Đơn giá đất tại Phường Lưu Kiếm, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
60 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường liên phường Quốc lộ 10 (TDP Trung) → Tổ dân phố Thụ Khê 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đoạn đường Quốc lộ 10 → Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ) Đường có lộ giới từ 9m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.688.000 | 1.350.000 | — |
| Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ) Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ) Đường có lộ giới dưới 5m | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ) Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | — |
| Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ) Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 | — |
| Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ) Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 | — |
| Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ) Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 860.000 | — |
| Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ) Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.100.000 | 980.000 | 870.000 | — |
Tại Phường Lưu Kiếm, giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 21 | 18.000.000 | 1.400.000 |
| Đất ở | 21 | 40.000.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18 | 14.000.000 | 1.150.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lưu Kiếm đứng thứ 24 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lưu Kiếm gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Lưu Kiếm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .