Đơn giá đất tại Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
563 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đại Năng Vũ Hựu → Nguyễn Đại Năng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Nguyễn Văn Trỗi Ngô Quyền → Kênh Tre | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | — |
| Lê Chân Bình Minh → Thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Thống Nhất → Lý Thanh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Phùng Chí Kiên Kênh Tre → Đặng Trần Côn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Quang Liệt Vũ Hựu → Nguyễn Đại Năng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | — |
| Đường Trần Quang Triều Trần Nguyên Đấn → Ngõ 251 Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.075.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | — |
| Lý Thánh Tông Cầu Cất → Bùi Thị Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Lý Nam Đế Lý Thanh Tông → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Lý Công Uẩn Lý Thanh Tông → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Lê Thánh Tông Lý Thanh Tông → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | — |
| Thánh Thiên Phạm Tu → Hải Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Nguyễn Thị Duệ Nhà máy Gạch Hải Dương → Đường Sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | — |
| Tân Kim Nguyễn Chí Thanh → Khu dân cư Tân Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 6.475.000 | 3.150.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | — |
| Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.125.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | — |
| Nguyễn Công Hoà Nguyễn Đức Cảnh → Mạc Đình Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.125.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | — |
| Nguyễn An An Dương Vương → Nguyễn Danh Nho | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.125.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | — |
| Mạc Đĩnh Phúc Hàm Nghi → Bùi Thị Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.125.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | — |
| Đỗ Uông Nguyễn Đức Cảnh → Mạc Đình Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.125.000 | 1.625.000 | 1.300.000 | — |
| Lê Thanh Nghị Số nhà 273, 278 → Số nhà 313, 314 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | 2.625.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | — |
| Nguyễn Chế Nghĩa Kim Sơn → Bình Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị phía Tây: Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | — | — | — | — |
| Vũ Dương An Dương Vương → Nguyễn Danh Nho | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Phạm Chấn Lạc Long Quân → Vũ Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đặng Quốc Chinh Lê Thanh Nghị → Lạc Long Quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Mạc Đĩnh Chi Lê Thanh Nghị → Lạc Long Quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Nguyễn Gia Thiều Cầu Cất → Lạc Long Quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Vũ Hựu Nguyễn Văn Linh → Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Trần Đại Nghĩa Sau cơm chay Thiên Trúc → Đặng Trần Côn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đặng Trần Côn Điểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn Đình Bể → Giáp khu dân cư 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đặng Văn Ngữ Điểm giao cắt số nhà 89 Nguyễn Đình Bể → Đặng Trần Côn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đỗ Hành Trường Chinh → Đặng Tất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Đặng Tất Số 250 Trường Chinh → Bình Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Nguyễn Lộ Trạch Số 232 Trương Chinh → Bình Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Bình Lâu Đỗ Hành → Giáp cây xăng Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Phan Đình Giót Hồ Tùng Mậu → Đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Tô Vĩnh Diện Võ Văn Tần → Hồ Tùng Mậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Võ Văn Tần Ngô Quyền → Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Nguyễn Viết Xuân Ngô Quyền → Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Kim Đồng Ngô Quyền → Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Lê Trọng Tấn Nguyễn Trường Tộ → Khu dân cư 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Lương Ngọc Quyến Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Nguyễn Nhạc Lê Trọng Tấn → Đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Nguyễn Khoái Trường Chinh → Nam Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Nguyễn Sơn Đất Giáo Dục → Phố Nam Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Nguyễn Trường Tộ Nguyễn Khoái → Nguyễn Nhạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Kênh Tre Bình Lộc → Bế Văn Đàn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 2.800.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | — |
| Đường kè hồ Bình Minh Vườn Hoa Bình Minh → Ngõ 133 Trương Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.050.000 | — |
| Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | — |
Tại Phường Lê Thanh Nghị, giá VT2 bình quân bằng 47,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 52,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 192 | 130.000.000 | 14.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187 | 32.500.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 184 | 52.000.000 | 4.900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Lê Thanh Nghị đứng thứ 6 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Lê Thanh Nghị gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
145 tuyến đường tại Phường Lê Thanh Nghị có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .