Đơn giá đất tuyến Khu TĐC Nam Hải 2 thuộc Phường Hải An, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 6.750.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt 30m | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt 30m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 9.000.000 | 6.750.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 7.000.000 | 5.250.000 |
| Đất ở | 2 | 20.000.000 | 15.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu TĐC Nam Hải 2 đứng thứ 77 trên 98 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Hải An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Hải An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .