Đơn giá đất tại Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
366 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Vườn Hồng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | — |
| Hào Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 | — |
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2ha Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | — | — | — | — |
| Trần Văn Lan Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 | — |
| An Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 | — |
| Đồng Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 | — |
| Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu Tái định cư Nam Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Ngô Hùng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Nguyễn Lân Bùi Viện → Đồng Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Trung Hành Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 7.965.000 | 6.885.000 | 4.455.000 | — |
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884 Đường có mặt cắt dưới 22m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Kiều Sơn Số nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Cuối ngõ 193 Văn Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 Đường có mặt cắt dưới 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Lực Hành Đường Trung Lực → Ngõ 299 Ngô Gia Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Bến Láng Số 01 đường Trung Lực → Số nhà 205 phố Bến Láng | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 7.245.000 | 6.255.000 | 4.050.000 | — |
| Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Đường 7/3 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Đường Bạch Thái Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Cát Linh Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) → Đường Tràng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 | — |
| Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 11.250.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Hạ Lũng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Tiền Phong Tiếp giáp phố Hạ Lũng → Cầu Ông Nom | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Đoạn đường Tiếp giáp phố Hạ Lũng → Tiếp giáp đường 40m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Bảo Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Mạc Thái Tổ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 | — |
| Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Đông Hải Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.985.000 | 5.635.000 | 4.060.000 | — |
| Lũng Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Lũng Bắc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đằng Hải Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Bảo Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Đoạn đường Tiếp giáp phố Hạ Lũng → Tiếp giáp đường 40m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
| Hạ Lũng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | — |
Tại Phường Hải An, giá VT2 bình quân bằng 59,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 124 | 50.000.000 | 4.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 124 | 35.000.000 | 3.500.000 |
| Đất ở | 118 | 100.000.000 | 10.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải An đứng thứ 10 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải An gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
98 tuyến đường tại Phường Hải An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .