm, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Lưu Kiếm, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

60 dòng giá8 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Lưu Kiếm

60 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Lưu Kiếm, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tỉnh lộ 359C
Hết địa phận phường Hòa Bình → Ngã ba vòng xuyến giao thông kết nối đường Quốc lộ 10 thuộc địa phận phường Lưu Kiếm
Đất thương mại, dịch vụ18.000.00010.800.0009.000.0007.200.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng
Giáp phường Lê Ích Mộc → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (giáp phường Hòa Bình)
Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường liên phường
Chợ Tổng Lưu Kiếm → Đập Lò Nồi (hết địa phận phường Lưu Kiếm)
Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường liên phường
Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn) → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường liên phường
Ngã ba cầu Giá QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất ở12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường liên phường
Quốc lộ 10 (TDP Trung) → Tổ dân phố Thụ Khê 1
Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đoạn đường
Quốc lộ 10 → Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm
Đất ở10.000.0006.000.0005.000.0004.000.000
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
Đường có lộ giới từ 9m trở lên
Đất ở7.500.0004.500.0003.750.0003.000.000
Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10
Tuyến giao thông có lộ giới 25m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.000
Đường liên phường
Chợ Tổng Lưu Kiếm → Đập Lò Nồi (hết địa phận phường Lưu Kiếm)
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường liên phường
Ngã ba đường QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10
Tuyến giao thông có lộ giới 12-15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.000
Quốc lộ 10
Trạm cảnh sát giao thông → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (đến cầu Đá Bạc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.250.0003.150.0002.625.0002.100.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng
Giáp phường Lê Ích Mộc → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (giáp phường Hòa Bình)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường liên phường
Chợ Tổng Lưu Kiếm → Đập Lò Nồi (hết địa phận phường Lưu Kiếm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường liên phường
Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn) → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường liên phường
Ngã ba cầu Giá QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0002.100.0001.680.000
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
Đường có lộ giới từ 9m trở lên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.625.0001.575.0001.313.0001.050.000
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m
Đất thương mại, dịch vụ2.025.0001.215.0001.040.000900.000
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
Đường có lộ giới dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ1.800.0001.100.0001.000.000865.000
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
Đường có lộ giới dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.0001.000.000900.000850.000
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
Đường có lộ giới dưới 5m
Đất thương mại, dịch vụ1.400.0001.200.0001.000.000900.000
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
Đường có lộ giới dưới 5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.150.0001.000.000920.000850.000
Tỉnh lộ 359C
Hết địa phận phường Hòa Bình → Ngã ba vòng xuyến giao thông kết nối đường Quốc lộ 10 thuộc địa phận phường Lưu Kiếm
Đất ở40.000.00024.000.00020.000.00016.000.000
Quốc lộ 10
Giáp phường Thủy Nguyên → Trạm cảnh sát giao thông
Đất ở20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10
Tuyến giao thông có lộ giới 25m
Đất ở20.000.000
Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10
Tuyến giao thông có lộ giới 12-15m
Đất ở15.000.000
Quốc lộ 10
Trạm cảnh sát giao thông → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (đến cầu Đá Bạc)
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Đường liên phường
Ngã ba đường QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất ở15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
Tỉnh lộ 359C
Hết địa phận phường Hòa Bình → Ngã ba vòng xuyến giao thông kết nối đường Quốc lộ 10 thuộc địa phận phường Lưu Kiếm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.000.0008.400.0007.000.0005.600.000
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
Đường có lộ giới từ 9m trở lên
Đất ở9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10
Tuyến giao thông có lộ giới 25m
Đất thương mại, dịch vụ9.000.000
Quốc lộ 10
Giáp phường Thủy Nguyên → Trạm cảnh sát giao thông
Đất thương mại, dịch vụ9.000.0005.400.0004.500.0003.600.000
Đường liên phường
Tổ dân phố Thụ Khê 1 → Giáp xã Việt Khê
Đất ở8.000.0004.800.0004.000.0003.200.000
Quốc lộ 10
Giáp phường Thủy Nguyên → Trạm cảnh sát giao thông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m
Đất ở7.000.0004.200.0003.500.0002.800.000
Đường liên phường
Ngã ba đường QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Quốc lộ 10
Trạm cảnh sát giao thông → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (đến cầu Đá Bạc)
Đất thương mại, dịch vụ6.750.0004.050.0003.375.0002.700.000
Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10
Tuyến giao thông có lộ giới 12-15m
Đất thương mại, dịch vụ6.750.000
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m
Đất ở6.000.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m
Đất ở5.500.0003.300.0002.750.0002.200.000
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng
Giáp phường Lê Ích Mộc → Hết địa phận phường Lưu Kiếm (giáp phường Hòa Bình)
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường liên phường
Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn) → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường liên phường
Ngã ba cầu Giá QL10 → Hết địa phận phường Lưu Kiếm
Đất thương mại, dịch vụ5.400.0003.240.0002.700.0002.160.000
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m
Đất ở4.500.0002.700.0002.300.0001.800.000
Đường liên phường
Quốc lộ 10 (TDP Trung) → Tổ dân phố Thụ Khê 1
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đoạn đường
Quốc lộ 10 → Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm
Đất thương mại, dịch vụ4.500.0002.700.0002.250.0001.800.000
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
Đường có lộ giới từ 9m trở lên
Đất thương mại, dịch vụ4.050.0002.430.0002.025.0001.620.000
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
Đường có lộ giới dưới 5m
Đất ở4.000.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường liên phường
Tổ dân phố Thụ Khê 1 → Giáp xã Việt Khê
Đất thương mại, dịch vụ3.600.0002.160.0001.800.0001.440.000

Mặt bằng giá đất Phường Lưu Kiếm

Giá VT1 cao nhất
40.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.150.000
đồng/m²
Số dòng giá
60
dòng
Số tuyến đường
8
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Lưu Kiếm, giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Lưu Kiếm (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2118.000.0001.400.000
Đất ở2140.000.0003.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1814.000.0001.150.000

Phường Lưu Kiếm đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lưu Kiếm đứng thứ 24 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Lưu Kiếm

Mã bưu chính (zip code)
04330
Doanh nghiệp trên địa bàn
259 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lưu Kiếm gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Liên XuânPhường Trần Hưng Đạo

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Lưu Kiếm

8 tuyến đường tại Phường Lưu Kiếm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Lưu Kiếm

Giá đất cao nhất tại Phường Lưu Kiếm là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Lưu Kiếm là 40.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.150.000 đồng/m², trung vị 5.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Lưu Kiếm đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Lưu Kiếm xếp thứ 24 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Lưu Kiếm theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Lưu Kiếm được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Lưu Kiếm hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.