Bảng giá đất Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

563 dòng giá170 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Lê Thanh Nghị

563 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Tuệ Tĩnh
Hoàng Hoa Thám → Điện Biên Phủ
Đất ở76.600.00034.000.00020.700.00016.600.000
Trần Bình Trọng
Đại lộ Hồ Chí Minh → Đồng Xuân
Đất ở67.000.00023.400.00010.800.0008.600.000
Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở63.500.00034.900.00021.300.00017.000.000
Nguyễn Lương Bằng
Vũ Hựu → Công ty cổ phần xây dựng số 18
Đất ở55.000.00025.000.00012.000.0009.600.000
Bà Triệu
Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền
Đất ở55.000.00028.800.00017.600.00014.100.000
Đức Minh
Nguyễn Văn Linh → Vũ Hựu
Đất ở43.700.00021.900.00010.000.0008.000.000
Nguyễn Hải Thanh
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
Đất ở42.000.00020.000.00010.000.0008.000.000
Nguyễn Đức Cảnh
Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân
Đất ở42.000.00020.000.00010.000.0008.000.000
Trần Quốc Toản
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất ở42.000.00015.300.0007.000.0005.600.000
Trần Khánh Dư
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất ở42.000.00015.300.0007.000.0005.600.000
Trần Thủ Độ
Trần Phú → Bạch Đằng
Đất ở42.000.00015.300.0007.000.0005.600.000
Bà Triệu
Ngô Quyền → Đức Minh
Đất ở42.000.00022.000.00010.000.0008.000.000
Hàm Nghi
Nguyễn Đức Cảnh → Thanh Niên
Đất ở39.100.00018.000.0009.000.0007.200.000
Phạm Văn Đồng
Giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình → Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở39.000.00018.000.0009.000.0007.200.000
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 16m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở39.000.000
Lạc Long Quân
Thanh Niên → Mạc Đĩnh Chi
Đất ở35.200.00017.000.0007.000.0005.600.000
Bình Minh
Lê Chân → Trương Mỹ
Đất ở35.000.00025.000.00017.000.00010.000.000
Đỗ Ngọc Du
Ngô Quyền → Đức Minh
Đất ở35.000.00016.900.0008.500.0006.800.000
Đỗ Ngọc Du
Hộ ông Phạm Ngọc Cầm → Ngô Quyền
Đất ở35.000.00017.400.0008.500.0006.800.000
Đại lộ Hồ Chí Minh
Ngã Sáu → Minh Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp32.500.00013.750.0008.000.0006.500.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh
Đất ở30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
Đường Hồ Đắc Di
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
Đường Trần Khát Chân
Trường Chinh → Phạm Văn Đồng
Đất ở30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
Đường Trần Liễu
Nguyễn Văn Linh → Đức Minh
Đất ở30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
Nguyễn Tuân
Nguyễn Văn Linh → KDC Thanh Bình
Đất ở30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
Nguyễn Thiện
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Phạm Văn Đồng
Đất ở30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
Ngô Văn Sở
Nguyễn Văn Linh → Phạm Văn Đồng
Đất ở30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
Trần Văn Giáp
Hoàng Quốc Việt → Thanh Bình
Đất ở30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
Trần Nguyên Đán
Nguyễn Lương Bằng → Trường Chinh
Đất ở30.800.00015.000.0007.500.0006.000.000
Đàm Lộc
Trường Chinh → Bình Lộc
Đất ở30.000.00014.400.0007.200.0005.760.000
Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh
Cống hồ Bình Minh → Trung tâm thương mại
Đất ở30.000.00012.100.0005.500.0004.400.000
Nguyễn Thời Trung
Hải Đông → Hồng Châu
Đất ở30.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Thái Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở30.000.00015.000.0007.500.0006.000.000
Trường Chinh
Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền
Đất thương mại, dịch vụ26.040.00014.175.0006.300.0005.040.000
Đỗ Uông
Nguyễn Đức Cảnh → Mạc Đình Phúc
Đất ở25.200.00012.500.0006.500.0005.200.000
Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở25.200.00012.500.0006.500.0005.200.000
Nguyễn An
An Dương Vương → Nguyễn Danh Nho
Đất ở25.200.00012.500.0006.500.0005.200.000
Nguyễn Công Hoà
Nguyễn Đức Cảnh → Mạc Đình Phúc
Đất ở25.200.00012.500.0006.500.0005.200.000
Mạc Đĩnh Phúc
Hàm Nghi → Bùi Thị Xuân
Đất ở25.200.00012.500.0006.500.0005.200.000
Phùng Hưng
Trường Chinh → Đê
Đất ở24.500.00012.000.0006.000.0004.800.000
Nguyễn Trường Tộ
Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc
Đất ở24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Nguyễn Khoái
Trường Chinh → Nam Cao
Đất ở24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Nguyễn Nhạc
Lê Trọng Tấn → Đê
Đất ở24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Lương Ngọc Quyến
Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc
Đất ở24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Lê Trọng Tấn
Nguyễn Trường Tộ → Khu dân cư 9
Đất ở24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Nam Cao
Phù đổng → Đinh Công Tráng
Đất ở24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Nguyễn Sơn
Đất Giáo Dục → Phố Nam Cao
Đất ở24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Dương Quảng Hàm
Đặng Thái Mai → Ngô Quyền
Đất ở24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Hoàng Văn Thái
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất ở24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000
Bế Văn Đàn
Ngô Quyền → Kênh Tre
Đất ở24.000.00012.000.0006.000.0004.800.000

Mặt bằng giá đất Phường Lê Thanh Nghị

Giá VT1 cao nhất
130.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
14.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.500.000
đồng/m²
Số dòng giá
563
dòng
Số tuyến đường
170
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Lê Thanh Nghị, giá VT2 bình quân bằng 47,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 52,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Lê Thanh Nghị (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở192130.000.00014.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18732.500.0003.500.000
Đất thương mại, dịch vụ18452.000.0004.900.000

Phường Lê Thanh Nghị đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lê Thanh Nghị đứng thứ 6 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Lê Thanh Nghị

Mã bưu chính (zip code)
03112
Doanh nghiệp trên địa bàn
2.206 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lê Thanh Nghị gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Trần PhúPhường Thanh BìnhPhường Tân Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Lê Thanh Nghị

145 tuyến đường tại Phường Lê Thanh Nghị có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bạch Đằng
3 dòng · VT1 tới 80.000.000 đ/m²
Bà Triệu
9 dòng · VT1 tới 55.000.000 đ/m²
Bế Văn Đàn
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Bình Lâu
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Bình Lộc
6 dòng · VT1 tới 27.500.000 đ/m²
Bình Minh
6 dòng · VT1 tới 47.000.000 đ/m²
Bùi Thị Cúc
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
Bùi Thị Xuân
9 dòng · VT1 tới 57.000.000 đ/m²
Chương Dương
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Cù Chính Lan
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đại lộ Hồ Chí Minh
3 dòng · VT1 tới 130.000.000 đ/m²
Đàm Lộc
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Đặng Bá Hát
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đặng Quốc Chinh
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Đặng Tất
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đặng Thai Mai
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đặng Trần Côn
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đặng Văn Ngữ
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đào Tấn
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Dã Tượng
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Điện Biên Phủ
3 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²
Đinh Công Tráng
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đinh Tiên Hoàng
3 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Đỗ Hành
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đội Cấn
3 dòng · VT1 tới 45.900.000 đ/m²
Đỗ Ngọc Du
6 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đồng Xuân
3 dòng · VT1 tới 71.300.000 đ/m²
Đỗ Uông
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Đỗ Văn Thanh
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Đức Minh
6 dòng · VT1 tới 43.700.000 đ/m²
Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Dương Hòa
3 dòng · VT1 tới 40.800.000 đ/m²
Đường Hoàng Lộc
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
Đường kè hồ Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đường Lê Hoàn
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài)
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Dương Quảng Hàm
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Đường Trần Quang Triều
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Đường Tuệ Tĩnh
6 dòng · VT1 tới 92.000.000 đ/m²
Hải Đông
3 dòng · VT1 tới 47.000.000 đ/m²
Hàm Nghi
3 dòng · VT1 tới 39.100.000 đ/m²
Hoàng Quốc Việt
3 dòng · VT1 tới 44.800.000 đ/m²
Hoàng Văn Thái
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Hoàng Văn Thụ
3 dòng · VT1 tới 66.100.000 đ/m²
Hồng Châu
3 dòng · VT1 tới 47.500.000 đ/m²
Huỳnh Tấn Phát
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Kênh Tre
6 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24m
3 dòng · VT1 tới 30.600.000 đ/m²
Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt Bn ≥24m
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Khu dân cư Thanh Bình: Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19m
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 16m
3 dòng · VT1 tới 39.000.000 đ/m²
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 20,5m
3 dòng · VT1 tới 47.500.000 đ/m²
Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt Bn≥23,5m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu đô thị phía Tây: Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m)
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5m
3 dòng · VT1 tới 55.500.000 đ/m²
Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
3 dòng · VT1 tới 63.500.000 đ/m²
Kim Đồng
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Kim Sơn
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Lạc Long Quân
3 dòng · VT1 tới 35.200.000 đ/m²
Lê Chân
6 dòng · VT1 tới 30.600.000 đ/m²
Lê Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Lê Thanh Nghị
9 dòng · VT1 tới 69.600.000 đ/m²
Lê Thánh Tông
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lương Văn Can
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Lý Công Uẩn
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lý Nam Đế
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lý Thánh Tông
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Lý Thường Kiệt
3 dòng · VT1 tới 83.700.000 đ/m²
Mạc Đĩnh Chi
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Mạc Đĩnh Phúc
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Mạc Thị Buởi
3 dòng · VT1 tới 73.900.000 đ/m²
Ngân Sơn
3 dòng · VT1 tới 77.200.000 đ/m²
Ngô Quyền
6 dòng · VT1 tới 66.200.000 đ/m²
Ngô Văn Sở
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
Ngũ Lộc
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Nguyễn An
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Nguyễn An Ninh
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Nguyễn Bình
3 dòng · VT1 tới 38.000.000 đ/m²
Nguyễn Chế Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Nguyễn Chí Thanh
3 dòng · VT1 tới 40.000.000 đ/m²
Nguyễn Công Hoà
3 dòng · VT1 tới 25.200.000 đ/m²
Nguyễn Đại Năng
3 dòng · VT1 tới 28.800.000 đ/m²
Nguyễn Đình Bể
3 dòng · VT1 tới 31.500.000 đ/m²
Nguyễn Đức Cảnh
3 dòng · VT1 tới 42.000.000 đ/m²
Nguyễn Gia Thiều
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Nguyễn Hải Thanh
3 dòng · VT1 tới 42.000.000 đ/m²
Nguyễn Hới
3 dòng · VT1 tới 32.000.000 đ/m²
Nguyễn Lộ Trạch
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Nguyễn Lương Bằng
12 dòng · VT1 tới 77.000.000 đ/m²
Nguyễn Quý Tân
3 dòng · VT1 tới 50.000.000 đ/m²
Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 68.900.000 đ/m²
Nguyễn Thị Duệ
6 dòng · VT1 tới 47.500.000 đ/m²
Nguyễn Thiện
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
Nguyễn Thời Trung
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Nguyễn Trung Trực
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Nguyễn Tuân
6 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
Nguyễn Văn Linh
9 dòng · VT1 tới 71.900.000 đ/m²
Nguyễn Văn Trỗi
3 dòng · VT1 tới 28.800.000 đ/m²
Nhữ Đình Hiền
3 dòng · VT1 tới 26.400.000 đ/m²
Phạm Chấn
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 44.800.000 đ/m²
Phạm Ngũ Lão
3 dòng · VT1 tới 122.400.000 đ/m²
Phạm Tu
3 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Phạm Văn Đồng
3 dòng · VT1 tới 39.000.000 đ/m²
Phan Đăng Lưu
3 dòng · VT1 tới 45.500.000 đ/m²
Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Phố Lê Lai
3 dòng · VT1 tới 20.900.000 đ/m²
Phù Đổng
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Phùng Chí Kiên
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Phùng Hưng
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Phú Thọ
3 dòng · VT1 tới 40.800.000 đ/m²
Quang Liệt
3 dòng · VT1 tới 28.000.000 đ/m²
Tân Kim
3 dòng · VT1 tới 18.500.000 đ/m²
Thái Bình
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Thanh Bình
3 dòng · VT1 tới 48.000.000 đ/m²
Thanh Niên
6 dòng · VT1 tới 74.000.000 đ/m²
Thánh Thiên
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 76.500.000 đ/m²
Tôn Đức Thắng
3 dòng · VT1 tới 58.800.000 đ/m²
Tô Vĩnh Diện
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Trần Bình Trọng
6 dòng · VT1 tới 67.000.000 đ/m²
Trần Đại Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Trần Khánh Dư
3 dòng · VT1 tới 42.000.000 đ/m²
Trần Nguyên Đán
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 80.600.000 đ/m²
Trần Quốc Toản
3 dòng · VT1 tới 42.000.000 đ/m²
Trần Quý Cáp
3 dòng · VT1 tới 31.500.000 đ/m²
Trần Tế Xương
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Trần Thủ Độ
3 dòng · VT1 tới 42.000.000 đ/m²
Trần Văn Giáp
3 dòng · VT1 tới 30.800.000 đ/m²
Trịnh Hoài Đức
3 dòng · VT1 tới 34.500.000 đ/m²
Trường Chinh
6 dòng · VT1 tới 74.400.000 đ/m²
Trương Đỗ
3 dòng · VT1 tới 45.100.000 đ/m²
Trương Mỹ
6 dòng · VT1 tới 45.000.000 đ/m²
Tuy An
3 dòng · VT1 tới 66.100.000 đ/m²
Tuy Hoà
3 dòng · VT1 tới 65.300.000 đ/m²
Vạn Xuân
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Võ Văn Tần
3 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Vũ Dương
3 dòng · VT1 tới 24.500.000 đ/m²
Vũ Hựu
6 dòng · VT1 tới 44.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Lê Thanh Nghị

Giá đất cao nhất tại Phường Lê Thanh Nghị là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Lê Thanh Nghị là 130.000.000 đồng/m², thấp nhất 3.500.000 đồng/m², trung vị 14.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Lê Thanh Nghị đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Lê Thanh Nghị xếp thứ 6 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Lê Thanh Nghị theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Lê Thanh Nghị được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Lê Thanh Nghị hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.