Đơn giá đất tại Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
563 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tuệ Tĩnh Hoàng Hoa Thám → Điện Biên Phủ | Đất ở | 76.600.000 | 34.000.000 | 20.700.000 | 16.600.000 | — |
| Trần Bình Trọng Đại lộ Hồ Chí Minh → Đồng Xuân | Đất ở | 67.000.000 | 23.400.000 | 10.800.000 | 8.600.000 | — |
| Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 63.500.000 | 34.900.000 | 21.300.000 | 17.000.000 | — |
| Nguyễn Lương Bằng Vũ Hựu → Công ty cổ phần xây dựng số 18 | Đất ở | 55.000.000 | 25.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | — |
| Bà Triệu Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền | Đất ở | 55.000.000 | 28.800.000 | 17.600.000 | 14.100.000 | — |
| Đức Minh Nguyễn Văn Linh → Vũ Hựu | Đất ở | 43.700.000 | 21.900.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Nguyễn Hải Thanh Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân | Đất ở | 42.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Nguyễn Đức Cảnh Tôn Đức Thắng → Bùi Thị Xuân | Đất ở | 42.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Trần Quốc Toản Trần Phú → Bạch Đằng | Đất ở | 42.000.000 | 15.300.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Trần Khánh Dư Trần Phú → Bạch Đằng | Đất ở | 42.000.000 | 15.300.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Trần Thủ Độ Trần Phú → Bạch Đằng | Đất ở | 42.000.000 | 15.300.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Bà Triệu Ngô Quyền → Đức Minh | Đất ở | 42.000.000 | 22.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | — |
| Hàm Nghi Nguyễn Đức Cảnh → Thanh Niên | Đất ở | 39.100.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| Phạm Văn Đồng Giáp Nhà văn hoá khu 2 phường Thanh Bình → Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở | 39.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | — |
| Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 16m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 39.000.000 | — | — | — | — |
| Lạc Long Quân Thanh Niên → Mạc Đĩnh Chi | Đất ở | 35.200.000 | 17.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | — |
| Bình Minh Lê Chân → Trương Mỹ | Đất ở | 35.000.000 | 25.000.000 | 17.000.000 | 10.000.000 | — |
| Đỗ Ngọc Du Ngô Quyền → Đức Minh | Đất ở | 35.000.000 | 16.900.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | — |
| Đỗ Ngọc Du Hộ ông Phạm Ngọc Cầm → Ngô Quyền | Đất ở | 35.000.000 | 17.400.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | — |
| Đại lộ Hồ Chí Minh Ngã Sáu → Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32.500.000 | 13.750.000 | 8.000.000 | 6.500.000 | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Lương Bằng → Nguyễn Văn Linh | Đất ở | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đường Hồ Đắc Di Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đường Trần Khát Chân Trường Chinh → Phạm Văn Đồng | Đất ở | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đường Trần Liễu Nguyễn Văn Linh → Đức Minh | Đất ở | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Nguyễn Tuân Nguyễn Văn Linh → KDC Thanh Bình | Đất ở | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Nguyễn Thiện Đại lộ Võ Nguyễn Giáp → Phạm Văn Đồng | Đất ở | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Ngô Văn Sở Nguyễn Văn Linh → Phạm Văn Đồng | Đất ở | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Trần Văn Giáp Hoàng Quốc Việt → Thanh Bình | Đất ở | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Trần Nguyên Đán Nguyễn Lương Bằng → Trường Chinh | Đất ở | 30.800.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Đàm Lộc Trường Chinh → Bình Lộc | Đất ở | 30.000.000 | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | — |
| Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh Cống hồ Bình Minh → Trung tâm thương mại | Đất ở | 30.000.000 | 12.100.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | — |
| Nguyễn Thời Trung Hải Đông → Hồng Châu | Đất ở | 30.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Thái Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | — |
| Trường Chinh Lê Thanh Nghị → Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 26.040.000 | 14.175.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | — |
| Đỗ Uông Nguyễn Đức Cảnh → Mạc Đình Phúc | Đất ở | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | — |
| Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | — |
| Nguyễn An An Dương Vương → Nguyễn Danh Nho | Đất ở | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | — |
| Nguyễn Công Hoà Nguyễn Đức Cảnh → Mạc Đình Phúc | Đất ở | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | — |
| Mạc Đĩnh Phúc Hàm Nghi → Bùi Thị Xuân | Đất ở | 25.200.000 | 12.500.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | — |
| Phùng Hưng Trường Chinh → Đê | Đất ở | 24.500.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Nguyễn Trường Tộ Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Nguyễn Khoái Trường Chinh → Nam Cao | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Nguyễn Nhạc Lê Trọng Tấn → Đê | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Lương Ngọc Quyến Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Lê Trọng Tấn Nguyễn Trường Tộ → Khu dân cư 9 | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Nam Cao Phù đổng → Đinh Công Tráng | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Nguyễn Sơn Đất Giáo Dục → Phố Nam Cao | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Dương Quảng Hàm Đặng Thái Mai → Ngô Quyền | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Hoàng Văn Thái Ngô Quyền → Kênh Tre | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
| Bế Văn Đàn Ngô Quyền → Kênh Tre | Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | — |
Tại Phường Lê Thanh Nghị, giá VT2 bình quân bằng 47,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 52,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 192 | 130.000.000 | 14.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187 | 32.500.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 184 | 52.000.000 | 4.900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lê Thanh Nghị đứng thứ 6 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lê Thanh Nghị gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
145 tuyến đường tại Phường Lê Thanh Nghị có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .